Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng) Tên dự án là: Cống thoát lũ 33 xã Phú Thuỷ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy, số 01, đường Hùng Vương, TT Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNN.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm có trình độ Đại học ngành xây dựng- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ xác định các tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.+ Chứng minh dân nhân/ Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 01 năm.- Số lượng: 10 người; Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường hai đầu cống | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7 | m2 |
| 3 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,27 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,75 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 6 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 7 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,27 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,07 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,59 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,75 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,25 | m2 |
| 12 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 13 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông, đi đổ 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp (75*75)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Mối nối thân cống Hộp (75*75)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,83 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa mái xiên M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 12 | Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,23 | m3 |
| 17 | Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,67 | m3 |
| 18 | Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,6 | m3 |
| 19 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,27 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 22 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | m3 |
| 23 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | m3 |
| 24 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ pin, tường cống M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m3 |
| 26 | Bê tông đan cống đúc sẵn đá 1x2cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| 27 | Bê tông bản đáy bể tiêu năng M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,74 | m3 |
| 28 | Bê tông tường, bể tiêu năng cống M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m3 |
| 29 | Bê tông trụ cầu công tác M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn cầu công tác M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây vữa mái xiên M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,03 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 34 | Cốt thép cầu công tác + lan can d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu công tác + lan can d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng cống, bể tiêu năng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng cống, bể tiêu năng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản cầu, cầu công tác đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,94 | m2 |
| 43 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,84 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,38 | m2 |
| 45 | Ván khuôn trụ cầu công tác, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m2 |
| 46 | Khớp nỗi PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm phai đóng mở bằng composite (2,8*3,3*0,12)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,11 | m2 |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.300 | m |
| 51 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 52 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,27 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông đi đổ 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m3 |
| C | Chi phí dự phòng: (I + II)x1.064% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | % |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥4-9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Công suất ≥ 0,7-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất 75vc-110cv.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu | - Công suất ≥ 9-12T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥4-9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
2 |
2 |
Máy đào bánh xích |
- Công suất ≥ 0,7-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
3 |
Máy ủi |
- Công suất 75vc-110cv.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
4 |
Máy lu |
- Công suất ≥ 9-12T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥250lít |
2 |
6 |
Máy thủy bình |
- Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | 122,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 79,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Lót 2 lớp giấy dầu | 681,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | 81,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Làm khe co | 140 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Làm khe dãn | 21 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | 1.145,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Lu tăng cường đất K>=0,95 | 302,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3 | 26,59 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đào đất không thích hợp | 150,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | 919,25 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 14,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | 14,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển bê tông, đi đổ 1,75Km | 14,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | 2,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn ống cống | 58,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Cốt thép ống cống d | 0,34 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt cống hộp (75*75)cm | 8 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Mối nối thân cống Hộp (75*75)cm | 7 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | 15,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng, chân khay | 40,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | 5,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn tường cánh | 13,83 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Đá dăm đệm | 3,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Đá hộc xây vữa mái xiên M100 | 2,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cóc | 10,86 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 36,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất) | 16,85 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Đào hố móng đất cấp 2 | 186,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đắp đất giáp thổ K95 | 34,23 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 | 242,67 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 (tận dụng) | 380,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đào thanh thải dòng chảy | 623,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4,0m | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Bơm nước hố móng | 10 | ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 42,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | 42,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2, M250 | 28,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Bê tông trụ pin, tường cống M250, đá 1x2cm | 46,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Bê tông đan cống đúc sẵn đá 1x2cm M250 | 8,37 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông bản đáy bể tiêu năng M200 đá 1x2cm | 39,74 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Bê tông tường, bể tiêu năng cống M200, đá 1x2cm | 19,72 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bê tông trụ cầu công tác M200, đá 1x2cm | 1,44 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bê tông sàn cầu công tác M200, đá 1x2cm | 2,44 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | 11,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Đá hộc xây vữa mái xiên M100 | 53,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bê tông lót M100 | 17 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Cốt thép cầu công tác + lan can d | 0,07 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Cốt thép cầu công tác + lan can d | 0,32 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Cốt thép tường cánh d | 0,79 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 68 như sau:
- Có quan hệ với 22 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 89,66%, Tư vấn 10,34%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 29.912.255.231 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 29.797.026.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,39%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hope ends when you stop believing.Love ends when you stop caring.So, dream, believe and care…Cuộc sống chấm dứt khi bạn ngừng mơ. Hy vọng chấm dứt khi bạn không còn tin tưởng. Tình yêu kết thúc khi bạn ngừng quan tâm. Vì thế, hãy mơ, tin tưởng và quan tâm. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.