Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng)

Tìm thấy: 15:49 27/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cống thoát lũ 33 xã Phú Thuỷ
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng)
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 27/04/2022
đến
09:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (07/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Cống thoát lũ 33 xã Phú Thuỷ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 , địa chỉ: TT. Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thuỷ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV hỗ trợ và phát triển nông thôn + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 68 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV và XDTH Xuân Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 , địa chỉ: TT. Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thuỷ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy, số 01, đường Hùng Vương, TT Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNN.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.53
3Phụ trách thí nghiệm:1Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm có trình độ Đại học ngành xây dựng- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ xác định các tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.+ Chứng minh dân nhân/ Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.31
4Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự31
5Công nhân kỹ thuật10Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 01 năm.- Số lượng: 10 người; Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê danh sách trích ngang của Nhà thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường hai đầu cống
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,63m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,7m2
3Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V681,27m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,75m3
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
6Làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
7Đắp đất lu lèn K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.145,27m3
8Lu tăng cường đất K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,07m3
9Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,59m3
10Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V150,75m3
11Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V919,25m2
12Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
13Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
14Vận chuyển bê tông, đi đổ 1,75KmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
BHệ thống thoát nước
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,96m2
3Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
4Lắp đặt cống hộp (75*75)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Mối nối thân cống Hộp (75*75)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
6Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,65m3
7Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V40,64m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m3
9Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,83m2
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
11Đá hộc xây vữa mái xiên M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
12Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,86m3
13Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1m3
14Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,85m3
15Đào hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,2m3
16Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,23m3
17Đắp đất đê quai và đường công vụ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,67m3
18Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,6m3
19Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V623,27m3
20Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
21Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
22Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,34m3
23Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,34m3
24Bê tông bản đáy cống đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m3
25Bê tông trụ pin, tường cống M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,68m3
26Bê tông đan cống đúc sẵn đá 1x2cm M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m3
27Bê tông bản đáy bể tiêu năng M200 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,74m3
28Bê tông tường, bể tiêu năng cống M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,72m3
29Bê tông trụ cầu công tác M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
30Bê tông sàn cầu công tác M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
31Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
32Đá hộc xây vữa mái xiên M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,03m3
33Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
34Cốt thép cầu công tác + lan can d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
35Cốt thép cầu công tác + lan can d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
36Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
37Cốt thép tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43tấn
38Cốt thép móng cống, bể tiêu năng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54tấn
39Cốt thép móng cống, bể tiêu năng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65tấn
40Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
41Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,999tấn
42Ván khuôn bản cầu, cầu công tác đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V51,94m2
43Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V294,84m2
44Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,38m2
45Ván khuôn trụ cầu công tác, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V25,62m2
46Khớp nỗi PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
47Lắp đặt tấm phai đóng mở bằng composite (2,8*3,3*0,12)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
48Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V212,11m2
49Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,36m3
50Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.300m
51Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
52Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
53Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 1,75KmMô tả kỹ thuật theo Chương V623,27m3
54Vận chuyển bê tông đi đổ 1,75KmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,75m3
CChi phí dự phòng: (I + II)x1.064%
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥4-9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2Máy đào bánh xích- Công suất ≥ 0,7-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3Máy ủi- Công suất 75vc-110cv.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4Máy lu- Công suất ≥ 9-12T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5Máy trộn bê tôngCông suất ≥250lít2
6Máy thủy bình- Còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥4-9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
2
2
Máy đào bánh xích
- Công suất ≥ 0,7-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
3
Máy ủi
- Công suất 75vc-110cv.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy lu
- Công suất ≥ 9-12T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
5
Máy trộn bê tông
Công suất ≥250lít
2
6
Máy thủy bình
- Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm
122,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Ván khuôn mặt đường
79,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lót 2 lớp giấy dầu
681,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Móng cấp phối đá dăm loại 2
81,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Làm khe co
140 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Làm khe dãn
21 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp đất lu lèn K>=0,95
1.145,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lu tăng cường đất K>=0,95
302,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3
26,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào đất không thích hợp
150,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Trồng cỏ mái ta luy
919,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
14,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển
14,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển bê tông, đi đổ 1,75Km
14,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm
2,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn ống cống
58,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Cốt thép ống cống d
0,34 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt cống hộp (75*75)cm
8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Mối nối thân cống Hộp (75*75)cm
7 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150
15,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn móng, chân khay
40,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm
5,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn tường cánh
13,83 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đá dăm đệm
3,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đá hộc xây vữa mái xiên M100
2,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cóc
10,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào đất hố móng đất cấp 3
36,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất)
16,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào hố móng đất cấp 2
186,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đắp đất giáp thổ K95
34,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đắp đất đê quai và đường công vụ K95
242,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 (tận dụng)
380,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đào thanh thải dòng chảy
623,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4,0m
4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bơm nước hố móng
10 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
42,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển
42,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông bản đáy cống đá 1x2, M250
28,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông trụ pin, tường cống M250, đá 1x2cm
46,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông đan cống đúc sẵn đá 1x2cm M250
8,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông bản đáy bể tiêu năng M200 đá 1x2cm
39,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bê tông tường, bể tiêu năng cống M200, đá 1x2cm
19,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông trụ cầu công tác M200, đá 1x2cm
1,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông sàn cầu công tác M200, đá 1x2cm
2,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150
11,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đá hộc xây vữa mái xiên M100
53,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông lót M100
17 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Cốt thép cầu công tác + lan can d
0,07 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cốt thép cầu công tác + lan can d
0,32 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Cốt thép tường cánh d
0,79 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 68 như sau:

  • Có quan hệ với 22 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 89,66%, Tư vấn 10,34%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 29.912.255.231 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 29.797.026.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,39%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây