Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 14:38 09/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa một số hạng mục trường Tiểu học Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa một số hạng mục trường Tiểu học Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:29 09/05/2022
đến
16:00 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (25/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục trường Tiểu học Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh Địa chỉ: Xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng CNA; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Hoàng Huy.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh Địa chỉ: Xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (văn bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh Địa chỉ: Xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh. Người có thẩm quyền ông: Hoàng Nghĩa Quang - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng tối thiểu hạng III;32
3Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASÂN LÁT GẠCH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngMô tả kỹ thuật tại chương V4cây
2Di chuyển cây xanh ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1ca
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V6,23m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V4,234100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V2,492m3
6Lớp nilon chống mất nước:Mô tả kỹ thuật tại chương V2.847,59m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V370,6851m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4429100m2
9Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V2.822,67m2
BMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V126,26371m3
2Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V1,2626100m3
3Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8418100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V1,6835100m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật tại chương V1,284100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V28,072m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,652m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V32,098m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,5158100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V2,2639tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,3216m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V3211cấu kiện
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V291,8m2
CBỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9,07681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,976m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,696m3
4Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V43,5744m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4475m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V56,7375m2
8Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V22,25m2
DNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,84461m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1456100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,12m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2704100m3
6Lớp nilon chống mất nước:Mô tả kỹ thuật tại chương V110,4m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0432100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,04m3
9Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 Gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V110,4m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,1591tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1591tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ,Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2902tấn
13Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2902tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3565tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3565tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V1,2063100m2
17Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V18,4m
18Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V482,4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô Ben tự đổTải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt3
2Máy đàoDung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt2
3Ô tô gắn cần cẩuTải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt1
4Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v…Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô Ben tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
3
2
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
2
3
Ô tô gắn cần cẩu
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt
1
4
Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v…
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng
4 cây Mô tả kỹ thuật tại chương V
2 Di chuyển cây xanh ra khỏi công trình
1 ca Mô tả kỹ thuật tại chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
6,23 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,234 100m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6
2,492 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
6 Lớp nilon chống mất nước:
2.847,59 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
370,6851 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,4429 100m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
9 Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 gạch terrazzo 400x400
2.822,67 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
10 Đào móng băng bằng thủ công
126,2637 1m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
11 Đào móng bằng máy đào
1,2626 100m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
12 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8418 100m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
1,6835 100m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng
1,284 100m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30
28,072 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
21,652 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40
32,098 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5158 100m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,2639 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
17,3216 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
321 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
291,8 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công
9,0768 1m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40
2,976 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40
3,696 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
26 Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 ốp gạch thẻ
19,2 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
43,5744 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40
2,4475 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
56,7375 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
30 Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 ốp gạch thẻ
22,25 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công
1,8446 1m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
32 Ván khuôn móng dài
0,1456 100m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30
0,504 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
1,12 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,2704 100m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
36 Lớp nilon chống mất nước:
110,4 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường
0,0432 100m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
11,04 m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V
39 Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 Gạch terrazzo 400x400mm
110,4 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
40 Gia công cột bằng thép hình
0,1591 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
41 Lắp cột thép các loại
0,1591 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ,
0,2902 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
43 Lắp vì kèo thép
0,2902 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
44 Gia công xà gồ thép
0,3565 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
45 Lắp dựng xà gồ thép
0,3565 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,2063 100m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V
47 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm
18,4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V
48 Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2)
482,4 cái Mô tả kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 205

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây