Thông báo mời thầu

Gói thầu số 10 (Xây dựng)

Tìm thấy: 15:08 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng trường mầm non Hoa Sen, phường Bàu Sen
Gói thầu
Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trường mầm non Hoa Sen, phường Bàu Sen
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:03 29/04/2022
đến
09:00 20/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
270.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/05/2022 (16/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Tên dự án là: Xây dựng trường mầm non Hoa Sen, phường Bàu Sen
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Hoàng Thịnh. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Công ty TNHH Khang Phát Lộc. Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam; Công ty TNHH Khang Phát Lộc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, 366 đường 21/4, KP1, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Đồng Nai.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình1515
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công1010
3Cán bộ lập hồ sơ hoàn công1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).55
4Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
5Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
6Cán bộ phụ trách điện1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
7Cán bộ phụ trách cấp thoát nước1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
8Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)1010
9Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy1- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)55
10Đội Trưởng thi công3- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA/ Xây mới khối 12 phòng học
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V193,692m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,716100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,399tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,935tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,55100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V235mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,364m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,197m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,853m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,596m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,159m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,208100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,347m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,317100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,69m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,532m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,502100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,178m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,734m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,962100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,652100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V208,682m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,916100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,751m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,602100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,157tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,849tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,382tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,153tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,905tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,192tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,818tấn
51Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,37m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,03m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V143,111m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V275,399m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,174m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,731m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,256m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200,985m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,147m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,168m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.201,992m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116,244m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.583,137m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.091,68m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.441,095m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,992m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V874,749m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.689,512m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.315,844m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.891,504m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V559,6m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lát nền, sàn, gạch kích thước (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.810,83m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V249,28m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.934,112m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V390,488m2
79Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
80Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V135,072m2
81Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V98,675m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,975m2
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V205,4m2
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V205,4m2
86Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
87Cung cấp cửa đi kính mờ an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V210,44m2
88Cung cấp cửa sổ kính trong an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m2
89CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m2
91SXLD khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,52m2
92CCLĐ ổ khoá rời bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
93SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304:Mô tả kỹ thuật theo chương V74,04m2
94Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
95CCLĐ tay vịn, lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V153,11m2
96Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox 304 D60+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V57,18m
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V407m2
98SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V131,078m2
99CCLD Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
100Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,794tấn
101Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,794tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,206100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,183100m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,716100m2
105Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
106CCLĐ nẹp nhôm chữ T và phụ kiện che khe lún sàn, mái, phủ tôn, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
107Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
109Lắp đặt đèn Led áp trần D220-15wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
110Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
111Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
113Lắp đặt MCCB 3P- C/100A-20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt MCB 3P- C/50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
115Lắp đặt MCB 2P- C/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
116Lắp đặt MCB 1P- C/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
120Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
122Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
123Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
126Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
130Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
131Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
132Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
133Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Đầu dây cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Phụ kiện đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
138Lắp đặt Router switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
139Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt cáp CAP6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V350m
141Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V450cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
151Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cho trẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
153Lắp đặt chậu tiểu nam ( cho trẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
154Lắp đặt chậu xí bệt ( cho trẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
155Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
157Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
162Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
164Lắp đặt van phao điện, cơMô tả kỹ thuật theo chương V4t.bộ
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,242m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
168Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,776m2
170Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m2
171Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,186m2
172Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V90,186m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
174Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
177Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6T.bộ
178CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
BB/ Xây mới khối hiệu bộ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,207100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,124m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,749m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,614m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,014m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,647m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,867m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,124m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,806m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,784m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,984m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,678m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,147m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,094m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,476m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,566m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,905m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,58m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,36m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,437m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,76m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V282,534m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V343,58m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,467m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V517,26m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V429,001m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V860,84m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
69Lát nền, sàn, gạch kích thước (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V242,36m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước(300x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,43m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V338,04m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
73Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V34,83m2
74Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,708m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,56m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,04m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,04m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
80Cung cấp cửa đi kính mờ an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
81Cung cấp cửa sổ kính trong an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
82CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
84CCLĐ ổ khoá rời bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
85SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304:Mô tả kỹ thuật theo chương V32,39m2
86Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
87CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
89SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V31,81m2
90CCLD Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
92Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,718100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,155100m2
96Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
97Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Lắp đặt đèn Led áp trần D220-15wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt MCCB 3P- C/63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt MCCB 3P- C/32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt MCCB 2P- C/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
105Lắp đặt MCCB 1P- C/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
109Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
110Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
111Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
112Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
122Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đầu dây cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Phụ kiện đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt Router switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt cáp CAP6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V120m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
144Lắp đặt vòi xi xả gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
151Lắp đặt van phao điện, cơMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
155Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,592m2
157Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
158Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,062m2
159Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,062m2
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
161Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2T.bộ
165CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
CC/ Xây mới khối phòng chức năng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,531m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,885100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,465tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,618m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,993m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,606m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,151m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,281100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,575m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,729m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,376m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,673m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,245m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,457100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V71,475m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,145100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,766m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,787tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,621tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,548tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,778tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
51Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,457m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,362m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,721m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,232m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,621m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,209m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,368m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,776m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V471,357m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,25m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V591,213m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,59m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V447,379m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V471,356m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V371,368m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.395,565m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V818,765m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.866,921m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,34m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lát nền, sàn, gạch kích thước (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V676,81m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,36m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V679,728m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,56m2
79Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
80Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V45,624m2
81Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,333m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,144m2
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,52m2
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,52m2
86Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
87Cung cấp cửa đi kính mờ an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gàiMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
88Cung cấp cửa sổ kính trong an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
89CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
91SXLD khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
92CCLĐ ổ khoá rời bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
93SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304:Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
94Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
95CCLĐ tay vịn, lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V45,07m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
97Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox 304 D60+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,06m
98SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,673m2
99CCLD Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
100Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
101Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,043tấn
102Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
103Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,043tấn
104CCLD lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
105CCLD bu lông neo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,104m2
107Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,438100m2
108Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,575100m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,076100m2
111Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
112Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
114Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
116Lắp đặt MCCB 3P- C/63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt MCCB 3P- C/32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt MCCB 2P- C/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
119Lắp đặt MCCB 1P- C/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
123Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
124Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
125Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
126Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.520m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
134Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
136Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đầu dây cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Phụ kiện đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Lắp đặt Router switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt cáp CAP6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V180m
144Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
154Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cho trẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
156Lắp đặt chậu xí bệt ( cho trẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
157Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
165Lắp đặt van phao điện, cơMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
169Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,592m2
171Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
172Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,062m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,062m2
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
175Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
178Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2T.bộ
179CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
DD/ Sửa chữa khối nhà bếp hiện hữu
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V361,6m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,271m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V46,456m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,192m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V109,088m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V331,503m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V46,456m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V67,192m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,768m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,224m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,512m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,503m2
15Vệ sinh kính, thay ron trét silinconMô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
17Đóng trần và hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V2,271100m2
18Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
19Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,616100m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,588100m2
23Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
24Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt MCB 2P-C/40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCB 1P-C/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
37Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đầu dây cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Phụ kiện đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EE/ Nhà bảo vệ + cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,203m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,404m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,62m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,533m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,733m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V82,533m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,62m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,733m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,266m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,12m2
41Lát nền, sàn, gạch granite kích thước (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
42Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (150x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x120Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
45Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
48Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
51CCLD bộ chữ inox hộp màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
52CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
53CCLD cổng khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
54SXLD cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1.4, hoa sắt hộp 13x26x1+ kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
55SXLD cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4, hoa sắt hộp 13x26x1+ kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,73m2
58CCLĐ ổ khoá rời bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
60Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m2
64Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,249m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
75Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,726100m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,769m3
77Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,732100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,783tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38tấn
80Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,326m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,538m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,322m3
83Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,456m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,307m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,456m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V408,308m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V746,764m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x120Mô tả kỹ thuật theo chương V347,661m2
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V632,11m
92Đắp nổi đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91t.bộ
93CCLD cổng khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V18,33m2
94Gia công, lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V478,32m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,65m2
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,648m3
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V19,692m3
99Phá dỡ hàng rào khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V396,875m2
100Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,09m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m3
FF/ Đường giao thông + Sân trường, cột cờ + Cây xanh thảm cỏ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m3
3Xoa nền, cắt joinMô tả kỹ thuật theo chương V816m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,862m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V163,92m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.366m2
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
12Trồng lại cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
13Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V28cây
14Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V13,699100m2
15Bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
GG/ Nhà xe giáo viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
9CCLĐ bu lông M14x400Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,848m2
HH/ San nền tổng thể
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,743100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,125100m3/km
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951100m3
II/ Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,215m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,039m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,099100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,85m3
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,255m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,62m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V349cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
JJ/ Hệ thống điện, chiếu sáng tổng thể, thông tin liên lạc
1Lắp đặt tủ điện tổng tủ tole 2mm, sơn tĩnh điện, KT800x600x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-100A-20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2-600VMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V162m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
14Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đầu dây cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Phụ kiện đai ốc, long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
23Lưới báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V540m
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,201m3
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
34Lặp dựng cột điện BTCT L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
38Lắp dựng trụ đèn ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
39Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
40Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng 100WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
41CCLD bộ bu lông 4M20x800+ thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
44Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Lắp đặt tủ điện tổng tủ tole 2mm, sơn tĩnh điện, KT600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Lắp đặt cáp CXV-3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
50Lắp đặt cáp CXV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
53Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt trung tâm MDF, SWITCH mạng DataMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Lắp đặt bộ kích nguồn accquy 24 VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt cáp CAP6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V210m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
KK/ Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,769100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,724m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,024m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,76m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V161,76m2
15CCLĐ băng cản nước bằng vật liệu " water stop"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16SXLD nắp thăm bể bằng inox gân chống trượt dày 3mm, khung hộp inox 30x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17SXLD thang inox thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,719tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 12 tấnÔ tô tự đổ ≥ 12 tấn1
2Máy đào ≥ 0,5m3Máy đào ≥ 0,5m31
3Máy san tự hành công suất ≥ 108CVMáy san tự hành công suất ≥ 108CV1
4Máy ủi công suất ≥ 110CVMáy ủi công suất ≥ 110CV1
5Máy lu ≥ 10TMáy lu ≥ 10T1
6Cần cẩu ≥ 10TCần cẩu ≥ 10T1
7Máy phát điện ≥ 25KWMáy phát điện ≥ 25KW1
8Tời điệnTời điện3
9Máy đo điện trở 500VMáy đo điện trở 500V1
10Máy tiếp địaMáy tiếp địa1
11Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcMáy kinh vĩ hoặc toàn đạc1
12Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)5
13Máy hànMáy hàn3
14Máy cắt gạchMáy cắt gạch3
15Máy duỗi sắtMáy duỗi sắt2
16Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép3
17Máy đầm bàn >=1 KwMáy đầm bàn >=1 Kw3
18Máy đầm dùi 1,5 KwMáy đầm dùi 1,5 Kw3
19Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)2
20Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)50
21Ván khuôn (coppha)Ván khuôn (coppha)3000
22Cây chốngCây chống2000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
1
2
Máy đào ≥ 0,5m3
Máy đào ≥ 0,5m3
1
3
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
1
4
Máy ủi công suất ≥ 110CV
Máy ủi công suất ≥ 110CV
1
5
Máy lu ≥ 10T
Máy lu ≥ 10T
1
6
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Máy phát điện ≥ 25KW
Máy phát điện ≥ 25KW
1
8
Tời điện
Tời điện
3
9
Máy đo điện trở 500V
Máy đo điện trở 500V
1
10
Máy tiếp địa
Máy tiếp địa
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
1
12
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
5
13
Máy hàn
Máy hàn
3
14
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
3
15
Máy duỗi sắt
Máy duỗi sắt
2
16
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
3
17
Máy đầm bàn >=1 Kw
Máy đầm bàn >=1 Kw
3
18
Máy đầm dùi 1,5 Kw
Máy đầm dùi 1,5 Kw
3
19
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
2
20
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
50
21
Ván khuôn (coppha)
Ván khuôn (coppha)
3000
22
Cây chống
Cây chống
2000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250
193,692 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
15,716 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
8,399 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
19,935 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
4,402 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
4,402 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc)
30,55 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
235 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
7,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
29,376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,796 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III
30,364 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,962 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,955 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
18,197 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
55,853 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
8,596 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
88,159 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
3,208 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
32,347 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,317 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
19,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
40,532 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
10,502 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
42,178 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
81,734 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
8,962 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
7,652 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
208,682 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
20,916 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
48,751 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
4,602 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
13,71 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,245 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,962 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
11,157 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,849 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
8,382 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,153 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
7,905 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,012 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
8,89 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,39 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
20,192 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,308 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
2,65 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
2,512 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
3,818 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 10 (Xây dựng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 10 (Xây dựng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây