Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 10 (Construction)

Find: 15:08 29/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building Hoa Sen Kindergarten, Bau Sen Ward
Name of Tender Notice
Tender package No 10 (Construction)
Investor
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building Hoa Sen Kindergarten, Bau Sen Ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 20/05/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:03 29/04/2022
to
09:00 20/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 20/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
270.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
1
2
Máy đào ≥ 0,5m3
Máy đào ≥ 0,5m3
1
3
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
1
4
Máy ủi công suất ≥ 110CV
Máy ủi công suất ≥ 110CV
1
5
Máy lu ≥ 10T
Máy lu ≥ 10T
1
6
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Máy phát điện ≥ 25KW
Máy phát điện ≥ 25KW
1
8
Tời điện
Tời điện
3
9
Máy đo điện trở 500V
Máy đo điện trở 500V
1
10
Máy tiếp địa
Máy tiếp địa
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
1
12
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
5
13
Máy hàn
Máy hàn
3
14
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
3
15
Máy duỗi sắt
Máy duỗi sắt
2
16
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
3
17
Máy đầm bàn >=1 Kw
Máy đầm bàn >=1 Kw
3
18
Máy đầm dùi 1,5 Kw
Máy đầm dùi 1,5 Kw
3
19
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
2
20
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
50
21
Ván khuôn (coppha)
Ván khuôn (coppha)
3000
22
Cây chống
Cây chống
2000

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250
193,692 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
15,716 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
8,399 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
19,935 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
4,402 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
4,402 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc)
30,55 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
235 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
7,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
29,376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,796 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III
30,364 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,962 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,955 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
18,197 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
55,853 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
8,596 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
88,159 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
3,208 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
32,347 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,317 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
19,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
40,532 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
10,502 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
42,178 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
81,734 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
8,962 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
7,652 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
208,682 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
20,916 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
48,751 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
4,602 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
13,71 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
1,245 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,962 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
11,157 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,849 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
8,382 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,153 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
7,905 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,012 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
8,89 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,39 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
20,192 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,308 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
2,65 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
2,512 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
3,818 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 10 (Construction)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 10 (Construction)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 62

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second