Thông báo mời thầu

Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:51 28/12/2020

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:00 Ngày 18/01/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 18/01/2021 đến 15:00 ngày 18/01/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 18/01/2021 đến 15:00 ngày 18/01/2021
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định tại
Điều 7 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017

Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - Nghiên cứu QT.A1 thuộc Dự án thành phần QG-HCM-10
Gói thầu
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ
Chủ đầu tư
Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP.HCM, địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức TP.HCM. + Số điện thoại: 028 37244270 – 3899 + Fax: 028 – 37244271
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu của dự án đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - nghiên cứu QT.A1 thuộc Trường Đại học Quốc tế
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 18/01/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:59 28/12/2020
đến
15:00 18/01/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 18/01/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/01/2021 (17/06/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán 29 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán 12 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
3 Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng Tư vấn lập HSMT
4 Trường Đại học Quốc tế Đơn vị thẩm định HSMT
5 Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng Tư vấn đánh giá HSDT
6 Trường Đại học Quốc tế Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Trước tiên, cho phép tôi thay mặt Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Viễn Đạt (VIDACO) gửi tới Quý Chủ đầu tư lời chúc sức khỏe và lời chào trân trọng nhất.
Chúng tôi có quan tâm và mong muốn tham gia Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ của Trường Đại học Quốc tế- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi nghiên cứu Hồ sơ mời thầu của Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ, Chúng tôi có một số điểm chưa rõ, Chúng tôi kính đề nghị Quý Chủ đầu tư giải thích và làm rõ một số nội dung trong hồ sơ mời thầu như sau:
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật của “Bộ khuếch đại công suất 240W”:
Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư cáp quang đa mode:
Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm
3. Yêu cầu về năng lực về nhân sự lắp đặt và vận hành:
Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm
4. Khả năng thích ứng về mặt địa lý:
Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm
5. Yêu cầu về hợp đồng tương tự:
Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm
6. Yêu cầu năng lực của Nhà thầu Liên danh:
Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm
Chúng tôi mong muốn được tham gia gói thầu và có sự chuẩn bị tốt cho hồ sơ dự thầu, Chúng tôi kính đề nghị Quý Chủ đầu tư giải thích và làm rõ các yêu cầu đáp ứng này.
Xin trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV Yeu cau lam ro_HSMT Goi thau 11_DHQT DHQG TPHCM.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời tra loi ngay 13-01-2021.rar
Ngày trả lời 14:05 13/01/2021

Nội dung cần làm rõ Để đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật, chúng tôi cần làm rõ Thông tin Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP (file yêu cầu làm rõ đính kèm)
File đính kèm nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời tra loi ngay 13-01-2021.rar
Ngày trả lời 14:04 13/01/2021

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Tp.HCM,
Công ty TNHH Kinh doanh Dịch vụ Thông tin và Chuyển giao Công nghệ, chúng tôi xin gửi lời cám ơn chân thành về sự hợp tác và hỗ trợ của Trường Đại học Quốc tế trong suốt thời gian qua.
Hiện nay, Chúng tôi đang tham gia gói thầu “Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ” thuộc dự án “Đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - Nghiên cứu QT.A1 thuộc Dự án thành phần QG-HCM-10” của Quý Trường.
Sau khi nghiên cứu Hồ sơ mời thầu, Chúng tôi xin phép làm rõ một số nội dung như công văn số 202.20/CV-ISTT đính kèm.
Rất mong nhận được sự quan tâm, phúc đáp ý kiến làm rõ để Chúng tôi chuẩn bị hồ sơ dự thầu tốt hơn.
Trân trọng cảm ơn.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV so 202.20 gui Truong DHQT.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời lam ro HSMT.rar
Ngày trả lời 09:00 04/01/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ
Đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - Nghiên cứu QT.A1 thuộc Dự án thành phần QG-HCM-10
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM , địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, QuậnThủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP.HCM, địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức TP.HCM. + Số điện thoại: 028 37244270 – 3899 + Fax: 028 – 37244271
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp, địa chỉ: 29 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn, địa chỉ: 12 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT: Trường Đại học Quốc tế + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Quốc tế


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM , địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, QuậnThủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP.HCM, địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức TP.HCM. + Số điện thoại: 028 37244270 – 3899 + Fax: 028 – 37244271


E-CDNT 10.1(a)
- Nhà thầu phải nôp Báo cáo tài chính 03 năm (2017, 2018, 2019) và một trong các tài liệu sau (nếu các tài liệu là bản sao thì phải có công chứng): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (2017, 2018, 2019) hoặc + Tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính (2017, 2018, 2019), trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2017, 2018, 2019) hoặc + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2017, 2018, 2019) - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: hạng II. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị của hệ thống BMS, hệ thống Internet. - Chứng chỉ 9001:2015 (hoặc tương đương) của nhà thầu còn hiệu lực.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V. - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Thiết bị chào thầu phải mới 100%. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSYC. - Cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. - Cam kết việc lắp ráp, vận hành hệ thống BMS và hệ thống Internet do chuyên gia kỹ thuật đã qua đào tạo của hãng thực hiện. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình.
E-CDNT 12.2
- Giá của thiết bị hoặc công việc tại cột “Danh mục hàng hóa” là đơn giá tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí có liên quan (mua sắm, vận chuyển, thi công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng; các chi phí theo quy định về chi phí đầu tư xây dựng (nếu có); chi phí các chi phí khác theo quy định) để thiết bị được chấp nhận nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả chi phí dự phòng là 350.041.673 đồng; chi phí dự phòng chỉ được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất đối với các thiết bị hệ thống BMS, hệ thống Internet và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các thiết bị hệ thống BMS, hệ thống Internet. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP.HCM, địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức TP.HCM. + Số điện thoại: 028 37244270 – 3899 + Fax: 028 – 37244271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: (028) 37242160 - Fax: (028) 37242161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư và Phát triển – Trường Đại học Quốc tế (Phòng A1.613) + Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: 028 37244270 + Fax: 028 – 37244271
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trường Đại học Quốc tế - Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM - Điện thoại: (028) 37244270; Fax: (028) 3724 4271
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ điều khiển âm thanh trung tâm 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ÂM THANH
2 Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
3 Bộ khuếch đại công suất 480w 5 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
4 Bộ lưu trữ và phát tin nhắn 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
5 Bộ định thời gian 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
6 Bộ phát nhạc nền (DVD) 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
7 Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
8 Bộ cấp nguồn DC 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
9 UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
10 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
11 Loa gắn âm trần 6w 272 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
12 Loa hộp gắn tường 6w 34 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
13 Loa còi chống nước 15w 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
14 Loa dải rộng công suất 30w gắn tường 6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
15 Bộ khuếch đại công suất 240w 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
16 Bộ mixer 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
17 Bộ thu micro không dây 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
18 Micro không dây 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
19 Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
20 Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG CAMERA
21 Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb 8 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
22 Màn hình 50 in, full HD 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
23 HDM110M+ Giá treo 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
24 Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
25 Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
26 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
27 Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel 47 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
28 Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
29 Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG GIỮ XE
30 Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt 2 Gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
31 Tủ rack treo tường 6u 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
32 UPS 2 KVA 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
33 Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại 6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
34 Bộ điều khiển barrier 6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
35 Đầu đọc thẻ 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
36 Máy in thẻ 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
37 Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) 200 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
38 Nút nhấn đóng mở Barrier 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
39 Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
40 Vòng từ cảm ứng 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
41 Gờ cao su giảm tốc (3.5m) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
42 Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG DATA + IP PHONE
43 Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
44 Máy chủ (Server) 1 Hệ thống Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
45 Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
46 Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
47 Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 4 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
48 Bộ phân phối quang (ODF) 72 port 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
49 Tủ rack 12U 13 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
50 Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g 57 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
51 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG BMS GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐIỆN BAO GỒM TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ, MÁY PHÁT
52 Vỏ tủ và phụ kiện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
53 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
54 Module ngõ vào 16-point Digital 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
55 Module 8-point Analog 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
56 Module ngõ ra 6-point Digital 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
57 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
58 Bus connection module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
59 Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
60 Đồng hồ điện kỹ thuật số (V,A, Hz, W, Wh), Modbus networked không bao gồm các CT và VT 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
61 Module chuyển đổi tín hiệu ModBus-P1 Network 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
62 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG BƠM NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY, QUẠT THÔNG GIÓ
63 Vỏ tủ và phụ kiện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
64 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
65 Module ngõ vào 16-point Digital 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
66 Module 8-point Analog 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
67 Module ngõ ra 6-point Digital 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
68 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
69 Bus connection module 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
70 Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
71 Cảm biến báo mực nước 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
72 Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TỦ KẾT NỐI HỆ THỐNG BÁO CHÁY, KIỂM SOÁT RA VÀO, ÂM THANH NỘI BỘ
73 Vỏ tủ và phụ kiện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
74 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 15 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, Ổ CẮM VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG CHO CÁC TẦNG
75 Vỏ tủ và phụ kiện 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
76 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
77 Module ngõ vào 16-point Digital 30 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
78 Module 8-point Analog 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
79 Module ngõ ra 6-point Digital 75 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
80 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
81 Bus connection module 15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
82 Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG QUẠT TẠO ÁP CẦU THANG
83 Vỏ tủ và phụ kiện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
84 Lập trình hệ thống BMS 1 gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V LẬP TRÌNH, CHẠY THỬ NGHIỆM THU, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG BMS
85 Máy chủ: - CPU: Intel Xeon Intel Xeon E5-1650 v5 3.5-4.5 GHz - RAM: 32GB - HDD: Professional / Enterprise 1TB SSD with SATA or SAS - Graphic Card: GeForce GT 730 - Màn hình 23,5" - OS: Window Server 2012 R2 license 1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V TRẠM VẬN HÀNH VÀ PHẦN MỀM
86 Phần mềm quản lý BMS. Hỗ trợ: - 3000 điểm điều khiển - Quản lý bằng giao diện đồ họa - Lập lịch - Điều khiển - Báo cáo - Lưu trữ - Tích hợp báo cháy qua BACnet IP 1 gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
87 Máy in Laser A4, đen trắng độ phân giải 600x600dpi 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
88 Switch 24 port 10/100Mbps 4 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
89 UPS 2kVA for Server only 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
90 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 328,4 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA
91 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 641,2 M Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
92 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 274,8 M Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
93 Switch L2, cấp nguồn PoE loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) 29 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG DATA + IP PHONE
94 Switch L2, cấp nguồn PoE loại 24 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
95 Thanh nối cáp (patch panel ) loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 MBps 29 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
96 Thanh nối cáp (patch panel ) loại 24 cổng RJ 45 10/100 MBps 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
97 Thanh quản lý cáp 31 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
98 Lắp đặt hộp nối quang (ODF) loại 8 port 13 hộp Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
99 Lắp đặt ổ cắm Inernet RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) 1.088 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
100 Lắp đặt cáp quang đa mode OM+E53 cho trục chính loại 12 core 108,8 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
101 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 4.043,2 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
102 Dây nhảy Cat 6 - UTP loại 3m 144,4 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
103 Lắp đặt dây cáp nguồn CVV 3x6,0 mm2 360 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
104 Lắp đặt box 185x185x80 + Domino 3 chấu nối nguồn 13 hộp Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
105 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 15.499,4 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
106 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 6.642,6 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
107 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) 579 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
108 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 3.242,4 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
109 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 20x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
110 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 100x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 14,5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
111 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 50x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 39,5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
112 Lắp IDF-2x700 đôi 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
113 Lắp IDF -200 đôi (dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
114 Lắp IDF -150 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
115 Lắp IDF -100 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
116 Lắp IDF -20 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
117 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 7.910,7 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
118 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 3.390,3 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
119 Lắp đặt Thang cáp 600x100x1.5mm, thép sơn tĩnh điện 80 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V PHẦN THANG MÁNG CÁP
120 Lắp đặt Trunking 400x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 12 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
121 Lắp đặt Trunking 300x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 27 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
122 Lắp đặt Trunking 250x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 292 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
123 Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 508 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
124 Lắp đặt Trunking 150x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 205 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
125 Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 121 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
126 Lắp đặt co L cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 6 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
127 Lắp đặt co L cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
128 Lắp đặt co L cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
129 Lắp đặt co T cho trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
130 Lắp đặt co T cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 14 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
131 Lắp đặt co T cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
132 Lắp đặt co T cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
133 Lắp đặt nối 4 ngã trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
134 Lắp đặt Lơi cho trunking 400x100x1.5, thép sơn tĩnh điện 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
135 Lắp đặt Lơi cho trunking 300x100x1.5, thép sơn tĩnh điện 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
136 Lắp đặt Lơi cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 5 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
137 Lắp đặt Lơi cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 luồn cáp 0,36 100m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
139 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG 304,9 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG ÂM THANH
140 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 1.825,6 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
141 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 782,4 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
142 Switch 8 port 10/100 Mbps 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V HỆ THỐNG GIỮ XE
143 Patch panel 8 port 10/100 Mbps, cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802 3 af 2 thiết bị Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
144 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6E 14,5 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
145 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG 12,6 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
146 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 88,2 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
147 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 37,8 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 0,7 100m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V CHÔN MƯƠNG CÁP
149 Đào mương chôn cáp, rộng 18,755 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,244 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
151 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,244 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
152 Đắp cát móng đường ống 8,525 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
153 Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 33,413 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
154 Gạch thẻ làm dấu đường cáp 300 viên Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
155 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 300x2x0.5mm2, có dầu chống ẩm (nối từ nhà chính qua) 24,8 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
156 Lắp đặt cáp quang đa mode OM cho hệ Lan loại 12 core (nối từ nhà chính qua) 24,8 10m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
157 Chi phí dự phòng 1 Trọn gói Giá trị dự phòng được nhà thầu dự thầu với giá trị là 350.041.673 đồng (chi phí dự phòng được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu).

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 270 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bộ điều khiển âm thanh trung tâm 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
2 Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
3 Bộ khuếch đại công suất 480w 5 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
4 Bộ lưu trữ và phát tin nhắn 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
5 Bộ định thời gian 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
6 Bộ phát nhạc nền (DVD) 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
7 Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
8 Bộ cấp nguồn DC 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
9 UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
10 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
11 Loa gắn âm trần 6w 272 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
12 Loa hộp gắn tường 6w 34 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
13 Loa còi chống nước 15w 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
14 Loa dải rộng công suất 30w gắn tường 6 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
15 Bộ khuếch đại công suất 240w 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
16 Bộ mixer 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
17 Bộ thu micro không dây 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
18 Micro không dây 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
19 Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
20 Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
21 Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb 8 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
22 Màn hình 50 in, full HD 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
23 HDM110M+ Giá treo 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
24 Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
25 Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
26 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
27 Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel 47 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
28 Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước 15 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
29 Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB 2 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
30 Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt 2 Gói Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
31 Tủ rack treo tường 6u 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
32 UPS 2 KVA 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
33 Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại 6 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
34 Bộ điều khiển barrier 6 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
35 Đầu đọc thẻ 2 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
36 Máy in thẻ 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
37 Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) 200 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
38 Nút nhấn đóng mở Barrier 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
39 Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
40 Vòng từ cảm ứng 2 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
41 Gờ cao su giảm tốc (3.5m) 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
42 Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
43 Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
44 Máy chủ (Server) 1 Hệ thống Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
45 Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
46 Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
47 Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm 4 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
48 Bộ phân phối quang (ODF) 72 port 2 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
49 Tủ rack 12U 13 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
50 Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g 57 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
51 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 1 bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
52 Vỏ tủ và phụ kiện 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
53 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
54 Module ngõ vào 16-point Digital 3 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
55 Module 8-point Analog 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
56 Module ngõ ra 6-point Digital 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
57 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
58 Bus connection module 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
59 Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
60 Đồng hồ điện kỹ thuật số (V,A, Hz, W, Wh), Modbus networked không bao gồm các CT và VT 3 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
61 Module chuyển đổi tín hiệu ModBus-P1 Network 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
62 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 1 bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
63 Vỏ tủ và phụ kiện 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
64 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
65 Module ngõ vào 16-point Digital 3 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
66 Module 8-point Analog 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
67 Module ngõ ra 6-point Digital 2 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
68 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
69 Bus connection module 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
70 Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện 1 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
71 Cảm biến báo mực nước 5 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
72 Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
73 Vỏ tủ và phụ kiện 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
74 Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O 15 bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
75 Vỏ tủ và phụ kiện 15 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
76 Nguồn cung cấp cho TX I/O Module 15 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
77 Module ngõ vào 16-point Digital 30 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
78 Module 8-point Analog 15 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
79 Module ngõ ra 6-point Digital 75 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
80 Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 15 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
81 Bus connection module 15 Cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
82 Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
83 Vỏ tủ và phụ kiện 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
84 Lập trình hệ thống BMS 1 gói Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
85 Máy chủ: - CPU: Intel Xeon Intel Xeon E5-1650 v5 3.5-4.5 GHz - RAM: 32GB - HDD: Professional / Enterprise 1TB SSD with SATA or SAS - Graphic Card: GeForce GT 730 - Màn hình 23,5" - OS: Window Server 2012 R2 license 1 Bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
86 Phần mềm quản lý BMS. Hỗ trợ: - 3000 điểm điều khiển - Quản lý bằng giao diện đồ họa - Lập lịch - Điều khiển - Báo cáo - Lưu trữ - Tích hợp báo cháy qua BACnet IP 1 gói Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
87 Máy in Laser A4, đen trắng độ phân giải 600x600dpi 1 bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
88 Switch 24 port 10/100Mbps 4 bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
89 UPS 2kVA for Server only 1 bộ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
90 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 328,4 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
91 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 641,2 M Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
92 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 274,8 M Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
93 Switch L2, cấp nguồn PoE loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) 29 thiết bị Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
94 Switch L2, cấp nguồn PoE loại 24 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) 2 thiết bị Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
95 Thanh nối cáp (patch panel ) loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 MBps 29 thiết bị Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
96 Thanh nối cáp (patch panel ) loại 24 cổng RJ 45 10/100 MBps 2 thiết bị Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
97 Thanh quản lý cáp 31 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
98 Lắp đặt hộp nối quang (ODF) loại 8 port 13 hộp Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
99 Lắp đặt ổ cắm Inernet RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) 1.088 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
100 Lắp đặt cáp quang đa mode OM+E53 cho trục chính loại 12 core 108,8 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
101 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 4.043,2 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
102 Dây nhảy Cat 6 - UTP loại 3m 144,4 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
103 Lắp đặt dây cáp nguồn CVV 3x6,0 mm2 360 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
104 Lắp đặt box 185x185x80 + Domino 3 chấu nối nguồn 13 hộp Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
105 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 15.499,4 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
106 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 6.642,6 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
107 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) 579 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
108 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 3.242,4 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
109 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 20x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 5 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
110 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 100x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 14,5 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
111 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 50x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm 39,5 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
112 Lắp IDF-2x700 đôi 1 tủ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
113 Lắp IDF -200 đôi (dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
114 Lắp IDF -150 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
115 Lắp IDF -100 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
116 Lắp IDF -20 đôi ( dạng gắn tủ Rack) 1 tủ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
117 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 7.910,7 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
118 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 3.390,3 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
119 Lắp đặt Thang cáp 600x100x1.5mm, thép sơn tĩnh điện 80 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
120 Lắp đặt Trunking 400x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 12 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
121 Lắp đặt Trunking 300x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 27 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
122 Lắp đặt Trunking 250x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 292 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
123 Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 508 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
124 Lắp đặt Trunking 150x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 205 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
125 Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện 121 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
126 Lắp đặt co L cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 6 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
127 Lắp đặt co L cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 5 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
128 Lắp đặt co L cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 3 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
129 Lắp đặt co T cho trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 2 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
130 Lắp đặt co T cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 14 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
131 Lắp đặt co T cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 2 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
132 Lắp đặt co T cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
133 Lắp đặt nối 4 ngã trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
134 Lắp đặt Lơi cho trunking 400x100x1.5, thép sơn tĩnh điện 5 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
135 Lắp đặt Lơi cho trunking 300x100x1.5, thép sơn tĩnh điện 3 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
136 Lắp đặt Lơi cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 5 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
137 Lắp đặt Lơi cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện 1 cái Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 luồn cáp 0,36 100m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
139 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG 304,9 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
140 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 1.825,6 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
141 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 782,4 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
142 Switch 8 port 10/100 Mbps 2 thiết bị Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
143 Patch panel 8 port 10/100 Mbps, cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802 3 af 2 thiết bị Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
144 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6E 14,5 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
145 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG 12,6 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
146 Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm 88,2 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
147 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi 37,8 m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 0,7 100m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
149 Đào mương chôn cáp, rộng 18,755 Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,244 100m³ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
151 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,244 100m³ Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
152 Đắp cát móng đường ống 8,525 Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
153 Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 33,413 Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
154 Gạch thẻ làm dấu đường cáp 300 viên Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
155 Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 300x2x0.5mm2, có dầu chống ẩm (nối từ nhà chính qua) 24,8 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
156 Lắp đặt cáp quang đa mode OM cho hệ Lan loại 12 core (nối từ nhà chính qua) 24,8 10m Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày
157 Chi phí dự phòng 1 Trọn gói Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương 270 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin* Các tài liệu chứng minh kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình tương tự gói thầu đang xét.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC. 10 8
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là cán bộ kỹ thuật tại công trình có tính chất tương tự.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động). 5 3
3 Đội trưởng thi công 4 - 03 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình tương tự.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động). 3 3
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình tương tự.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động) (đối với nhân sự kỹ sư).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC. 3 3
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Tài liệu chứng minh bản công chứng: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bộ điều khiển âm thanh trung tâm
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
2 Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
3 Bộ khuếch đại công suất 480w
5 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
4 Bộ lưu trữ và phát tin nhắn
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
5 Bộ định thời gian
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
6 Bộ phát nhạc nền (DVD)
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
7 Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
8 Bộ cấp nguồn DC
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
9 UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
10 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
11 Loa gắn âm trần 6w
272 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
12 Loa hộp gắn tường 6w
34 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
13 Loa còi chống nước 15w
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
14 Loa dải rộng công suất 30w gắn tường
6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
15 Bộ khuếch đại công suất 240w
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
16 Bộ mixer
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
17 Bộ thu micro không dây
1 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
18 Micro không dây
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
19 Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
20 Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
21 Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb
8 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
22 Màn hình 50 in, full HD
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
23 HDM110M+ Giá treo
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
24 Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình)
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
25 Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
26 Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
27 Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel
47 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
28 Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước
15 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
29 Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB
2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
30 Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt
2 Gói Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
31 Tủ rack treo tường 6u
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
32 UPS 2 KVA
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
33 Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại
6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
34 Bộ điều khiển barrier
6 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
35 Đầu đọc thẻ
2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
36 Máy in thẻ
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
37 Thẻ từ loại Mifare (tạm tính)
200 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
38 Nút nhấn đóng mở Barrier
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
39 Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m)
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
40 Vòng từ cảm ứng
2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
41 Gờ cao su giảm tốc (3.5m)
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
42 Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang)
2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
43 Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller)
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
44 Máy chủ (Server)
1 Hệ thống Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
45 Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP.
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
46 Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva
1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
47 Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm
4 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
48 Bộ phân phối quang (ODF) 72 port
2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
49 Tủ rack 12U
13 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
50 Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g
57 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 246

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây