Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:00 Ngày 18/01/2021
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 18/01/2021 đến 15:00 ngày 18/01/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 18/01/2021 đến 15:00 ngày 18/01/2021
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định tại
Điều 7 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017
- 20201277589-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
- 20201277589-01 - Thay đổi: Số TBMT, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | 29 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| 2 | Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh |
| 3 | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng | Tư vấn lập HSMT | |
| 4 | Trường Đại học Quốc tế | Đơn vị thẩm định HSMT | |
| 5 | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng | Tư vấn đánh giá HSDT | |
| 6 | Trường Đại học Quốc tế | Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Trước tiên, cho phép tôi thay mặt Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Viễn Đạt (VIDACO) gửi tới Quý Chủ đầu tư lời chúc sức khỏe và lời chào trân trọng nhất.
Chúng tôi có quan tâm và mong muốn tham gia Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ của Trường Đại học Quốc tế- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi nghiên cứu Hồ sơ mời thầu của Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ, Chúng tôi có một số điểm chưa rõ, Chúng tôi kính đề nghị Quý Chủ đầu tư giải thích và làm rõ một số nội dung trong hồ sơ mời thầu như sau: 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật của “Bộ khuếch đại công suất 240W”: Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư cáp quang đa mode: Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm 3. Yêu cầu về năng lực về nhân sự lắp đặt và vận hành: Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm 4. Khả năng thích ứng về mặt địa lý: Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm 5. Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm 6. Yêu cầu năng lực của Nhà thầu Liên danh: Chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm Chúng tôi mong muốn được tham gia gói thầu và có sự chuẩn bị tốt cho hồ sơ dự thầu, Chúng tôi kính đề nghị Quý Chủ đầu tư giải thích và làm rõ các yêu cầu đáp ứng này. Xin trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV Yeu cau lam ro_HSMT Goi thau 11_DHQT DHQG TPHCM.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | tra loi ngay 13-01-2021.rar |
| Ngày trả lời | 14:05 13/01/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Để đáp ứng được yêu cầu về kỹ thuật, chúng tôi cần làm rõ Thông tin Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP (file yêu cầu làm rõ đính kèm) |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | tra loi ngay 13-01-2021.rar |
| Ngày trả lời | 14:04 13/01/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Tp.HCM,
Công ty TNHH Kinh doanh Dịch vụ Thông tin và Chuyển giao Công nghệ, chúng tôi xin gửi lời cám ơn chân thành về sự hợp tác và hỗ trợ của Trường Đại học Quốc tế trong suốt thời gian qua. Hiện nay, Chúng tôi đang tham gia gói thầu “Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ” thuộc dự án “Đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - Nghiên cứu QT.A1 thuộc Dự án thành phần QG-HCM-10” của Quý Trường. Sau khi nghiên cứu Hồ sơ mời thầu, Chúng tôi xin phép làm rõ một số nội dung như công văn số 202.20/CV-ISTT đính kèm. Rất mong nhận được sự quan tâm, phúc đáp ý kiến làm rõ để Chúng tôi chuẩn bị hồ sơ dự thầu tốt hơn. Trân trọng cảm ơn. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV so 202.20 gui Truong DHQT.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | lam ro HSMT.rar |
| Ngày trả lời | 09:00 04/01/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ Đầu tư xây dựng công trình Khối hành chính - Nghiên cứu QT.A1 thuộc Dự án thành phần QG-HCM-10 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu phải nôp Báo cáo tài chính 03 năm (2017, 2018, 2019) và một trong các tài liệu sau (nếu các tài liệu là bản sao thì phải có công chứng): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (2017, 2018, 2019) hoặc + Tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính (2017, 2018, 2019), trường hợp nhà thầu kê khai thuế qua mạng thì phải có bản sao thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của Tổng cục Thuế hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2017, 2018, 2019) hoặc + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2017, 2018, 2019) - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: hạng II. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị của hệ thống BMS, hệ thống Internet. - Chứng chỉ 9001:2015 (hoặc tương đương) của nhà thầu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V. - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. - Thiết bị chào thầu phải mới 100%. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. Thiết bị phải có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSYC. - Cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. - Cam kết việc lắp ráp, vận hành hệ thống BMS và hệ thống Internet do chuyên gia kỹ thuật đã qua đào tạo của hãng thực hiện. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của thiết bị hoặc công việc tại cột “Danh mục hàng hóa” là đơn giá tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí có liên quan (mua sắm, vận chuyển, thi công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng; các chi phí theo quy định về chi phí đầu tư xây dựng (nếu có); chi phí các chi phí khác theo quy định) để thiết bị được chấp nhận nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả chi phí dự phòng là 350.041.673 đồng; chi phí dự phòng chỉ được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất đối với các thiết bị hệ thống BMS, hệ thống Internet và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các thiết bị hệ thống BMS, hệ thống Internet. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP.HCM, địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức TP.HCM. + Số điện thoại: 028 37244270 – 3899 + Fax: 028 – 37244271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: (028) 37242160 - Fax: (028) 37242161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư và Phát triển – Trường Đại học Quốc tế (Phòng A1.613) + Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: 028 37244270 + Fax: 028 – 37244271 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trường Đại học Quốc tế - Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM - Điện thoại: (028) 37244270; Fax: (028) 3724 4271 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 2 | Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 3 | Bộ khuếch đại công suất 480w | 5 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 4 | Bộ lưu trữ và phát tin nhắn | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 5 | Bộ định thời gian | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 6 | Bộ phát nhạc nền (DVD) | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 8 | Bộ cấp nguồn DC | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 9 | UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 10 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 11 | Loa gắn âm trần 6w | 272 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 12 | Loa hộp gắn tường 6w | 34 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 13 | Loa còi chống nước 15w | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 14 | Loa dải rộng công suất 30w gắn tường | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 15 | Bộ khuếch đại công suất 240w | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 16 | Bộ mixer | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 17 | Bộ thu micro không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 18 | Micro không dây | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 19 | Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 20 | Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 21 | Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb | 8 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 22 | Màn hình 50 in, full HD | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 23 | HDM110M+ Giá treo | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 24 | Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 25 | Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 26 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 27 | Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel | 47 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 28 | Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 29 | Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG GIỮ XE | |
| 30 | Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt | 2 | Gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 31 | Tủ rack treo tường 6u | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 32 | UPS 2 KVA | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 33 | Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 34 | Bộ điều khiển barrier | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 35 | Đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 36 | Máy in thẻ | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 37 | Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) | 200 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 38 | Nút nhấn đóng mở Barrier | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 39 | Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 40 | Vòng từ cảm ứng | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 41 | Gờ cao su giảm tốc (3.5m) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 42 | Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG DATA + IP PHONE | |
| 43 | Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 44 | Máy chủ (Server) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 45 | Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 46 | Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 47 | Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 48 | Bộ phân phối quang (ODF) 72 port | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 49 | Tủ rack 12U | 13 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 50 | Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g | 57 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 51 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG BMS GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐIỆN BAO GỒM TRUNG THẾ VÀ HẠ THẾ, MÁY PHÁT | |
| 52 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 53 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 54 | Module ngõ vào 16-point Digital | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 55 | Module 8-point Analog | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 56 | Module ngõ ra 6-point Digital | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 57 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 58 | Bus connection module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 59 | Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 60 | Đồng hồ điện kỹ thuật số (V,A, Hz, W, Wh), Modbus networked không bao gồm các CT và VT | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 61 | Module chuyển đổi tín hiệu ModBus-P1 Network | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 62 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG BƠM NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY, QUẠT THÔNG GIÓ | |
| 63 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 64 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 65 | Module ngõ vào 16-point Digital | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 66 | Module 8-point Analog | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 67 | Module ngõ ra 6-point Digital | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 68 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 69 | Bus connection module | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 70 | Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 71 | Cảm biến báo mực nước | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 72 | Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TỦ KẾT NỐI HỆ THỐNG BÁO CHÁY, KIỂM SOÁT RA VÀO, ÂM THANH NỘI BỘ | |
| 73 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 74 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 15 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ, Ổ CẮM VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG CHO CÁC TẦNG | |
| 75 | Vỏ tủ và phụ kiện | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 76 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 77 | Module ngõ vào 16-point Digital | 30 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 78 | Module 8-point Analog | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 79 | Module ngõ ra 6-point Digital | 75 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 80 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 81 | Bus connection module | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 82 | Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG QUẠT TẠO ÁP CẦU THANG | |
| 83 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 84 | Lập trình hệ thống BMS | 1 | gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | LẬP TRÌNH, CHẠY THỬ NGHIỆM THU, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO HỆ THỐNG BMS | |
| 85 | Máy chủ: - CPU: Intel Xeon Intel Xeon E5-1650 v5 3.5-4.5 GHz - RAM: 32GB - HDD: Professional / Enterprise 1TB SSD with SATA or SAS - Graphic Card: GeForce GT 730 - Màn hình 23,5" - OS: Window Server 2012 R2 license | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | TRẠM VẬN HÀNH VÀ PHẦN MỀM | |
| 86 | Phần mềm quản lý BMS. Hỗ trợ: - 3000 điểm điều khiển - Quản lý bằng giao diện đồ họa - Lập lịch - Điều khiển - Báo cáo - Lưu trữ - Tích hợp báo cháy qua BACnet IP | 1 | gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 87 | Máy in Laser A4, đen trắng độ phân giải 600x600dpi | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 88 | Switch 24 port 10/100Mbps | 4 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 89 | UPS 2kVA for Server only | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 328,4 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA | |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 641,2 | M | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 274,8 | M | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 93 | Switch L2, cấp nguồn PoE loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) | 29 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG DATA + IP PHONE | |
| 94 | Switch L2, cấp nguồn PoE loại 24 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 95 | Thanh nối cáp (patch panel ) loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 MBps | 29 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 96 | Thanh nối cáp (patch panel ) loại 24 cổng RJ 45 10/100 MBps | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 97 | Thanh quản lý cáp | 31 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 98 | Lắp đặt hộp nối quang (ODF) loại 8 port | 13 | hộp | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 99 | Lắp đặt ổ cắm Inernet RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) | 1.088 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 100 | Lắp đặt cáp quang đa mode OM+E53 cho trục chính loại 12 core | 108,8 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 101 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 4.043,2 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 102 | Dây nhảy Cat 6 - UTP loại 3m | 144,4 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 103 | Lắp đặt dây cáp nguồn CVV 3x6,0 mm2 | 360 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 104 | Lắp đặt box 185x185x80 + Domino 3 chấu nối nguồn | 13 | hộp | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 105 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 15.499,4 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 106 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 6.642,6 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 107 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) | 579 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |
| 108 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 3.242,4 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 109 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 20x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 110 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 100x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 14,5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 111 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 50x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 39,5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 112 | Lắp IDF-2x700 đôi | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 113 | Lắp IDF -200 đôi (dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 114 | Lắp IDF -150 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 115 | Lắp IDF -100 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 116 | Lắp IDF -20 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 117 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 7.910,7 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 118 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 3.390,3 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 119 | Lắp đặt Thang cáp 600x100x1.5mm, thép sơn tĩnh điện | 80 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | PHẦN THANG MÁNG CÁP | |
| 120 | Lắp đặt Trunking 400x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 12 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 121 | Lắp đặt Trunking 300x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 27 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 122 | Lắp đặt Trunking 250x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 292 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 123 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 508 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 124 | Lắp đặt Trunking 150x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 205 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 125 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 121 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 126 | Lắp đặt co L cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 6 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 127 | Lắp đặt co L cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 128 | Lắp đặt co L cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 129 | Lắp đặt co T cho trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 130 | Lắp đặt co T cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 14 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 131 | Lắp đặt co T cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 132 | Lắp đặt co T cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 133 | Lắp đặt nối 4 ngã trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 134 | Lắp đặt Lơi cho trunking 400x100x1.5, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 135 | Lắp đặt Lơi cho trunking 300x100x1.5, thép sơn tĩnh điện | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 136 | Lắp đặt Lơi cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 137 | Lắp đặt Lơi cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 luồn cáp | 0,36 | 100m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 139 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG | 304,9 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 1.825,6 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 141 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 782,4 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 142 | Switch 8 port 10/100 Mbps | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | HỆ THỐNG GIỮ XE | |
| 143 | Patch panel 8 port 10/100 Mbps, cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802 3 af | 2 | thiết bị | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 144 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6E | 14,5 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 145 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG | 12,6 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 146 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 88,2 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 147 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 37,8 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | 0,7 | 100m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | CHÔN MƯƠNG CÁP | |
| 149 | Đào mương chôn cáp, rộng | 18,755 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,244 | 100m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 151 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,244 | 100m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 152 | Đắp cát móng đường ống | 8,525 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 153 | Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 | 33,413 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 154 | Gạch thẻ làm dấu đường cáp | 300 | viên | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 155 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 300x2x0.5mm2, có dầu chống ẩm (nối từ nhà chính qua) | 24,8 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 156 | Lắp đặt cáp quang đa mode OM cho hệ Lan loại 12 core (nối từ nhà chính qua) | 24,8 | 10m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 157 | Chi phí dự phòng | 1 | Trọn gói | Giá trị dự phòng được nhà thầu dự thầu với giá trị là 350.041.673 đồng (chi phí dự phòng được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu). |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 270 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 2 | Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 3 | Bộ khuếch đại công suất 480w | 5 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 4 | Bộ lưu trữ và phát tin nhắn | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 5 | Bộ định thời gian | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 6 | Bộ phát nhạc nền (DVD) | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 7 | Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 8 | Bộ cấp nguồn DC | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 9 | UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 10 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 11 | Loa gắn âm trần 6w | 272 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 12 | Loa hộp gắn tường 6w | 34 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 13 | Loa còi chống nước 15w | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 14 | Loa dải rộng công suất 30w gắn tường | 6 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 15 | Bộ khuếch đại công suất 240w | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 16 | Bộ mixer | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 17 | Bộ thu micro không dây | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 18 | Micro không dây | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 19 | Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 20 | Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 21 | Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb | 8 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 22 | Màn hình 50 in, full HD | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 23 | HDM110M+ Giá treo | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 24 | Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 25 | Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 26 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 27 | Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel | 47 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 28 | Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước | 15 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 29 | Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB | 2 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 30 | Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt | 2 | Gói | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 31 | Tủ rack treo tường 6u | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 32 | UPS 2 KVA | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 33 | Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại | 6 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 34 | Bộ điều khiển barrier | 6 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 35 | Đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 36 | Máy in thẻ | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 37 | Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) | 200 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 38 | Nút nhấn đóng mở Barrier | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 39 | Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 40 | Vòng từ cảm ứng | 2 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 41 | Gờ cao su giảm tốc (3.5m) | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 42 | Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 43 | Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 44 | Máy chủ (Server) | 1 | Hệ thống | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 45 | Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 46 | Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 47 | Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 4 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 48 | Bộ phân phối quang (ODF) 72 port | 2 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 49 | Tủ rack 12U | 13 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 50 | Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g | 57 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 51 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 1 | bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 52 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 53 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 54 | Module ngõ vào 16-point Digital | 3 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 55 | Module 8-point Analog | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 56 | Module ngõ ra 6-point Digital | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 57 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 58 | Bus connection module | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 59 | Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 60 | Đồng hồ điện kỹ thuật số (V,A, Hz, W, Wh), Modbus networked không bao gồm các CT và VT | 3 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 61 | Module chuyển đổi tín hiệu ModBus-P1 Network | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 62 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 1 | bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 63 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 64 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 65 | Module ngõ vào 16-point Digital | 3 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 66 | Module 8-point Analog | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 67 | Module ngõ ra 6-point Digital | 2 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 68 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 69 | Bus connection module | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 70 | Cảm biến nhiệt độ và độ ầm phòng máy phát điện | 1 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 71 | Cảm biến báo mực nước | 5 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 72 | Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 73 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 74 | Bộ điều khiển nối mạng BACnet IP, hỗ trợ mạng Modbus RTU, hỗ trợ mở rộng điểm thông qua TX-I/O | 15 | bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 75 | Vỏ tủ và phụ kiện | 15 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 76 | Nguồn cung cấp cho TX I/O Module | 15 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 77 | Module ngõ vào 16-point Digital | 30 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 78 | Module 8-point Analog | 15 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 79 | Module ngõ ra 6-point Digital | 75 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 80 | Module mở rộng, 3 đường kết nối RS485 | 15 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 81 | Bus connection module | 15 | Cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 82 | Bộ điều khiển DDC kết nối trực tiếp mạng Ethernet, TCP/IP 10/100MB, bao gồm bộ nguồn | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 83 | Vỏ tủ và phụ kiện | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 84 | Lập trình hệ thống BMS | 1 | gói | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 85 | Máy chủ: - CPU: Intel Xeon Intel Xeon E5-1650 v5 3.5-4.5 GHz - RAM: 32GB - HDD: Professional / Enterprise 1TB SSD with SATA or SAS - Graphic Card: GeForce GT 730 - Màn hình 23,5" - OS: Window Server 2012 R2 license | 1 | Bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 86 | Phần mềm quản lý BMS. Hỗ trợ: - 3000 điểm điều khiển - Quản lý bằng giao diện đồ họa - Lập lịch - Điều khiển - Báo cáo - Lưu trữ - Tích hợp báo cháy qua BACnet IP | 1 | gói | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 87 | Máy in Laser A4, đen trắng độ phân giải 600x600dpi | 1 | bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 88 | Switch 24 port 10/100Mbps | 4 | bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 89 | UPS 2kVA for Server only | 1 | bộ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 90 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 328,4 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 641,2 | M | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 274,8 | M | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 93 | Switch L2, cấp nguồn PoE loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) | 29 | thiết bị | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 94 | Switch L2, cấp nguồn PoE loại 24 cổng RJ 45 10/100/1000 Mbps - 4 cổng SFP - 1 Gigabit (bao gồm 2 Modul quang) | 2 | thiết bị | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 95 | Thanh nối cáp (patch panel ) loại 48 cổng RJ 45 10/100/1000 MBps | 29 | thiết bị | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 96 | Thanh nối cáp (patch panel ) loại 24 cổng RJ 45 10/100 MBps | 2 | thiết bị | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 97 | Thanh quản lý cáp | 31 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 98 | Lắp đặt hộp nối quang (ODF) loại 8 port | 13 | hộp | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm Inernet RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) | 1.088 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 100 | Lắp đặt cáp quang đa mode OM+E53 cho trục chính loại 12 core | 108,8 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 101 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 4.043,2 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 102 | Dây nhảy Cat 6 - UTP loại 3m | 144,4 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 103 | Lắp đặt dây cáp nguồn CVV 3x6,0 mm2 | 360 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 104 | Lắp đặt box 185x185x80 + Domino 3 chấu nối nguồn | 13 | hộp | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 15.499,4 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 6.642,6 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 (bao gồm nhân RJ45 + Box âm + mặt nạ) | 579 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 108 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 6 | 3.242,4 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 109 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 20x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 5 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 110 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 100x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 14,5 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 111 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 50x2x0.5mm2 , có đầu chống ẩm | 39,5 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 112 | Lắp IDF-2x700 đôi | 1 | tủ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 113 | Lắp IDF -200 đôi (dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 114 | Lắp IDF -150 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 115 | Lắp IDF -100 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 116 | Lắp IDF -20 đôi ( dạng gắn tủ Rack) | 1 | tủ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 7.910,7 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 3.390,3 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 119 | Lắp đặt Thang cáp 600x100x1.5mm, thép sơn tĩnh điện | 80 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 120 | Lắp đặt Trunking 400x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 12 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 121 | Lắp đặt Trunking 300x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 27 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 122 | Lắp đặt Trunking 250x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 292 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 123 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 508 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 124 | Lắp đặt Trunking 150x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 205 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 125 | Lắp đặt Trunking 200x100x1.2mm, thép sơn tĩnh điện | 121 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 126 | Lắp đặt co L cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 6 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 127 | Lắp đặt co L cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 128 | Lắp đặt co L cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 3 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 129 | Lắp đặt co T cho trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 2 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 130 | Lắp đặt co T cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 14 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 131 | Lắp đặt co T cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 2 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 132 | Lắp đặt co T cho trunking 150x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 133 | Lắp đặt nối 4 ngã trunking 300x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 134 | Lắp đặt Lơi cho trunking 400x100x1.5, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 135 | Lắp đặt Lơi cho trunking 300x100x1.5, thép sơn tĩnh điện | 3 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 136 | Lắp đặt Lơi cho trunking 250x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 5 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 137 | Lắp đặt Lơi cho trunking 200x100x1.2, thép sơn tĩnh điện | 1 | cái | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 luồn cáp | 0,36 | 100m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 139 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG | 304,9 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 1.825,6 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 782,4 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 142 | Switch 8 port 10/100 Mbps | 2 | thiết bị | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 143 | Patch panel 8 port 10/100 Mbps, cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802 3 af | 2 | thiết bị | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 144 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat 6E | 14,5 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 145 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2 core -18 AWG | 12,6 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 146 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm | 88,2 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | 37,8 | m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | 0,7 | 100m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 149 | Đào mương chôn cáp, rộng | 18,755 | m³ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,244 | 100m³ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 151 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,244 | 100m³ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 152 | Đắp cát móng đường ống | 8,525 | m³ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 153 | Đắp đất đường cống, độ chặt K=0,90 | 33,413 | m³ | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 154 | Gạch thẻ làm dấu đường cáp | 300 | viên | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 155 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho trục chính hệ điện thoại 300x2x0.5mm2, có dầu chống ẩm (nối từ nhà chính qua) | 24,8 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 156 | Lắp đặt cáp quang đa mode OM cho hệ Lan loại 12 core (nối từ nhà chính qua) | 24,8 | 10m | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
| 157 | Chi phí dự phòng | 1 | Trọn gói | Trường Đại học Quốc tế; phường Đông Hòa, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 270 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin* Các tài liệu chứng minh kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình tương tự gói thầu đang xét.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự là cán bộ kỹ thuật tại công trình có tính chất tương tự.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | - 03 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình tương tự.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình tương tự.- Được huấn luyện và thẻ an toàn, vệ sinh lao động (theo quy định tại Điều 7,TT 04/2017/TT-BXD, Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động) (đối với nhân sự kỹ sư).- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Tài liệu chứng minh bản công chứng: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 2 | Bộ giao tiếp hệ thống báo cháy | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 3 | Bộ khuếch đại công suất 480w | 5 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 4 | Bộ lưu trữ và phát tin nhắn | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 5 | Bộ định thời gian | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 6 | Bộ phát nhạc nền (DVD) | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng + bàn chọn 16 vùng | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 8 | Bộ cấp nguồn DC | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 9 | UPS cấp nguồn dự phòng 3Kva online | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 10 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 11 | Loa gắn âm trần 6w | 272 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 12 | Loa hộp gắn tường 6w | 34 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 13 | Loa còi chống nước 15w | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 14 | Loa dải rộng công suất 30w gắn tường | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 15 | Bộ khuếch đại công suất 240w | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 16 | Bộ mixer | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 17 | Bộ thu micro không dây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 18 | Micro không dây | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 19 | Tủ âm thanh chuyên dụng đặt tại P. hội trường | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 20 | Đầu ghi hình IP 64 kênh full HD, 8 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 21 | Ổ cứng SATA, dung lượng 6Tb | 8 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 22 | Màn hình 50 in, full HD | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 23 | HDM110M+ Giá treo | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 24 | Máy tính giám sát hệ thống (Core I7, 16 Gb RAM, VGA Card 4 GB, bàn phím, chuột, không màn hình) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 25 | Phần mềm giám sát hệ thống camera, cài đặt lên máy tính giám sát | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 26 | Tủ rack 42U sâu 800 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 27 | Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, 2 Megapixel | 47 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 28 | Camera thân IP tích hợp đèn hồng ngoại, 2 Megapixel, chống nước | 15 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 29 | Máy tính công nghiệp: Core i3, RAM 8 Gb, VGA 4 Gb, màn hình 21 in + bàn phím + Chuột, HDD 4 TB | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 30 | Phần mềm quản lý hệ thống, giao diện tiếng việt | 2 | Gói | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 31 | Tủ rack treo tường 6u | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 32 | UPS 2 KVA | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 33 | Camera IP thân, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, độ phân giải 2 Megapixel, có hồng ngoại | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 34 | Bộ điều khiển barrier | 6 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 35 | Đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 36 | Máy in thẻ | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 37 | Thẻ từ loại Mifare (tạm tính) | 200 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 38 | Nút nhấn đóng mở Barrier | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 39 | Trụ đỡ và thanh barrier (3.5m) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 40 | Vòng từ cảm ứng | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 41 | Gờ cao su giảm tốc (3.5m) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 42 | Core switch L3, 16 cổng SFP - 1 Gigabit (Bao gồm 16 Modul quang) | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 43 | Thiết bị điều khiển wifi (Wifi controller) | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 44 | Máy chủ (Server) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 45 | Tổng đài IP 1 luồng E1 và 93 máy nhánh IP. | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 46 | Cấp nguồn dự phòng (UPS) 40Kva | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 47 | Tủ Rack loại 42U sâu 1000 mm, 4 quạt làm mát, 2 thanh cấp nguồn loại 6 lổ cắm | 4 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 48 | Bộ phân phối quang (ODF) 72 port | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 49 | Tủ rack 12U | 13 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 50 | Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g | 57 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không ai tán thưởng một cây đang trổ hoa. "
Harold Philips
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.