Thông báo mời thầu

Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:03 20/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư Trường Trung học cơ sở thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè
Tên gói thầu
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư Trường Trung học cơ sở thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Cầu Kè, Tỉnh Vĩnh Long
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
1054/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
20/11/2025 14:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:01 20/11/2025
đến
09:00 09/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 09/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.515.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/12/2025 (08/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Hưng Long Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
2 Công ty TNHH Thúc Kiến Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long
3 Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên Tư vấn lập E-HSMT Số 283, đường Sơn Thông, khóm 22, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
4 Công ty TNHH Phát triển Đầu tư Minh Hưng Tư vấn thẩm định E-HSMT Đường N7, khóm 1, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
5 Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 283, đường Sơn Thông, khóm 22, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
6 Công ty TNHH Phát triển Đầu tư Minh Hưng Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Đường N7, khóm 1, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 15:04 04/12/2025 08:30 08/12/2025 09:00 09/12/2025 08:30 08/12/2025 09:00 09/12/2025 Gia hạn thờii điểm đóng thầu để đảm bảo thời gian trả lời làm rõ E-HSMT.

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ép cọc - lực ép ≥ 200 tấn. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
2
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 tấn. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
3
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
4
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
5
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
6
Máy vận thăng - sức nâng ≥ 2,0 tấn. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
7
Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3,0 tấn. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1
8
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW. [Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; - Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký thiết bị hoặc Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật].
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
11.837
tấn
Theo quy định tại Chương V
2
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
1.6628
tấn
Theo quy định tại Chương V
3
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
10.5575
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
0.6126
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, XM PCB40
212.4195
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, XM PCB40
164.824
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
40.7146
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
11.6759
tấn
Theo quy định tại Chương V
9
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
13.2906
tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
20.1731
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
3.8058
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
22.8877
tấn
Theo quy định tại Chương V
13
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
5.9733
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40
327.3368
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
37.9536
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
48.0005
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB40
84.3812
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
10.3637
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
7.4014
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40
6.7832
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.1953
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.4434
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40
22.0506
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
2.2204
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
1.0504
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
3.027
tấn
Theo quy định tại Chương V
27
Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm có khung xương cố định
360.84
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, XM PCB40
14.3709
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, XM PCB40
112.9988
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, XM PCB40
18.6248
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, XM PCB40
12.762
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Xây gạch bê tông không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, XM PCB40
17.2337
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, XM PCB40
6.3655
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây)
259.6836
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây)
398.212
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây)
73.3553
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây)
139.1287
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB40
211.824
m2
Theo quy định tại Chương V
39
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)
1497.7375
m2
Theo quy định tại Chương V
40
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)
6820.1709
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB40
2747.6752
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB40
1518.7222
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB40
3434.52
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB40
896.9292
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB40
28.26
m
Theo quy định tại Chương V
46
Đắp vữa XM mác 75, XM PCB40
568.14
m
Theo quy định tại Chương V
47
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40
2393.9224
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Ngâm nước xi măng chống thấm
2371.0824
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Quét chống thấm sê nô, sàn mái bằng dung dịch chống thấm gốc Co-Polymer vô cơ biến tính trộn xi măng (Định mức 0,5kg/m2)
2371.0824
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Quét chống thấm sê nô, sàn mái, ô văng bằng dung dịch chống thấm gốc Acrylic Co-Polymer biến tính nano (Định mức 1,2kg/m2) có lớp lưới thủy tinh bo góc
2371.0824
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 40

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây