Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt |
3 |
2 |
Máy đào/xúc: Còn sử dụng tốt |
2 |
3 |
Cần cẩu/xe ô tô có cẩu/cẩu tự hành: Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy ép cọc: Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy toàn đạc hoặc thủy bình hoặc kinh vĩ: Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn |
1 |
1 |
Cây bàng Đài loan; Chiều cao >=4m, ĐK>=10cm |
53 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cây phong linh; Chiều cao >=3m, ĐK >=10cm |
12 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cây Chà là Trung đông; Chiều cao >=5m, ĐK >=18cm |
39 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cây Hoa Giấy leo gốc, H=>3m, d=>10cm; |
39 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cây dương liễu; Chiều cao >=3m, ĐK >=11cm |
20 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cây hoa đại trắng; Chiều cao >=3m, ĐK >=15cm |
14 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cây chuối rẻ quạt; Chiều cao >=3m |
12 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cây Cau Nga my; Chiều cao >=1.5m, ĐK >=18cm |
7 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cây Cọ Nhật (cụm 3 cây), chiều cao >0.5cm |
17 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cây Tường vi; Chiều cao >=2m, ĐK>=5cm |
21 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bụi cây hoa râm bụp kép đỏ/cam/hồng/vàng/trắng (bụi 15 cây), D=>2m, H=>0.8m; |
29 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cây chuối mỏ két (Thiên điều); chiều cao >=0.6m (05 cây/cụm) |
36 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cây Hoa giấy trắng - Hồng |
10 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sử quân tử leo dàn |
7 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Mai xanh Thái Lan |
3 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bụi cây huỳnh anh , H=>1,2m, D=>2m (bụi 3 cây) |
7 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bụi cây bạch trinh biển; Rộng 0,5m cao 0,4m khoảng cách cây 0.2m/cây |
482 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cây dương xỉ, chiều cao 20-30cm, mật độ 16 cây/m2 |
134 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cẩm tú mai khoảng cách cây 0.2m/cây |
148 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Chiều tím (Thanh táo), chiều cao 40-60cm, mật độ 30-35 cây/m2 |
226 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ngũ sắc, khoảng cách cây 0.2m/cây |
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lá gấm nhiều màu khoảng cách cây 0.2m/cây |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cỏ lá gừng |
5080 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cụm tiểu cảnh theo thiết kế |
5 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đá bước dạo, kích thước 30x60x4cm |
144 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt gạch trồng cỏ bằng BTXM B22.5 (M300), KT: 270x400x80mm; |
252 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tra đất gạch trồng cỏ |
2.52 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
TIỂU CẢNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Cung cấp tấm Ốp gỗ nhựa màu nâu KT 120x2200x25mm (bao gồm cả vật liệu phụ) |
6.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp dựng gỗ nhựa màu nâu KT 140x2200x25mm |
6.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn móng cột |
0.26 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
0.26 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Trát tezzarro |
26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lớp nilon chống mất nước |
0.135 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 |
1.344 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Xây gạch không nung (6,0x9,5x20)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
2.986 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Xây gạch không nung (6,0x9,5x20)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
0.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lát đá xanh đen Thanh Hóa hoặc tương đương bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 |
27.285 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ván khuôn BT lót móng |
0.01 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 |
0.444 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
0.875 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ván khuôn móng cột |
0.023 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12mm |
0.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đá khối tự nhiên màu trắng ngà, chữ khắc lõm cao 120mm ở cả hai mặt "Công viên hồ Tư Đình" màu nâu. KT: 3.5x0.9x1.5m |
1 |
t/bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cụm tiểu cảnh Loại 1 (Bao gồm: Cây hoa ngũ sắc, cây dứa Agao, cây cọ cảnh, đá cuội) |
8 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đổ đất màu (đất tận dụng) |
13.638 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
SÂN QUẢNG TRƯỞNG SỐ 1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
PHẦN CỌC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A cấp bền B40 tương đương mác #800 |
1537.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Mũi cọc D300A |
64 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |