Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 07:55 Ngày 15/04/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 04/04/2022 đến 08:00 ngày 25/04/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 04/04/2022 đến 08:00 ngày 25/04/2022
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu tham dự
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp và thiết bị (phần bổ sung) Tên dự án là: Gia cố đê chống sạt lở bờ Bắc kênh Hội An - Hòa An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do cấp tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 99.947.400.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.333.000.000 đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2.333.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.333.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG HỠ KÊNH MƯỜI DẦU | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6953 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6632 | 100m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0731 | tấn |
| 6 | Lắp cao su da rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 371,28 | M2 |
| 7 | Lắp đặt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,76 | M2 |
| 8 | Cung cấp dây buộc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,188 | Kg |
| 9 | Cừ tràm - cây ngang gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,1511 | m |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Ca |
| 11 | Nhân công gia cố đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Công |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4358 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4358 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7788 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,05 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4261 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4261 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8522 | 100m3/1km |
| 19 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,59 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,3087 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7021 | 100m3 |
| 22 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 100x100x3000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,46 | 100m |
| 23 | Lót cao su đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,1139 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,3237 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,985 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5668 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0957 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6316 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3498 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2332 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2034 | 100m2 |
| 35 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2034 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,43 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,586 | 100m |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3126 | 100m2 |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | 1 rọ |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0,3m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 rọ |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,7171 | m3 |
| 42 | Rải cao su lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1717 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,7171 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8687 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3313 | tấn |
| 46 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,04 | 100m |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,28 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,228 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0799 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2991 | tấn |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,188 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0463 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4353 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5593 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0505 | tấn |
| 57 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4 | m |
| 58 | Lắp đặt Thước quan trắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,085 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4058 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5097 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0766 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0398 | tấn |
| 68 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,76 | 100m |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,75 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,656 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0691 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1097 | tấn |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,4 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,772 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5611 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5137 | tấn |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0751 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,361 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0035 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2141 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3278 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3705 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2951 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0061 | tấn |
| 91 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2476 | tấn |
| 92 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,248 | tấn |
| 93 | Cung cấp Bu lông D16, L=450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 96 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7903 | 1m2 |
| 98 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,012 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,012 | tấn |
| 100 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su P40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 101 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm 110x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,436 | m |
| 102 | Cung cấp bulong + đai ốc Þ14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148 | cái |
| 103 | Cung cấp bulong + đai ốc Þ14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 104 | Mạ kẽm cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.012 | kg |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7773 | tấn |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3727 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,15 | tấn |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3029 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3029 | tấn |
| 110 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 111 | Bulong M20x600 chờ sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 112 | Cung cấp tacke M16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7169 | 1m2 |
| 114 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7206 | tấn |
| 115 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7206 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5351 | 1m2 |
| 117 | Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0597 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0597 | tấn |
| 119 | Cung cấp puly D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 120 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | 1 lỗ khoan |
| 121 | Tacke định vị đường ray M16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 122 | Cao su P40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | M |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2207 | tấn |
| 124 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2207 | tấn |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1004 | tấn |
| 126 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | tấn |
| 127 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0704 | tấn |
| 128 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 129 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1399 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1835 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5672 | 100m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6203 | 1m2 |
| 135 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5672 | 100m2 |
| 136 | Bulong Inox SUS 201 M10x30 lắp đặt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 137 | Bulong Inox SUS 201 M12x450, M12x30 lắp đặt cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 138 | Bulong Inox SUS 201 M8x150 lắp đặt giằng kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 139 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0063 | tấn |
| 140 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0191 | tấn |
| 141 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0254 | tấn |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6 | m |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 147 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 4x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Mối hàn hòa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Mối |
| 149 | Căng dây cố định kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | M |
| 150 | Tăng đơ căng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 151 | Bulong equ M10 inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 152 | Kẹp định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 153 | Đai cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 154 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4968 | m3 |
| 156 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5962 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1739 | tấn |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 161 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,39 | 1m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,39 | m3 |
| 163 | Cung cấp trụ biển báo D90/86 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,43 | m |
| 164 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp chụp nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | 1m2 |
| 167 | Cung cấp bulong M12x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Cung cấp tời 10T 2 tang (hộp bảo vệ, động cơ, tủ điện, aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Cáp treo D24 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 170 | Ốc xiếc cáp D24 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 171 | Hệ thống đóng mở điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Hệ thống chuyển điện 1P-3P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt máy tời điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy toàn đạc | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 05 tấn | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25m3 | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Đầm bánh thép, trọng lượng >= 16T | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Xe tưới nước | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy ủi, công suất >= 110 cv | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy san tự hành, công suất >= 108 cv | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Ván khuôn m2 | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 20 | Cần trục bánh xích | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Cần trục | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 23 | Sà lan (tàu, thuyền) | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 24 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy toàn đạc |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ >= 05 tấn |
(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy phát điện |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25m3 |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
2 |
6 |
Đầm bánh thép, trọng lượng >= 16T |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
7 |
Xe tưới nước |
(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
8 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
9 |
Xe tưới nhựa |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
10 |
Máy ủi, công suất >= 110 cv |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
11 |
Máy san tự hành, công suất >= 108 cv |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
12 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy đầm bê tông |
Còn sử dụng tốt |
2 |
14 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt |
2 |
15 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
2 |
16 |
Máy khoan |
Còn sử dụng tốt |
2 |
17 |
Máy cắt thép |
Còn sử dụng tốt |
2 |
18 |
Máy uốn thép |
Còn sử dụng tốt |
2 |
19 |
Ván khuôn m2 |
Còn sử dụng tốt |
300 |
20 |
Cần trục bánh xích |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
21 |
Máy bơm cát |
Còn sử dụng tốt |
1 |
22 |
Cần trục |
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
23 |
Sà lan (tàu, thuyền) |
(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
24 |
Khuôn lấy mẫu bê tông |
Còn sử dụng tốt |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,884 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,884 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần ngập đất | 11,6953 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần không ngập đất | 8,6632 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | 0,0731 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Lắp cao su da rắn | 371,28 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt lưới B40 | 123,76 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Cung cấp dây buộc | 6,188 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Cừ tràm - cây ngang gia cố đê quây | 323,1511 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Bơm nước hố móng | 10 | Ca | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Nhân công gia cố đê quây | 5 | Công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 8,4358 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 8,4358 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,7788 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 11,05 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5,4261 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 5,4261 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 10,8522 | 100m3/1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 58,59 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 105,3087 | 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7021 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 100x100x3000 - Cấp đất I | 5,46 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Lót cao su đáy móng | 0,418 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 59,1139 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | 94,3237 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | 6,985 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,2044 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5668 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0957 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,144 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6316 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3498 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2332 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,2034 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 2,2034 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | 1,43 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 67,586 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,3126 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 64 | 1 rọ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0,3m trên cạn | 8 | 1 rọ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 21,7171 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Rải cao su lót | 2,1717 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 21,7171 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Ván khuôn móng dài | 0,8687 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3313 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 62,04 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 5,28 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | 33,228 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,2214 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0799 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới như sau:
- Có quan hệ với 103 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,57 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,14%, Xây lắp 89,25%, Tư vấn 3,74%, Phi tư vấn 0,47%, Hỗn hợp 1,40%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 906.015.325.500 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 865.277.384.021 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,50%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cho người con gái đúng đôi giày, và nàng sẽ chinh phục thế giới. "
Marilyn Monroe
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.