Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 16: Construction and installation and equipment (additional part)

Find: 10:56 24/03/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Attention: This will be the last changelog 07:55 April 15, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 09:00 April 4, 2022 to 08:00 April 25, 2022
Bidding opening time extended from 09:00 April 4/ 04/2022 to 08:00 on 04/25/2022
Reason for delay:
No bidders attended

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Reinforcement of dike to prevent erosion on the north bank of Hoi An - Hoa An canal
Name of Tender Notice
Package 16: Construction and installation and equipment (additional part)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Reinforcement of dike to prevent erosion on the north bank of Hoi An - Hoa An canal
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding to support the use of public irrigation products and services in 2020 is managed by the province
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 25/04/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:45 24/03/2022
to
08:00 25/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 25/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy toàn đạc
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Ô tô tự đổ >= 05 tấn
(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
2
4
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25m3
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
2
6
Đầm bánh thép, trọng lượng >= 16T
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Xe tưới nước
(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
9
Xe tưới nhựa
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
10
Máy ủi, công suất >= 110 cv
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
11
Máy san tự hành, công suất >= 108 cv
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
12
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
2
13
Máy đầm bê tông
Còn sử dụng tốt
2
14
Máy hàn
Còn sử dụng tốt
2
15
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt
2
16
Máy khoan
Còn sử dụng tốt
2
17
Máy cắt thép
Còn sử dụng tốt
2
18
Máy uốn thép
Còn sử dụng tốt
2
19
Ván khuôn m2
Còn sử dụng tốt
300
20
Cần trục bánh xích
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
21
Máy bơm cát
Còn sử dụng tốt
1
22
Cần trục
(Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
23
Sà lan (tàu, thuyền)
(Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
24
Khuôn lấy mẫu bê tông
Còn sử dụng tốt
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km
0,884 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,884 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần ngập đất
11,6953 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần không ngập đất
8,6632 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm
0,0731 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Lắp cao su da rắn
371,28 M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Lắp đặt lưới B40
123,76 M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Cung cấp dây buộc
6,188 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Cừ tràm - cây ngang gia cố đê quây
323,1511 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Bơm nước hố móng
10 Ca Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Nhân công gia cố đê quây
5 Công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I
8,4358 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I
8,4358 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
9,7788 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I
11,05 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
5,4261 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
5,4261 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
10,8522 100m3/1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
58,59 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
105,3087 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,7021 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 100x100x3000 - Cấp đất I
5,46 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Lót cao su đáy móng
0,418 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40
59,1139 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40
94,3237 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40
6,985 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Ván khuôn móng dài
0,2044 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5668 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0957 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm
0,144 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
0,6316 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,3498 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,2332 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
2,2034 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
2,2034 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PC40
1,43 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
67,586 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
1,3126 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn
64 1 rọ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0,3m trên cạn
8 1 rọ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40
21,7171 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Rải cao su lót
2,1717 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40
21,7171 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Ván khuôn móng dài
0,8687 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,3313 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
62,04 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40
5,28 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40
33,228 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Ván khuôn móng dài
0,2214 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0799 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới as follows:

  • Has relationships with 103 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.57 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 5.14%, Construction 89.25%, Consulting 3.74%, Non-consulting 0.47%, Mixed 1.40%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 906,015,325,500 VND, in which the total winning value is: 865,277,384,021 VND.
  • The savings rate is: 4.50%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 16: Construction and installation and equipment (additional part)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 16: Construction and installation and equipment (additional part)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 89

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second