Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:59 Ngày 30/04/2020)
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 04/05/2020 đến 16:00 ngày 06/05/2020
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 04/05/2020 đến 16:00 ngày 06/05/2020
Lý do lùi thời hạn:
Do thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu của gói thầu nêu trên nằm trong dịp lễ (30/4 và 01/5).
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc | Tư vấn lập thiết kế và dự toán | Số 55 Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 2 | Sở Xây dựng tỉnh An Giang | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán | Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 3 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Thương mại Huỳnh Bá | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 43, tổ 2, ấp Hòa Phú 1, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| 4 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH | Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu | 46/1B, Đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| Nội dung cần làm rõ | thời gian đăng tải TBMT là 24/4, đóng thầu là 4/5, trong đó nghỉ thứ 7 và chủ nhật hết 4 ngày, nghỉ lễ hết 2 ngày, tổng thời gian là nghỉ 6 ngày. Do hồ sơ yêu cầu có hàng mẫu, xét thấy thời gian này không đủ để làm hàng mẫu do hàng mẫu là hàng không phải có sẵn, và để thực hiện theo tinh thần chỉ thị 47/CT-TTg là không hạn chế nhà thầu, đề nghị Bên mời thầu xem xét yếu tố thời gian để nhà thầu đáp ứng yêu cầu hàng mẫu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời |
Căn cứ theo Quy định tại Điểm b, Khoảng 2, Điều 64 có Quy định như: “Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 10 ngày, kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu” - Đồng thời Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và được chấp nhận. Nghĩa là E-HSMT đủ điều kiện để đăng tải thông báo mời thầu đúng theo Quy định. - Trong E-HSMT có yêu cầu nộp hàng mẫu là đúng theo quy định hiện hành. Hàng mẫu là thiết bị tủ, bàn, ghế đặc trưng của gói thầu. Nên cần phải có hàng mẫu để kiểm tra, chứng thực năng lực của nhà thầu, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc giám sát, cung cấp, lắp đặt sau này. Nếu nhà thầu nào từng thực hiện các gói thầu tương tự, có đủ điều kiện và năng lực đều có thể thực hiện được. - Hình thức lựa chọn nhà thầu là: Đấu thầu rộng rải trong nước, qua mạng, các thông tin được đăng tải công khai minh bạch trên trang Hệ thống đấu thầu điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư không có quy phạm các Quy định tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. - Căn cứ các diện dẫn nêu trên Bên mời thầu khẳng định thời gian mời thầu và hàng mẫu trong E-HSMT là đúng với quy định hiện hành và không dẫn đến việc hạn chế nhà thầu. - Tuy nhiên thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu của gói thầu nêu trên nằm trong dịp lễ (30/4 và 01/5). Sau khi xem xét, để tăng tính cạnh tranh trong việc lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu quyết định sẽ gia hạn thời gian mở thầu của gói thầu nêu trên đến 16 giờ 00 phút ngày 06/05/2020. - Trên đây là các nội dung làm rõ hồ sơ mời thầu gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt thiết bị còn lại thuộc công trình: Trường tiểu học A An Hòa điểm chính (Bình An 2). |
| File đính kèm nội dung trả lời | lam ro hsmt 18 an hung04302020104941.pdf |
| Ngày trả lời | 10:56 30/04/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt thiết bị còn lại Trường tiểu học A An Hòa điểm chính (Bình An 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất; - Có Catalogue hoặc hình ảnh gửi kèm theo E-HSDT (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 27 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ C/O, C/Q, bộ hồ sơ hải quan (gồm: Tờ khai, Bill, Packing list); + Đối với hàng hóa trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định tại đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 2 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 3 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp khách chung + Ghế tiếp khách( 6 ghế)(Phòng hiệu trưởng + hiệu phó) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 bộ (1 bàn + 6 ghế) | |
| 5 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 6 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Giường y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tủ thuốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ghế | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bộ bàn ghế họp văn phòng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Kệ Sách | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ghế đọc sách | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 24 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tủ phích 16 hộc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ thư viện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Kệ sách | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bàn đọc sách | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ghế đọc sách | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 30 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bảng chống lóa | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đàn organ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Giá vẽ tranh | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Tivi LCD | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bàn giáo viên kính mặt trước | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 43 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 44 | Bàn học sinh cỡ II | 216 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 45 | Ghế học sinh cỡ II | 420 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 46 | Bảng chống lóa | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Hệ thống bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Máy chiếu siêu gần | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Phần mềm Microsofi Windows | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Máy thu chiếu vật thể | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Bảng cầm tay điều khiển từ xa | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Bộ lưu điện máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Bộ loa ngoài có Amplifie gắn trong | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Bàn học sinh 02 chỗ | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 57 | Ghế học sinh 01 chỗ | 36 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Nộp hàng mẫu 1 cái | |
| 58 | Bảng từ trắng di động 1,2x0,8 | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Bàn giáo viên + ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Kệ sách 1x0,8x0,25 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Bảng tuyên dương xếp loại khung nhôm mặt formica | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Bộ thẻ chữ tiếng anh lớp 3 -224 thẻ (02 tập/bộ) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Bộ thẻ luyện tập tiếng anh lớp 3 -224 thẻ (02 tập/bộ) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bộ rối tay các nhân vật tiếng anh lớp 3- 11 con bằng vải | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Bộ tranh tiếng Anh lớp 3 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 2 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 3 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách chung + Ghế tiếp khách( 6 ghế)(Phòng hiệu trưởng + hiệu phó) | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 5 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 6 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 8 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 9 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 10 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 11 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 12 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 13 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 14 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 15 | Giường y tế | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 16 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 17 | Tủ thuốc | 1 | cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 18 | Bàn | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 19 | Ghế | 24 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 20 | Bộ bàn ghế họp văn phòng | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 21 | Kệ Sách | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 22 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 23 | Ghế đọc sách | 15 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 24 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 25 | Tủ phích 16 hộc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 26 | Tủ thư viện | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 27 | Kệ sách | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 28 | Bàn đọc sách | 3 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 29 | Ghế đọc sách | 35 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 30 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 31 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 32 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 33 | Bảng chống lóa | 1 | Tấm | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 35 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 36 | Đàn organ | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 37 | Giá vẽ tranh | 10 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 38 | Tivi LCD | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 39 | Đầu DVD | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 40 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 41 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 42 | Bàn giáo viên kính mặt trước | 12 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 43 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 44 | Bàn học sinh cỡ II | 216 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 45 | Ghế học sinh cỡ II | 420 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 46 | Bảng chống lóa | 12 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 47 | Hệ thống bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 48 | Máy chiếu siêu gần | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 49 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 50 | Phần mềm Microsofi Windows | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 51 | Máy thu chiếu vật thể | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 52 | Bảng cầm tay điều khiển từ xa | 2 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 53 | Bộ lưu điện máy chủ | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 54 | Bộ loa ngoài có Amplifie gắn trong | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 55 | Micro không dây | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 56 | Bàn học sinh 02 chỗ | 18 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 57 | Ghế học sinh 01 chỗ | 36 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 58 | Bảng từ trắng di động 1,2x0,8 | 1 | Tấm | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 59 | Bàn giáo viên + ghế giáo viên | 1 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 60 | Kệ sách 1x0,8x0,25 | 2 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 61 | Bảng tuyên dương xếp loại khung nhôm mặt formica | 1 | Cái | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 62 | Bộ thẻ chữ tiếng anh lớp 3 -224 thẻ (02 tập/bộ) | 2 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 63 | Bộ thẻ luyện tập tiếng anh lớp 3 -224 thẻ (02 tập/bộ) | 2 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 64 | Bộ rối tay các nhân vật tiếng anh lớp 3- 11 con bằng vải | 2 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
| 65 | Bộ tranh tiếng Anh lớp 3 | 2 | Bộ | Truong tieu hoc A An Hoa điem chinh (Binh An 2), xa An Hoa, huyen Chau Thanh, tinh An Giang | 90 ngay |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 5 | 01 nhân sự: tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 6 | 01 nhân sự: tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 7 | 01 nhân sự: tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. | 1 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 8 | 03 nhân sự: Có trình độ nghề từ sơ cấp trở lên chuyên ngành mộc. | 3 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp khách chung + Ghế tiếp khách( 6 ghế)(Phòng hiệu trưởng + hiệu phó) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Giường y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tủ thuốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ghế | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bộ bàn ghế họp văn phòng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Kệ Sách | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ghế đọc sách | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tủ phích 16 hộc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ thư viện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Kệ sách | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bàn đọc sách | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ghế đọc sách | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bảng chống lóa | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đàn organ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Giá vẽ tranh | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Tivi LCD | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bàn giáo viên kính mặt trước | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bàn học sinh cỡ II | 216 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ghế học sinh cỡ II | 420 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bảng chống lóa | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Hệ thống bảng tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Máy chiếu siêu gần | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Phần mềm Microsofi Windows | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quần áo đẹp có thể giúp cải trang, nhưng ngôn từ ngốc ngếch sẽ để lộ một kẻ ngu xuẩn. "
Aesop
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.