Thông báo mời thầu

Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà ga hành khách và các công trình phụ trợ

Tìm thấy: 17:13 30/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án thành phần 1 “Xây dựng nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không Đồng Hới”
Tên gói thầu
Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà ga hành khách và các công trình phụ trợ
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu giai đoạn thực hiện dự án thuộc dự án thành phần 1 “Xây dựng nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không Đồng Hới”
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Quỹ ĐTPT ACV)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói và Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
4293/QĐ-TCTCHKVN
Ngày phê duyệt
30/09/2025 17:07
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:07 30/09/2025
đến
08:00 18/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 18/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
46.262.439.604 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn mươi sáu tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu bốn trăm ba mươi chín nghìn sáu trăm lẻ bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/10/2025 (15/02/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh nhà thầu CONINCO – AZURA Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, dự toán Địa chỉ
2 Trung tâm nghiên cứu và tư vấn ứng dụng; Viện kinh tế xây dựng Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán Địa chỉ
3 Theo gói thầu số 19 Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định Theo gói thầu số 19

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 80m3/h
2
2
Máy bơm bê tông ≥ 80m3/h
2
3
Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60T/h
1
4
Máy ủi ≥ 110CV
5
5
Máy san công suất ≥ 110CV
2
6
Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV
1
7
Máy đào ≥ 0,5m3
5
8
Máy đào ≥ 0,8m3
6
9
Máy đào ≥ 1,25m3
5
10
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
1
11
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
2
12
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
3
13
Máy lu rung tự hành ≥ 25T
4
14
Xe ô tô tưới nước (hoặc ô tô gắn téc nước) ≥ 5m3
2
15
Cần cẩu ≥ 10T
2
16
Cần cẩu ≥ 16T
2
17
Cần cẩu ≥ 25T
2
18
Cần cẩu ≥ 150T
2
19
Cần cẩu ≥ 250T
1
20
Xe cẩu tự hành ≥ 25T
2
21
Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực
1
22
Cần trục tháp ≥ 6T
2
23
Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
2
24
Máy xúc lật ≥ 1,25 m3
2
25
Vận thăng lồng ≥ 3T
2
26
Máy phát điện >=30KW
2
27
Máy toàn đạt điện tử
2
28
Ô tô tự đổ ≥ 10T
5
29
Máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 500 lít
2
30
Máy khoan cọc khoan nhồi công suất tối thiểu 80kNm hoặc đường kính khoan ≥ D1000mm
2
31
Thiết bị thi công cọc ép lực ép tối thiểu 120T
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01D. Bảng kê hạng mục công việc theo trọn gói:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HỆ THỐNG THANG MÁY, THANG CUỐN
2
Thang máy
3
Thang máy chở khách TM1
1
bộ
4
Thang máy chở khách TM2
1
bộ
5
Thang máy chở khách TM3
1
bộ
6
Thang máy chở khách TM4
1
bộ
7
Thang máy chở khách TM5
1
bộ
8
Thang cuốn
9
Thang cuốn ESC1
1
bộ
10
Thang cuốn ESC2
1
bộ
11
Thang cuốn ESC3, ESC4, ESC5
3
bộ
12
Dịch vụ liên quan
13
Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng thiết bị tại hiện trường; Kiểm định thang máy, thang cuốn theo quy định của nhà nước.
1
gói
14
Bảo trì thang máy, thang cuốn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành.
1
gói
15
HỆ THỐNG BĂNG CHUYỀN HÀNH LÝ
16
Băng chuyền hành lý đi
17
Băng chuyền cân
24
cái
18
Băng chuyền chuyển tiếp
24
cái
19
Băng chuyền thu gom hai chiều
48
m
20
Băng chuyền vận chuyển
1
hệ
21
Bẳng chuyền cong 90 độ
7
cái
22
Băng chuyền hạt hành lý ngang
2
cái
23
Băng chuyền vận chuyển 2 chiều
1
hệ
24
Bàn con lăn inox dài 2400mm
2
cái
25
Bàn bi kiểm tra hành lý
2
cái
26
Băng chuyền phân loại hành lý đi chiều dài khoảng 45m
2
cái
27
Hệ thống băng chuyền hành lý đến
28
Băng chuyền carousel hình L chiều dài khoảng 47m
2
cái
29
Băng chuyền carousel hình L chiều dài khoảng 54m
1
cái
30
Thiết bị khác
31
Cân hành lý quá khổ
1
Cái
32
Cửa chống cháy
2
bộ
33
Cửa an ninh
6
bộ
34
Kết cấu treo, sàn công tác, cầu thang, cầu thang vượt (đã bao gồm toàn bộ vật tư, bulông và phụ kiện,... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế)
1
Hệ
35
Hệ thống điều khiển
36
Tủ điều khiển hệ đi 1- MCP-D1
1
cái
37
Tủ điều khiển hệ đi 2- MCP-D2
1
cái
38
Tủ điều khiển hệ đến MCP-A
1
cái
39
Thiết bị hiện trường (cáp, mô-đun kết nối, hộp nối, trạm điều khiển, nút nhấn, cảm biến, khay/ống dẫn, ống dẫn, ...)
1
hệ
40
Máy chủ SCADA (phần mềm vận hành, phần mềm ứng dụng, tủ rack, UPS, bộ chuyển mạch, lưu trữ dữ liệu, sao lưu dữ liệu, phụ kiện…)
1
hệ
41
Máy trạm SCADA (phần mềm điều hành, phần mềm ứng dụng)
1
hệ
42
Màn hình Scada
1
cái
43
Dịch vụ liên quan
44
Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng thiết bị tại hiện trường; Kiểm định, phê duyệt mẫu cân theo quy định của nhà nước.
1
gói
45
HỆ THỐNG CẦU HÀNH KHÁCH
46
Cầu hành khách
3
bộ
47
Dụng cụ sửa chữa
48
Dụng cụ thay thế bánh xe
1
bộ
49
Giá đỡ chữ A để phục vụ cho công tác bảo trì
1
bộ
50
Kích thủy lực
1
bộ

Mẫu số 01D. Bảng kê hạng mục công việc theo đơn giá cố định:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Trát trần, vữa XM mác 75
93.335
m2
Theo quy định tại Chương V
2
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
102.595
m2
Theo quy định tại Chương V
3
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, lớp bảo vệ chống thấm mặt ngoài đáy bể ngầm
148.5
m2
Theo quy định tại Chương V
4
Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75
198
m2
Theo quy định tại Chương V
5
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
541.9608
m2
Theo quy định tại Chương V
6
Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể xử lý nước thải bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng, thông số và hoàn thiện theo thiết kế
737.8908
m2
Theo quy định tại Chương V
7
Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài đáy bể + tường ngoài bể ngầm trạm xử lý nước thải bằng màng chống thấm 2 mặt gốc bitum, thông số và hoàn thiện theo thiết kế
346.5
m2
Theo quy định tại Chương V
8
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250
0.6122
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0.0612
tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan
0.1368
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg
21
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
12
* HOÀN THIỆN CỬA
Theo quy định tại Chương V
13
Cung cấp cửa đi thép an toàn không chống cháy 2 cánh mở, bao gồm khung cánh; phụ kiện đồng bộ; thông số theo thiết kế, mã hiệu SD01 (nhà XLNT)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
14
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
6.5
m2
Theo quy định tại Chương V
15
PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ TRỰC
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100
1.9231
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250
3.9579
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0.1276
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.1044
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.145
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.3238
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75
1.632
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0.7031
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.0855
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.0466
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg
6
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
27
Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể phốt bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng, thông số và hoàn thiện theo thiết kế
14.24
m2
Theo quy định tại Chương V
28
PHẦN THÂN
Theo quy định tại Chương V
29
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250
0.3888
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.0778
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.0097
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.0682
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
1.5361
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m
0.2656
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.0276
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.1616
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
2.4168
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
0.1896
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
0.0185
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.0045
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.002
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Hoàn thiện nhà trực trạm xử lý nước thải
Theo quy định tại Chương V
43
Xây tường thẳng gạch đất sét nung, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
5.8826
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
16.184
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
20.348
m2
Theo quy định tại Chương V
46
Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35.7268
m2
Theo quy định tại Chương V
47
Trát trần, vữa XM mác 75
6.64
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
26.324
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
62.7148
m2
Theo quy định tại Chương V
50
* Hoàn thiện mái:
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà ga hành khách và các công trình phụ trợ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà ga hành khách và các công trình phụ trợ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây