Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 18: Construction and supply and installation of passenger terminal equipment and auxiliary works

Find: 17:13 30/09/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Component 1 project "Building T2 passenger terminal - Dong Hoi airport"
Bidding package name
Tender package No 18: Construction and supply and installation of passenger terminal equipment and auxiliary works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan to select contractors of bidding packages in the project implementation phase of the first component project "Building Passenger Terminal T2 - Dong Hoi Airport"
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Foreign state capital investment (ACV Development Fund)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Package and Fixed Price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 18/10/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
4293/QĐ-TCTCHKVN
Approval date
30/09/2025 17:07
Approval Authority
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
17:07 30/09/2025
to
08:00 18/10/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 18/10/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
46.262.439.604 VND
Amount in words
Forty six billion two hundred sixty two million four hundred thirty nine thousand six hundred four dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Liên danh nhà thầu CONINCO – AZURA Consulting for technical design, cost estimate Địa chỉ
2 Trung tâm nghiên cứu và tư vấn ứng dụng; Viện kinh tế xây dựng Consulting, verifying technical design, cost estimate Địa chỉ
3 Theo gói thầu số 19 Consulting on contract performance, testing Theo gói thầu số 19

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 80m3/h
2
2
Máy bơm bê tông ≥ 80m3/h
2
3
Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60T/h
1
4
Máy ủi ≥ 110CV
5
5
Máy san công suất ≥ 110CV
2
6
Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV
1
7
Máy đào ≥ 0,5m3
5
8
Máy đào ≥ 0,8m3
6
9
Máy đào ≥ 1,25m3
5
10
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
1
11
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
2
12
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
3
13
Máy lu rung tự hành ≥ 25T
4
14
Xe ô tô tưới nước (hoặc ô tô gắn téc nước) ≥ 5m3
2
15
Cần cẩu ≥ 10T
2
16
Cần cẩu ≥ 16T
2
17
Cần cẩu ≥ 25T
2
18
Cần cẩu ≥ 150T
2
19
Cần cẩu ≥ 250T
1
20
Xe cẩu tự hành ≥ 25T
2
21
Thiết bị căng kéo cáp dự ứng lực
1
22
Cần trục tháp ≥ 6T
2
23
Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
2
24
Máy xúc lật ≥ 1,25 m3
2
25
Vận thăng lồng ≥ 3T
2
26
Máy phát điện >=30KW
2
27
Máy toàn đạt điện tử
2
28
Ô tô tự đổ ≥ 10T
5
29
Máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 500 lít
2
30
Máy khoan cọc khoan nhồi công suất tối thiểu 80kNm hoặc đường kính khoan ≥ D1000mm
2
31
Thiết bị thi công cọc ép lực ép tối thiểu 120T
2

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
HỆ THỐNG THANG MÁY, THANG CUỐN
2
Thang máy
3
Thang máy chở khách TM1
1
bộ
4
Thang máy chở khách TM2
1
bộ
5
Thang máy chở khách TM3
1
bộ
6
Thang máy chở khách TM4
1
bộ
7
Thang máy chở khách TM5
1
bộ
8
Thang cuốn
9
Thang cuốn ESC1
1
bộ
10
Thang cuốn ESC2
1
bộ
11
Thang cuốn ESC3, ESC4, ESC5
3
bộ
12
Dịch vụ liên quan
13
Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng thiết bị tại hiện trường; Kiểm định thang máy, thang cuốn theo quy định của nhà nước.
1
gói
14
Bảo trì thang máy, thang cuốn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành.
1
gói
15
HỆ THỐNG BĂNG CHUYỀN HÀNH LÝ
16
Băng chuyền hành lý đi
17
Băng chuyền cân
24
cái
18
Băng chuyền chuyển tiếp
24
cái
19
Băng chuyền thu gom hai chiều
48
m
20
Băng chuyền vận chuyển
1
hệ
21
Bẳng chuyền cong 90 độ
7
cái
22
Băng chuyền hạt hành lý ngang
2
cái
23
Băng chuyền vận chuyển 2 chiều
1
hệ
24
Bàn con lăn inox dài 2400mm
2
cái
25
Bàn bi kiểm tra hành lý
2
cái
26
Băng chuyền phân loại hành lý đi chiều dài khoảng 45m
2
cái
27
Hệ thống băng chuyền hành lý đến
28
Băng chuyền carousel hình L chiều dài khoảng 47m
2
cái
29
Băng chuyền carousel hình L chiều dài khoảng 54m
1
cái
30
Thiết bị khác
31
Cân hành lý quá khổ
1
Cái
32
Cửa chống cháy
2
bộ
33
Cửa an ninh
6
bộ
34
Kết cấu treo, sàn công tác, cầu thang, cầu thang vượt (đã bao gồm toàn bộ vật tư, bulông và phụ kiện,... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế)
1
Hệ
35
Hệ thống điều khiển
36
Tủ điều khiển hệ đi 1- MCP-D1
1
cái
37
Tủ điều khiển hệ đi 2- MCP-D2
1
cái
38
Tủ điều khiển hệ đến MCP-A
1
cái
39
Thiết bị hiện trường (cáp, mô-đun kết nối, hộp nối, trạm điều khiển, nút nhấn, cảm biến, khay/ống dẫn, ống dẫn, ...)
1
hệ
40
Máy chủ SCADA (phần mềm vận hành, phần mềm ứng dụng, tủ rack, UPS, bộ chuyển mạch, lưu trữ dữ liệu, sao lưu dữ liệu, phụ kiện…)
1
hệ
41
Máy trạm SCADA (phần mềm điều hành, phần mềm ứng dụng)
1
hệ
42
Màn hình Scada
1
cái
43
Dịch vụ liên quan
44
Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng thiết bị tại hiện trường; Kiểm định, phê duyệt mẫu cân theo quy định của nhà nước.
1
gói
45
HỆ THỐNG CẦU HÀNH KHÁCH
46
Cầu hành khách
3
bộ
47
Dụng cụ sửa chữa
48
Dụng cụ thay thế bánh xe
1
bộ
49
Giá đỡ chữ A để phục vụ cho công tác bảo trì
1
bộ
50
Kích thủy lực
1
bộ

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Trát trần, vữa XM mác 75
93.335
m2
Theo quy định tại Chương V
2
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
102.595
m2
Theo quy định tại Chương V
3
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, lớp bảo vệ chống thấm mặt ngoài đáy bể ngầm
148.5
m2
Theo quy định tại Chương V
4
Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75
198
m2
Theo quy định tại Chương V
5
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
541.9608
m2
Theo quy định tại Chương V
6
Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể xử lý nước thải bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng, thông số và hoàn thiện theo thiết kế
737.8908
m2
Theo quy định tại Chương V
7
Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài đáy bể + tường ngoài bể ngầm trạm xử lý nước thải bằng màng chống thấm 2 mặt gốc bitum, thông số và hoàn thiện theo thiết kế
346.5
m2
Theo quy định tại Chương V
8
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250
0.6122
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0.0612
tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan
0.1368
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg
21
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
12
* HOÀN THIỆN CỬA
Theo quy định tại Chương V
13
Cung cấp cửa đi thép an toàn không chống cháy 2 cánh mở, bao gồm khung cánh; phụ kiện đồng bộ; thông số theo thiết kế, mã hiệu SD01 (nhà XLNT)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
14
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
6.5
m2
Theo quy định tại Chương V
15
PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ TRỰC
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100
1.9231
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250
3.9579
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0.1276
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.1044
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.145
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.3238
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75
1.632
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0.7031
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.0855
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.0466
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg
6
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
27
Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể phốt bằng dung dịch chống thấm chuyên dụng, thông số và hoàn thiện theo thiết kế
14.24
m2
Theo quy định tại Chương V
28
PHẦN THÂN
Theo quy định tại Chương V
29
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250
0.3888
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.0778
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.0097
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.0682
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
1.5361
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m
0.2656
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.0276
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.1616
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
2.4168
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
0.1896
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
0.0185
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.0045
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.002
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Hoàn thiện nhà trực trạm xử lý nước thải
Theo quy định tại Chương V
43
Xây tường thẳng gạch đất sét nung, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
5.8826
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
16.184
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
20.348
m2
Theo quy định tại Chương V
46
Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35.7268
m2
Theo quy định tại Chương V
47
Trát trần, vữa XM mác 75
6.64
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
26.324
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
62.7148
m2
Theo quy định tại Chương V
50
* Hoàn thiện mái:
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 18: Construction and supply and installation of passenger terminal equipment and auxiliary works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 18: Construction and supply and installation of passenger terminal equipment and auxiliary works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second