Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: âm thanh

Tìm thấy: 15:44 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm sửa chữa tài sản công năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 2: âm thanh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc sanh mục: mua sắm sửa chữa tài sản công năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:00 06/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:52 22/04/2022
đến
17:00 06/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 06/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.900.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/05/2022 (04/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: âm thanh
Tên dự toán là: mua sắm sửa chữa tài sản công năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội;điện thoại: 084.7997.555; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội , địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
+ Sản phẩm thiết bị âm thanh (Bộ điều khiển trung tâm, Micro, Loa, Am ly, Bộ cắt nguồn tự động, Bộ chống phản hồi âm thanh) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh kèm theo. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) bản gốc khi giao hàng hoặc bản sao có công chứng khi hàng hóa nhập theo lô (nếu là Tiếng nước ngoài thì phải dịch sang Tiếng Việt); + Có Catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; + Cam kết tất cả các hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng - Các thiết bị chào thầu phải, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển trung tâm cho micro hội thảo có dây1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Micro chủ tọa có dây dùng trong hội thảo1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Micro đại biểu có dây dùng trong hội thảo16BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Dây cáp tín hiệu nối dài hội thảo 10m1SợiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Loa hộp 20W, màu trắng, vỏ kim loại4CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Âm ly kèm trộn 120W1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Bộ cắt nguồn tự động1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Thiết bị chống phản hồi âm cho micro hội thảo1BộTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Dây cáp tín hiệu âm thanh50MétTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Dây cáp âm thanh 2x1.5100MétTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Giắc tín hiệu kết nối tín hiệu2CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Giắc tín hiệu kết nối2CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Ống bảo vệ dây dẫn100MétTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Tủ âm thanh chuyên dụng 12U1CáiTham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Nhân Công triển khai, Lắp đặt, cấu hình, đào tạo, hướng dẫn sử dụng- Lắp đặt mic;- Đi dây kết nối các mic;- Lắp đặt loa treo tường, loa đặt sàn;- Kết nối tín hiệu, điện cho các loa;- Lắp đặt thiết bị điều khiển;- Kết nối tín hiệu, nguồn điện cho thiết bị điều khiển;- Chạy thử hệ thống;- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao1LầnSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà NộiTrong vòng 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng10Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bộ điều khiển trung tâm cho micro hội thảo có dây1BộSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
2Micro chủ tọa có dây dùng trong hội thảo1BộSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
3Micro đại biểu có dây dùng trong hội thảo16BộSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
4Dây cáp tín hiệu nối dài hội thảo 10m1SợiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
5Loa hộp 20W, màu trắng, vỏ kim loại4CáiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
6Âm ly kèm trộn 120W1CáiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
7Bộ cắt nguồn tự động1CáiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
8Thiết bị chống phản hồi âm cho micro hội thảo1BộSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
9Dây cáp tín hiệu âm thanh50MétSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
10Dây cáp âm thanh 2x1.5100MétSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
11Giắc tín hiệu kết nối tín hiệu2CáiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
12Giắc tín hiệu kết nối2CáiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
13Ống bảo vệ dây dẫn100MétSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư
14Tủ âm thanh chuyên dụng 12U1CáiSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 293.440.950(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 58.600.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) + hóa đơn xuất trả bên mua hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) + hóa đơn xuất trả bên mua.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.939.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 273.878.220 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật nhà thầu phải giải quyết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông tin từ chủ đầu tư, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. Trong trường hợp đặc biệt, công ty phải báo cho chủ đầu tư, chậm nhất là 3 ngày sẽ cử nhân viên đến sửa chữa. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và kiểm tra giám sát chất lượng1Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)32
2Công nhân lắp đặt1Có Chứng chỉ sơ cấp nghề điện tử hoặc điện tử viễn thông do cơ quan có chức năng cấp; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định)21

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bộ điều khiển trung tâm cho micro hội thảo có dây
1 Bộ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Micro chủ tọa có dây dùng trong hội thảo
1 Bộ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Micro đại biểu có dây dùng trong hội thảo
16 Bộ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Dây cáp tín hiệu nối dài hội thảo 10m
1 Sợi Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Loa hộp 20W, màu trắng, vỏ kim loại
4 Cái Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Âm ly kèm trộn 120W
1 Cái Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Bộ cắt nguồn tự động
1 Cái Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Thiết bị chống phản hồi âm cho micro hội thảo
1 Bộ Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Dây cáp tín hiệu âm thanh
50 Mét Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Dây cáp âm thanh 2x1.5
100 Mét Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Giắc tín hiệu kết nối tín hiệu
2 Cái Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Giắc tín hiệu kết nối
2 Cái Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Ống bảo vệ dây dẫn
100 Mét Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Tủ âm thanh chuyên dụng 12U
1 Cái Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: âm thanh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: âm thanh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây