Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mô-đun tín hiệu tương tự tích hợp máy TM1800 (Module Analog) - Mã: CG-19000 Analog module - NSX: Megger hoặc tương đương. - Phụ kiện: + 3 cable sets, 10 m (33 ft): GA-01005 + Extension cables, 10 m (33 ft): GA-01005 * Yêu cầu tương thích được với máy TM1800 hiện hữu với thông số: - Hợp bộ thí nghiệm đa năng máy cắt Megger TM1800 Expert for DualGround - Ký mã hiệu: TM1800 - Mã hàng: CG-19296, S/N: 2201396 - NSX: Megger - Voltage Nominal: 100 – 240 V AC, 50/60 Hz - Power consumption: 250VA max (Bao gồm cài đặt và tích hợp vào máy) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
98 |
|
2 |
Máy tách mặt bích - Innovative Hydraulic Flange Spreading Wedge –Maxi Kit - Mã hàng: SWi2025TEMAXSPB - Hãng: Equalizer hoặc tương đương. - Maximum Operating Pressure (bar): 700 - Model Type: Twin Wedge and Pump Set - Spreader Certification: Not Atex certified - Maximum Spread (mm): 103.5 - Power Source: External Hydraulic - Capacity (metric tons): 24 - Capacity (kN): 240 - Tip Clearance (mm): 6 - Jaw Width (mm): 60,0 - Weight (kg): 33 Maxi Set Includes: - 2 x SWi20/25TE Flange Spreader Wedgehead - 2 x 10,000 psi Hydraulic Cylinder - 2 x Safety Block - 2 x Lanyard - 2 x 1 x 10,000 psi (700 bar) Hydraulic Hose, 78.8"" (2 m) with 90 degree elbow - 1 x 10,000 psi (700 bar) HP550D Twin-Port Sealed Hand Pump with Gauge - Case dimensions (in): 36.6 x 23.6 x 7.1 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
98 |
|
3 |
Máy chụp ảnh công nghiệp bằng sóng âm - Model: Fluke-II915 - Nhà sản xuất: Fluke hoặc tương đương. - Cảm biến: Số micrô: 64 micrô kỹ thuật số MEMS; Dải tần số: 2 kHz đến 100 kHz; Phạm vi khoảng cách hoạt động: 0,5 đến > 120 mét (1,6 đến > 393 feet); Trường nhìn: 63° ± 5°; Tốc độ khung tối thiểu: 25 FPS Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng khả kiến): Trường nhìn (FOV): 63° ± 5°; Lấy nét: Ống kính cố định; Thu phóng: 3 x Thu phóng kỹ thuật số - Màn hình: LCD 7" với đèn nền, có thể đọc dưới ánh nắng mặt trời; Độ phân giải: 1280 x 800 (1.024.000 điểm ảnh); Màn hình cảm ứng: Điện dung; Công nghệ tạo ảnh âm học: Có, ảnh SoundMap™; Ghi chú ảnh: Lên đến 4 ghi chú ảnh để tham chiếu - Bộ nhớ ảnh: Dung lượng lưu trữ: Bộ nhớ trong với dung lượng 32GB (> 8.000 ảnh / > 1.600 video); Định dạng ảnh: Trực quan kết hợp và SoundMap™.JPG hoặc .PNG; Định dạng video: Trực quan kết hợp và SoundMap™ .MP4; Độ dài video: Tối đa 5 phút; Xuất kỹ thuật số: USB-C để truyền dữ liệu (x2 cổng USB-C) - Phép đo âm học: Phạm vi áp suất âm thanh (thông thường): 12,1 dB SPL đến 114,6 dB SPL ±1 dB SPL 2 kHz; 4,4 dB SPL đến 101,2 dB SPL ±2 dB SPL 19 kHz; 12,8 dB SPL đến 119,2 dB SPL ±1 dB SPL 35 kHz; 19,8 dB SPL đến 116,1 dB SPL ±3 dB SPL 52 kHz, 41,4 dB SPL đến 129,0 dB SPL ±1 dB SPL 80 kHz; 54,4 dB SPL đến 135,5 dB SPL ±1 dB SPL 100 kHz - Pin: Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại): 2 x Sạc Li-ion; Thời lượng pin: 6 giờ (sản phẩm bao gồm pin dự phòng); Thời gian sạc pin: 3 giờ; Hệ thống sạc pin: Bộ sạc ngoài - Thông số kỹ thuật chung: Nhiệt độ vận hành: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F); Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến 70°C (-4°F đến 158°F) không có pin; Độ ẩm tương đối: 10% đến 95% không ngưng tụ; Kích thước (Cao x Rộng x Dài): 186 mm x 322 mm x 68 mm (7,3 inches x 12,7 inches x 2,7 inches); Trọng lượng (kèm pin): 2 kg ; Bảo vệ xâm nhập (IP): Bảo vệ IP40 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
56 |
|
4 |
Bộ kháng bù thí nghiệm cao áp cho máy điện quay CP CR600 (100H, 50H, 25H) - Nhà sản xuất: OMICRON hoặc tương đương. - Model: CP CR600 - Điện áp làm việc định mức: 15kV - Tần số làm việc: 50 đến 400 Hz - Giá trị điện cảm: 1 cuộn 25 H, 1 cuộn 50 H, 1 cuộn 100 H - Giá trị điện dung có thể thí nghiệm tại 15kV, 50 Hz + Chỉ dùng 1 cuộn 25 H: 330… 450 nF + Chỉ dùng 1 cuộn 50 H: 130…260 nF + Chỉ dùng 1 cuộn 100 H: 60…160 nF + Kết hơp 2 cuộn 25H và 50H: 520…640 nF + Kết hơp 2 cuộn 25H và 100H: 420…550 nF + Kết hơp 2 cuộn 50H và 100H: 230…350 nF + Kết hơp 3 cuộn 25H, 50H và 100H: 620…740 nF - Điều kiện nhiệt độ: + Làm việc: 0 … +55 ºC + Bảo quản: –20 … +70 ºC - Phụ kiện: Đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn của NSX để đảm bảo chức năng làm việc của thiết bị + Bộ nguồn AC-DC 18V: 01 bộ/bộ kháng bù + Đĩa phần mềm PTM: 01 đĩa/bộ kháng bù + Dây tiếp địa 6m 1x6mm2: 01 dây/bộ kháng bù Yêu cầu tương thích được với máy CPC 100 và CP TD15 hiện hữu với thông số: - Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa chức năng CPC 100 + NSX: OMICRON + Model: CPC100 + S/N: 102222592 + Nguồn làm việc: 85V AC… 264V AC, 50/60 Hz - Thiết bị mở rộng đo điện dung và tổn hao điện môi CP TD15 + NSX: Omicron + Model: CP TD15 + S/N: 102378642 + Đầu ra cao áp: • Điện áp đầu ra tương ứng với dòng đến 300mA 0…15 kV AC, thời gian duy trì > 2 phút • Điện áp đầu ra tương ứng với dòng đến 100mA 0…15 kV AC, thời gian duy trì > 60 phút |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
56 |
|
5 |
Máy vát mép đầu ống: - Model: MF3iw-S - HSX: DWT-Pipe tools hoặc tương đương. - Size ống ID: ID 16 - 40mm. ID-OD: 16 -50 mm - Động cơ/ Công suất: 1500W, Điện 230V - Tốc độ/ Điều khiển: nút gạt khởi động on/off và núm tốc độ tùy chỉnh 6 cấp - Quay tiến/ lùi: Tiến dao bằng tay vặn - Tốc độ không tải: 40 đến 90 r.p.m - Moment xoắn: 195 Nm - Hành trình ăn phôi: tối đa: 20mm - 2 lỗ khe gắn dao: gắn cùng lúc 2 dao: vát ngoài + trong + mép cùn - Trọng lượng máy: 7.0 Kg - Tính năng kỹ thuật: + Độ dày ống vát mép: max. 10mm + Vật liệu ống vát: Tất cả loại ống: CS, SS, Duplex, P91 (thép hợp kim cao) + Kiểu vát mép ống: Tất cả kiểu vát mép: V, J, Compound 37 độ + 10 độ,... + Góc vát ống: Tất cả góc vát trong/ngoài: 30°, 37.5°, 15°, 45°, 90° + Bảo vệ quá tải + Nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ tối đa: 55 độ C + Độ ồn lớn nhất: 75 dB - Trọn bộ máy như sau: + Bộ máy chính hoàn chỉnh + Động cơ và hộp số (đã lắp vào bộ máy chính) + Bộ trục đặc biệt chịu moment xoắn cao và thùng chấu kẹp định tâm ống + Bộ đồ nghề chuyên dụng kèm theo máy. + Thùng đựng máy bằng thép dày + Foam chịu va đập chống Shock. + Bộ tài liệu: Sách hướng dẫn sử dụng. * Dao vát mép ngoài đầu ống góc 30 độ: 01 bộ (gồm 01 đế gắn mãnh Inserts, 03 mãnh Inserts hai mặt) - Mãnh Inserts có thể xoay đảo 2 chiều. - Mã 091501108, - Hãng: DWT-Pipe tools * Dao vát mép ngoài đầu ống góc 37.5 độ: 01 bộ (gồm 01 đế gắn mãnh Inserts, 03 mãnh Inserts hai mặt) - Mãnh Inserts có thể xoay đảo 2 chiều. - Mã 091501108, - Hãng: DWT-Pipe tools * Dao vát mép ngoài đầu ống góc 45 độ: 01 bộ (gồm 01 đế gắn mãnh Inserts, 03 mãnh Inserts hai mặt) - Mãnh Inserts có thể xoay đảo 2 chiều. - Mã 091501108, - Hãng: DWT-Pipe tools * Dao vát cùn, tiện bằng đầu ống góc 0/90 độ: 01 bộ (gồm 01 đế gắn mãnh Inserts, 03 mãnh Inserts hai mặt) - Mãnh Inserts có thể xoay đảo 2 chiều. - Mã 091501106, - Hãng: DWT-Pipe tools * Dao vát mép trong 15 độ: 01 bộ (3 dao) - Hãng: DWT-Pipe tools * Dao vát mép trong 45 độ: 01 bộ (3 dao) - Hãng: DWT-Pipe tools |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
56 |
|
6 |
Đèn UV cầm tay MB 3.0 PRO Zeus, loại dùng pin, có pin kèm theo, kèm theo sạc pin - Athena model PN: L148 - Nhà sản xuất: Advanced NDT Ltd hoặc tương đương. - 1 x Lựa chọn MB 3.0 Light. - 1 x Dây nguồn AC. - 1 x Bộ cấp nguồn (PSU) 100-24 AC. - 1 x Cặp kính chặn tia UV. - 1 x Hộp đựng cứng. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
56 |
|
7 |
Thiết bị thử bộ đếm sét NSX: Vipotech hoặc tương đương. Model: SMT-3 Điện áp nguồn cung cấp: 220V± 10% -50Hz Các đầu ra thử nghiệm: - Đầu ra thử nghiệm 250V: Dùng thử nghiệm các bộ đếm sét loại tổng trở bé + Mức xung dòng tối đa: 50A/ms - Đầu ra thử nghiệm 6kV: Dùng thử nghiệm các bộ đếm loại có tổng trở lớn + Mức xung dòng tối đa: 30A/ms + Dải đặt điện áp thử nghiêm đầu ra: Từ 500V-6000 VDC + Điện áp thử nghiệm lớn nhất ở đầu ra: ≥ 7000 VDC Mạch đo dòng rò: - Phạm vi điều chỉnh dòng: 1÷10mA - Đồng hồ đo lường: Loại chỉ thị số 3 ½, thang đo 0-19,99mA, cấp chính xác 0,5 hoặc cao hơn Các chức năng bổ trợ khác: - Có trang bị mạch báo tình trạng nối đất của thiết bị và tự khóa không cho làm việc khi mất nối đất - Có trang bị mạch xả an toàn các điện tích dư trên nguồn phát cao áp DC sau khi thử - Có chức năng đo dòng rò xoay chiều của chống sét van khi kết hợp với thiết bị tạo cao áp ngoài. Nhiệt độ làm việc: 0°C … 40°C Độ ẩm tương đối: 0… 95% Phụ kiện kèm theo: Đồng bộ kèm theo các phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng thực hiện khi đo, kiểm tra tại hiện trường - 01 dây cáp thử 6mm2 có kẹp cá sấu cỡ lớn dài 2,5m - 01 dây cáp nối đất 6mm2 có kẹp cá sấu cỡ lớn dài 1,5m - 01 đây cáp đo dòng 1,5mm2 có kẹp cá sấu nhỏ dài 2,5m - 01 dây cáp cấp nguồn. - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
56 |
|
8 |
Cần xiết lực 1500-3000 Nm - Torque wrench DREMOMETER F im Kasten 8572-02 / Code no. 7717240 NSX: Gedore hoặc tương đương Distance housing - square drive: 35 mm Drive type/drive: Single square Drive connector square [metric]: 40 mm Drive square inch: 1.1/2"" Tightening direction: Right Standard: ISO 1174 DIN 3121 – F40 Trigger mechanism: Short path triggering Torque (max.) [Nm]: 3000 Nm Torque (min.) [Nm]: 1500 Nm Torque wrench type: F Range of application: Assembly Maintenance and repair Fixed setting: No Calibration length: 2309 mm Width of head 1 [mm]: 70,0 mm Head height 1 [mm]: 40 mm Length extension tube: 925 mm Length of slip-on tube 2: 745 mm Material: Aluminum alloy Precision +/-: +/- 3 % Test certificate: DIN EN ISO 6789-2:2017 Compliance: compliant Storage/Content: Metal box Total width [mm]: 70 mm Total height [mm]: 40 mm Total length [mm]: 1.037 mm Net weight [kg]: 21,2 kg |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho vật tư của Bên mời thầu tại xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận |
1 |
56 |