Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:57 19/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Thạch An
Gói thầu
Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Thạch An
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 29/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:52 19/11/2021
đến
10:00 29/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 29/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.500.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/11/2021 (29/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Thạch An
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thạch An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn CLT Địa chỉ: Số 284 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT; Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn An Nguyên Địa chỉ: Số 01, Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ 14, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy,TP. Hà Nội, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thạch An , địa chỉ: Tổ dân phố 4, TT Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thạch An


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ và tài liệu chứng minh tính hợp lệ người ký bảo đảm dự thầu ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2020 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) trang thiết bị y tế dự thầu tại các nước tham chiếu cấp và tại các nước khác cấp theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Đã công bố trên mạng), đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có). - Chất lượng của hàng hóa: Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN….hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương đối với hàng hóa là TBYT được phân nhóm. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế đối với hàng hóa là TBYT được phân nhóm.
E-CDNT 12.2
- Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: Tính từ thời điểm giao hàng, tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng
E-CDNT 15.2
HSDT bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thạch An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nông Thúy Phượng Trung tâm y tế huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063840110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược- Trung tâm y tế huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khoa Dược- Trung tâm y tế huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) 2 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học 4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dung dịch pha loãng 15 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dung dịch pha loãng, rửa máy 10 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Huyết thanh kiểm tra 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 310 hoặc tương đương 4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 510 hoặc tương đương 4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 810 hoặc tương đương 1 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 710 hoặc tương đương 4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Mẫu huyết thanh kiểm tra mức thấp 3 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Mẫu huyết thanh kiểm tra mức trung bình 3 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Thuốc thử xét nghiệm Amylase 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bệnh lý) 5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa 2 Bình Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Thuốc thử xét nghiệm Glucose 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Thuốc thử xét nghiệm Ure 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Dung dịch rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy 4 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol 1 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm LDL-Cholesterol 1 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV 300 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 300 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV 300 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Que thử đường huyết OneTouch Ultra Plus B/25 hoặc tương đương 600 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 12 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Dầu Paraphin 500ml hoặc tương đương 5 Chai Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Gel siêu âm 5 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Nước tẩy Javen 10 Chai Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) 2 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
2 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
3 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
4 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
5 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học 4 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
6 Dung dịch pha loãng 15 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
7 Dung dịch pha loãng, rửa máy 10 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
8 Huyết thanh kiểm tra 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
9 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 310 hoặc tương đương 4 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
10 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 510 hoặc tương đương 4 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
11 Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 810 hoặc tương đương 1 Bộ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
12 Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 710 hoặc tương đương 4 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
13 Mẫu huyết thanh kiểm tra mức thấp 3 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
14 Mẫu huyết thanh kiểm tra mức trung bình 3 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
15 Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
16 Thuốc thử xét nghiệm Amylase 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
17 Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
18 Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
19 Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
20 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
21 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
22 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bệnh lý) 5 Lọ Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
23 Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
24 Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
25 Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
26 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa 2 Bình Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
27 Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
28 Thuốc thử xét nghiệm Glucose 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
29 Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
30 Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
31 Thuốc thử xét nghiệm Ure 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
32 Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 2 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
33 Dung dịch rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy 4 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
34 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol 1 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
35 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm LDL-Cholesterol 1 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
36 Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV 300 Test Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
37 Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 300 Test Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
38 Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV 300 Test Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
39 Que thử đường huyết OneTouch Ultra Plus B/25 hoặc tương đương 600 Test Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
40 Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 12 Hộp Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
41 Dầu Paraphin 500ml hoặc tương đương 5 Chai Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
42 Gel siêu âm 5 Can Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ
43 Nước tẩy Javen 10 Chai Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 tháng kể từ ngày ký HĐ

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương 3 3
2 Thành viên 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D)
2 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học
4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dung dịch pha loãng
15 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dung dịch pha loãng, rửa máy
10 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Huyết thanh kiểm tra
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 310 hoặc tương đương
4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 510 hoặc tương đương
4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 810 hoặc tương đương
1 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 710 hoặc tương đương
4 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Mẫu huyết thanh kiểm tra mức thấp
3 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Mẫu huyết thanh kiểm tra mức trung bình
3 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Thuốc thử xét nghiệm Amylase
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy)
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường)
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bệnh lý)
5 Lọ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
2 Bình Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Thuốc thử xét nghiệm Glucose
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Thuốc thử xét nghiệm Ure
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
2 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Dung dịch rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy
4 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol
1 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Vật liệu kiểm soát xét nghiệm LDL-Cholesterol
1 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV
300 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
300 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV
300 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Que thử đường huyết OneTouch Ultra Plus B/25 hoặc tương đương
600 Test Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
12 Hộp Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Dầu Paraphin 500ml hoặc tương đương
5 Chai Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Gel siêu âm
5 Can Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Nước tẩy Javen
10 Chai Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây