Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hóa chất, sinh phẩm Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Thạch An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ và tài liệu chứng minh tính hợp lệ người ký bảo đảm dự thầu ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2020 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) trang thiết bị y tế dự thầu tại các nước tham chiếu cấp và tại các nước khác cấp theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Đã công bố trên mạng), đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có). - Chất lượng của hàng hóa: Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN….hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương đối với hàng hóa là TBYT được phân nhóm. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế đối với hàng hóa là TBYT được phân nhóm. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tính từ thời điểm giao hàng, tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Thạch An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nông Thúy Phượng Trung tâm y tế huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063840110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược- Trung tâm y tế huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Dược- Trung tâm y tế huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch pha loãng | 15 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch pha loãng, rửa máy | 10 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Huyết thanh kiểm tra | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 310 hoặc tương đương | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 510 hoặc tương đương | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 810 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 710 hoặc tương đương | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mẫu huyết thanh kiểm tra mức thấp | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mẫu huyết thanh kiểm tra mức trung bình | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm Amylase | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bệnh lý) | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thuốc thử xét nghiệm Ure | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dung dịch rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm LDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV | 300 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 300 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV | 300 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Que thử đường huyết OneTouch Ultra Plus B/25 hoặc tương đương | 600 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dầu Paraphin 500ml hoặc tương đương | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gel siêu âm | 5 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Nước tẩy Javen | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) | 2 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 5 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học | 4 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 6 | Dung dịch pha loãng | 15 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 7 | Dung dịch pha loãng, rửa máy | 10 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 8 | Huyết thanh kiểm tra | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 9 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 310 hoặc tương đương | 4 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 10 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 510 hoặc tương đương | 4 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 11 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 810 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 12 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 710 hoặc tương đương | 4 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 13 | Mẫu huyết thanh kiểm tra mức thấp | 3 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 14 | Mẫu huyết thanh kiểm tra mức trung bình | 3 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm Amylase | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 20 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 21 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 22 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bệnh lý) | 5 | Lọ | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 26 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa | 2 | Bình | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 29 | Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 30 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 31 | Thuốc thử xét nghiệm Ure | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 32 | Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 2 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 33 | Dung dịch rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy | 4 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 34 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 35 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm LDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 36 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV | 300 | Test | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 37 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 300 | Test | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 38 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV | 300 | Test | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 39 | Que thử đường huyết OneTouch Ultra Plus B/25 hoặc tương đương | 600 | Test | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 40 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 12 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 41 | Dầu Paraphin 500ml hoặc tương đương | 5 | Chai | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 42 | Gel siêu âm | 5 | Can | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
| 43 | Nước tẩy Javen | 10 | Chai | Trung tâm y tế huyện Thạch An | 12 tháng kể từ ngày ký HĐ |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Thành viên | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học,vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y , kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch pha loãng | 15 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch pha loãng, rửa máy | 10 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Huyết thanh kiểm tra | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 310 hoặc tương đương | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học HEMOLYNAC 510 hoặc tương đương | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 810 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học CLEANAC 710 hoặc tương đương | 4 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mẫu huyết thanh kiểm tra mức thấp | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mẫu huyết thanh kiểm tra mức trung bình | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm Amylase | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bệnh lý) | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thuốc thử xét nghiệm Ure | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dung dịch rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm LDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV | 300 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 300 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV | 300 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Que thử đường huyết OneTouch Ultra Plus B/25 hoặc tương đương | 600 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dầu Paraphin 500ml hoặc tương đương | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gel siêu âm | 5 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Nước tẩy Javen | 10 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ngày mà Thượng đế tạo ra hi vọng có lẽ cùng một ngày ngài tạo ra mùa Xuân "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Thạch An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế huyện Thạch An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.