Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phân tích thành phần hoá học và xác định giá trị dinh dưỡng của thức ăn nuôi bò trên địa bàn Hà Nội. Các chỉ tiêu phân tích: VCK, protein thô, xơ thô, NDF, ADF, Lipid, KTS, Ca, P |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Vật chất khô |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
3 |
NDF |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
4 |
ADF |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
5 |
Khoáng tổng số (tro thô) |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
6 |
Ca |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
7 |
Photpho |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
8 |
Protein thô |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
9 |
Chất béo thô (lipit) |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
10 |
Xơ thô |
22 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm,Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
11 |
Phân tích phục vụ thử nghiệm mẫu phục vụ công việc 2.2 được đánh giá theo các chỉ tiêu cảm quan (màu, mùi, trạng thái, độ mốc), pH, vi khuẩn lên men lactic, vi khuẩn hiếu khí và nấm mốc: 5 công thức x 6 thời điểm x 3 lặp x 2 mùa = 180 mẫu |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
12 |
Cảm quan (trạng thái, mùi, vị) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
13 |
Vi khuẩn lên men lactic |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
14 |
Clotridium perfringens |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
15 |
Colifoms |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
16 |
Staphylococcus aureus |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
17 |
pH |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
18 |
Độc tố nấm mốc (Aflatoxin) |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
720 |
||
19 |
Phân tích thức ăn TMR phục vụ công việc 2.4, các chỉ tiêu vật chất khô, protein thô, xơ thô, lipid, NDF, ADF, KTS và xác định giá trị ME. |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
20 |
Vật chất khô |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
21 |
NDF |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
22 |
ADF |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
23 |
Khoáng tổng số (tro thô) |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
24 |
ME |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
25 |
Protein thô |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
26 |
Chất béo thô (lipit) |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
27 |
Xơ thô |
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |
||
28 |
Phân tích nồng độ CH4 Tổng lượng CH4 thải ra mỗi ngày được sử dụng để tính toán cường độ phát thải CH4: lượng CH4 thải ra theo kg VCK thu nhận (tương ứng là lít/kg VCK). Số mẫu phân tích CH4: 12 x 3 thời điểm x 3 lần lặp = 108 mẫu |
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Xí nghiệp bò Phù Đổng, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội |
720 |