Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình

Tìm thấy: 22:15 31/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đường quy hoạch rộng 6m, khối 10, phường Quán Bàu, thành phố Vinh
Gói thầu
Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:08 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:02 31/07/2022
đến
08:08 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:08 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng đường quy hoạch rộng 6m, khối 10, phường Quán Bàu, thành phố Vinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.350.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 860.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông mặt đường bê tông nhựa (hoặc mặt đường láng nhựa), thi công hệ thống mương thoát nước, thi công hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.870.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3Cán bộ kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4Cán bộ quản lý chất lượng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC80,9721m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC3,239100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,049100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,049100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC120m3
6Xúc lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m3
7Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m3/1km
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC26,8461m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,074100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,342100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,342100m3/1km
13Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,9161m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,037100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3/1km
17Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe)Theo hồ sơ TKBVTC414,484m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,145100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,145100m3/1km
20Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,145100m3/1km
21Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC73,36m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,934100m3
23Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe)Theo hồ sơ TKBVTC240,12m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,401100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,401100m3/1km
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,401100m3/1km
27Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC41,4m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC1,656100m3
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TKBVTC1,041100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC1,041100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC1,041100tấn
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC6,94100m2
BBÓ VỈA
1Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC12,4741m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2.Theo hồ sơ TKBVTC12,474m3
3Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC1,247100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,125100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,125100m3/1km
CMƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC45,311m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,812100m3
3Đắp cát mương bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC72,45m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC2,266100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC2,266100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC12,65m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC12,65m3
8Bê tông mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC35,65m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,994tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,082tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC5,175100m2
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
14Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC28,7510 tấn/1km
15Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC1151 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC115mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường mươngTheo hồ sơ TKBVTC565,8m2
18Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC17,25m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,436tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,817tấn
21Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,782100m2
22Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
23Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC1151 cấu kiện
24Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC28,7510 tấn/1km
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC115cái
26Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC18,91m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,189100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,189100m3/1km
29Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,936m3
30Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi của Công ty cổ phần quản lý và phát triển hạ tầng đô thị Vinh (KT 410x960x1120mm)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
31Ống qua đường HDPE 180Theo hồ sơ TKBVTC48m
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC8cái
DGIẾNG THĂM
1Đào đất giếng thăm, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC8,661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,346100m3
3Đắp cát giếng thăm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC27,67m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,433100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,433100m3/1km
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,15m3
7Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC6,05m3
8Ván khuôn giếng thămTheo hồ sơ TKBVTC0,558100m2
9Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,083tấn
10Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,308tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250Theo hồ sơ TKBVTC1,25m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,015tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,218tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC6,1100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC5cái
16Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC5tấm
ECỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC4,62m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,046100m3/1km
4Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC5,1661m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,207100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,121100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,138100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,138100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC1,17m3
10Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,17m3
11Bê tông mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,78m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,106tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,213tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,524100m2
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
17Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC2,2510 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC91 đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC9mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào tường mươngTheo hồ sơ TKBVTC29,7m2
21Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,89m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,139tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,087tấn
24Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,076100m2
25Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
26Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắnTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
27Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC2,2510 tấn/1km
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC9cái
29Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,3441m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,054100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,022100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,045100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,045100m3/1km
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC0,72m3
35Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,136100m2
36Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,138tấn
37Bê tông hố ga M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,88m3
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo hồ sơ TKBVTC0,64m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,004tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,201tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan.Theo hồ sơ TKBVTC0,027100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
FBÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Chi phí thuê bãi đúcTheo hồ sơ TKBVTC3tháng
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC200m2
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC10m3
4Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
5Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1kmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
6Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4kmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3/1km
GCÔNG TÁC DI DỜI, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC40,25m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8m2
3Di dời cấp nước 2 bênTheo hồ sơ TKBVTC2Bên
4Di dời cột điện 2 bênTheo hồ sơ TKBVTC2Bên
5Di dời cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC15cây
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
7Biển báo 441cTheo hồ sơ TKBVTC1,6m2
8Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC6,78m
9Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Cờ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
11Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
13Biển báo tam giác D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
14Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC20,34m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
16Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo hồ sơ TKBVTC0,72m2
17Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC6,78m
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC1,212100m
19Dây nilon ATGTTheo hồ sơ TKBVTC500m
20Bê tông cọc, cột bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,36m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,5m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,273100m2
23Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7Theo hồ sơ TKBVTC180công
HHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,3911m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,96m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,112100m2
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
5Khung móng M16Theo hồ sơ TKBVTC4cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,43m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,004100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,004100m3/1km
9Lắp dựng cột thép cao 7m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC41 cột
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
11Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu + 1at 6A)Theo hồ sơ TKBVTC4bảng
12Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBVTC0,35100m
13Rải cáp ngầm (dây M10)Theo hồ sơ TKBVTC1,61100m
14Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,61100m
15Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ TKBVTC401 đầu cáp
16Băng dính bọc đầu cốtTheo hồ sơ TKBVTC16cuộn
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50/40mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100m
18Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC18m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
20Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC4cửa
21Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBVTC0,410 cột
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC81 đầu cáp
23Cọc tiếp địa, thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹtTheo hồ sơ TKBVTC65,07kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,410 cọc
25Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC41 bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Theo hồ sơ TKBVTC41sợi, 1ruột
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBVTC41 vị trí
28Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,351m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,294100m3
30Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC14,625m3
31Lưới báo hiệu cáp (nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC60m2
32Đắp đất hào cápTheo hồ sơ TKBVTC22,12m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,146100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,146100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ >=7TNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2Máy san bánh lốp >=110CVNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
3Máy lu bánh thép 8-10TNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)2
4Máy ủi >=110CVNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
5Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
6Cẩu tự hành 6TNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7Máy cắt uốn thép 5kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
8Máy đầm bàn 1kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
9Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
10Máy đầm đất cầm tay 70KgNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
11Máy hàn điện 23kWNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
12Máy toàn đạc điện tửNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
13Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
14Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CVNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)1
15Trạm trộn bê tông nhựa 50T/hNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn)1
16Máy bơm nướcNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ >=7T
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
3
2
Máy san bánh lốp >=110CV
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
1
3
Máy lu bánh thép 8-10T
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
2
4
Máy ủi >=110CV
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
1
5
Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
1
6
Cẩu tự hành 6T
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
8
Máy đầm bàn 1kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
9
Máy đầm dùi 1,5kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
10
Máy đầm đất cầm tay 70Kg
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2
11
Máy hàn điện 23kW
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2
12
Máy toàn đạc điện tử
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
13
Máy trộn bê tông 250 lít
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
14
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký)
1
15
Trạm trộn bê tông nhựa 50T/h
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn)
1
16
Máy bơm nước
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I
80,972 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I
3,239 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
4,049 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I
4,049 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw
120 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
6 Xúc lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3
1,2 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
7 Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
1,2 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T
1,2 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
9 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II
26,846 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
1,074 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
1,342 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II
1,342 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
13 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II
0,916 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
0,037 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
0,046 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II
0,046 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
17 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe)
414,484 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III
4,145 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
4,145 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
20 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
4,145 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
21 Đắp đất nền đường bằng thủ công
73,36 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,934 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
23 Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe)
240,12 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III
2,401 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
2,401 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
26 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
2,401 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
27 Đắp đất nền đường bằng thủ công
41,4 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,656 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
6,94 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
6,94 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
31 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
6,94 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
6,94 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
33 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h
1,041 100tấn Theo hồ sơ TKBVTC
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T
1,041 100tấn Theo hồ sơ TKBVTC
35 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T
1,041 100tấn Theo hồ sơ TKBVTC
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
6,94 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
37 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III
12,474 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
38 Bê tông móng M250, đá 1x2.
12,474 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
39 Ván khuôn gỗ bó vỉa
1,247 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,125 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III
0,125 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
42 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II
45,31 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II
1,812 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
44 Đắp cát mương bằng thủ công
72,45 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
45 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II
2,266 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II
2,266 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
12,65 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
48 Bê tông móng M150, đá 1x2
12,65 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
49 Bê tông mương M250, đá 1x2
35,65 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm
0,994 tấn Theo hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây