Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20191165750-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20191165750-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường THCS Tốt Động Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2016; 2017; 2018) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2016; 2017; 2018) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến 30/09/2019 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về năng lực hoạt động xây dựng: Nộp bản sao công chứng hoặc chứng thực, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công / Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng trên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 370.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.834.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng gồm các tài liệu sau: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có đầy đủ các hạng mục: Phần móng; Phần thân; Phần Điện, Nước; Công tác hoàn thiện và các hạng mục phụ trợ khác (nếu có). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình giáo dục Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngĐã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 4 | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.Đã thực hiện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng : | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụngĐã thực hiện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận đào tạo an toàn lao độngĐã làm công tác an toàn lao động cho 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,045 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,189 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,288 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 111,495 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 13,476 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,795 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 11,854 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,252 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,921 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,921 | tấn |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 18,144 | 100m |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,315 | 100m |
| 19 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 252 | 1 mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 3,231 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V | 157,34 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 18,865 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 78,328 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 2,025 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,71 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,708 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,574 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 6,94 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,968 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,313 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,408 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,435 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,865 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,291 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 43,969 | m3 |
| 46 | Đào móng bể, đất cấp II, | Chương V | 10,449 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,999 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,558 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,126 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,103 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,179 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,245 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V | 0,004 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V | 0,022 | tấn |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,389 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,389 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,967 | m2 |
| 61 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 24,356 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,8 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,875 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V | 0,089 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 31,371 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật cao | Chương V | 4,106 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,958 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 1,266 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V | 4,461 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 79,63 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 7,229 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,206 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,516 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 11,608 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 150,396 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V | 12,972 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 15,923 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,139 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,306 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,185 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,353 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,623 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,397 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 1,119 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 1,282 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,631 | tấn |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 2,547 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,547 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 208,332 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 218,886 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,269 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,606 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,858 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 20,344 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 4,277 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 4,07 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 24,286 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,088 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 534,449 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.465,362 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 773,565 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 776,245 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.249,532 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 256,9 | m |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 616,537 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.264,704 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 1.130,087 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 258,903 | m2 |
| 115 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 75,952 | m2 |
| 116 | Trần nhôm 600x600 | Chương V | 75,952 | m2 |
| 117 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 50,634 | m2 |
| 118 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.5kg/m2) | Chương V | 66,69 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 77,338 | m2 |
| 120 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ bằng inox | Chương V | 0,11 | tấn |
| 121 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,11 | tấn |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 7,376 | m2 |
| 123 | Khoét lỗ mặt bệ | Chương V | 12 | lỗ |
| 124 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 17,809 | m2 |
| 125 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 94,394 | m2 |
| 126 | Quét sika chống thấm (1,5kg/m2) | Chương V | 124,706 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,394 | m2 |
| 128 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 4,723 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp sườn | Chương V | 64,66 | md |
| 130 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Bậc thép lên mái fi 18 | Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 100,504 | m2 |
| 133 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V | 510,849 | kg |
| 134 | Trụ tay vịn cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 52,294 | m2 |
| 136 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 72,9 | m2 |
| 137 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 22,05 | m2 |
| 138 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 58,32 | m2 |
| 139 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 38,88 | m2 |
| 140 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 141 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Chương V | 71,65 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 270,28 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 2,483 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 90,397 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 136,08 | m2 |
| 146 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 1.603,134 | kg |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,955 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả | Chương V | 144 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu bảng Led tube bóng đơn thủy tinh 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần cong son | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắng | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 48 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 48 | cái |
| 8 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W,220V | Chương V | 36 | cái |
| 9 | Quạt thông gió KT300x300-1x28W, 220V lắp âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Chân đế công tắc | Chương V | 11 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Công tắc 3 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Chân đế công tắc 3 hạt | Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Chân đế công tắc đảo chiều | Chương V | 20 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 48 | hộp |
| 21 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 12 | hộp |
| 23 | MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kA | Chương V | 15 | cái |
| 24 | MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kA | Chương V | 12 | cái |
| 25 | MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kA | Chương V | 24 | cái |
| 26 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 24 | cái |
| 27 | MCCB 50A-3P 3 cực, ICU =10kA | Chương V | 5 | cái |
| 28 | MCCB 125A-3P 3 cực, ICU =18kA | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 30 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV- 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 420 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.950 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 4.700 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 210 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 975 | m |
| 39 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 15 | m |
| 40 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 200 | m |
| 41 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 880 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 1.880 | m |
| 43 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 24 | hộp |
| 45 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 36 | hộp |
| 46 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 156 | hộp |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 420 | hộp |
| 48 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 29,5 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,2m tráng thiếc | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 13 | cọc |
| 52 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 64 | m |
| 53 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 39 | m |
| 54 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 86 | m |
| 55 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 90 | cái |
| 56 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 63 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt si phông | Chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt si phông chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 96 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32x25, | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 35 | cái |
| 101 | Tê nhựa ren trong PPR D20x20, | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D50x50, | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25x25, | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 110 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Kép Inox D15 | Chương V | 84 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 118 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 54 | cái |
| 119 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 58 | cái |
| 126 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 128 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 35 | cái |
| 129 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 130 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 131 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 35 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 15 | cái |
| 134 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 14 | cái |
| 136 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 147 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 1 | 100m |
| 149 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 150 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 151 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 50 | cái |
| 152 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 100 | cái |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ THƯ VIỆN 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,045 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,189 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,288 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,869 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 9,411 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,952 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,279 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,176 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,342 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,342 | tấn |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 12,672 | 100m |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 88 | 1 mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 2,281 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V | 116,562 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,809 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 13,923 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 65,285 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 3,009 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,199 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,184 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,631 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 5,938 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,228 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,596 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,326 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,386 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,052 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,516 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,481 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,412 | m3 |
| 46 | Lớp vữa chống thấm | Chương V | 0,777 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,676 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,792 | m3 |
| 49 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V | 12,336 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển , đất cấp II, tận dụng để san nền | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,872 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,095 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,072 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,869 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,097 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,097 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,687 | m2 |
| 65 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 23,784 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,043 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 17,106 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao | Chương V | 2,42 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,309 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,988 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V | 2,276 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 47,682 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 4,295 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,269 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,193 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 5,463 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 89,089 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V | 7,776 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 9,466 | tấn |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,805 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,278 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,336 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,444 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,866 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,507 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,217 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,998 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,998 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 163,597 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 3,548 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp sườn | Chương V | 52,78 | md |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 128,79 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,269 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,3 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,316 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 11,615 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 3,801 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 22,075 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 1,799 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,326 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,496 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 877,954 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,125 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 486,371 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 727,186 | m2 |
| 114 | Trát gờ quanh vách kính, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 14,08 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 121,52 | m |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 401,822 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.362,636 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 632,118 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 171,696 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 51,14 | m2 |
| 121 | Làm trần nhôm thả 600x600 | Chương V | 50,414 | m2 |
| 122 | Trần nhôm 600x600 | Chương V | 50,414 | m2 |
| 123 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 495,914 | 0.0 |
| 124 | Quét sika chống thấm (1,5kg/m2) | Chương V | 159,495 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,954 | m2 |
| 126 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng inox | Chương V | 0,073 | tấn |
| 127 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Chương V | 0,073 | tấn |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 4,805 | m2 |
| 129 | Khoét lỗ mặt bệ | Chương V | 8 | lỗ |
| 130 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 22,053 | m2 |
| 131 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Cửa tôn | Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Bậc thép lên mái fi 18 | Chương V | 11 | cái |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 45,704 | m2 |
| 135 | Trụ tay vịn cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Chương V | 281,93 | kg |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 54,056 | m2 |
| 138 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 27,338 | m2 |
| 139 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 14,7 | m2 |
| 140 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 51,03 | m2 |
| 141 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 142 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Chương V | 37,378 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 132,606 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,224 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 44,581 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,2 | m2 |
| 147 | sản xuất lan can inox | Chương V | 839,512 | kg |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,237 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắng | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 28 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 28 | cái |
| 8 | Quạt thông gió KT300x300-1x28W, 220V lắp âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Chân đế công tắc | Chương V | 8 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Chân đế công tắc | Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Chân đế công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Chân đế công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 32 | cái |
| 22 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 32 | hộp |
| 23 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kA | Chương V | 8 | cái |
| 26 | MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kA | Chương V | 9 | cái |
| 27 | MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kA | Chương V | 8 | cái |
| 28 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 29 | MCB 50A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 30 | MCCB 50A-3P 3 cực, ICU =10kA | Chương V | 3 | cái |
| 31 | MCCB 60A-3P 3 cực, ICU =10kA | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 13MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.180 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.980 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 38 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 20 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 590 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 16 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 57 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 531 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 790 | m |
| 48 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 16 | m |
| 49 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 17 | hộp |
| 50 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 27 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 90 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 260 | hộp |
| 53 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 22,5 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt Kim thu sét D16, dài 1,2m tráng thiếc | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 57 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 45 | m |
| 58 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 18 | m |
| 59 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 47 | m |
| 60 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 57 | cái |
| 61 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt si phông | Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt si phông chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 90 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 102 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32x25, | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 25 | cái |
| 106 | Tê nhựa ren trong PPR D20x20, | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D40x40, | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D25x25, | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 115 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Kép Inox D15 | Chương V | 56 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 123 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 36 | cái |
| 124 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 45 | cái |
| 131 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 35 | cái |
| 133 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 136 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 23 | cái |
| 137 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 10 | cái |
| 139 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 153 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 50 | cái |
| 155 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 100 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V | 27,218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 2,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 12,103 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,273 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,513 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,165 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,442 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,525 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,207 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,17 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,129 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V | 12,336 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển , đất cấp II, tận dụng để san nền | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,095 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,072 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,869 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,097 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,097 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,687 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 23,784 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,043 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột | Chương V | 2,616 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao | Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,054 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,497 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 6,525 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,189 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,739 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 0,449 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 8,615 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 1,462 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,564 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,046 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,203 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,015 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,497 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,514 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,316 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 0,629 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,744 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,702 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,491 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,98 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,914 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,458 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 21,96 | m |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,446 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 316,843 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 20,604 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 69,846 | m2 |
| 79 | Làm trần nhôm 600x600mm | Chương V | 50,942 | m2 |
| 80 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V | 50,942 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 26,62 | m2 |
| 82 | Quét sika chống thấm (1,5kg/ m2) | Chương V | 34,912 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V | 54,135 | m2 |
| 84 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ bằng inox | Chương V | 0,073 | tấn |
| 85 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,073 | tấn |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 4,805 | m2 |
| 87 | Khoét lỗ mặt bệ | Chương V | 8 | lỗ |
| 88 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 37,552 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 51,579 | m2 |
| 90 | Quét sika chống thấm (1,5kg/ m2) | Chương V | 59,423 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,579 | m2 |
| 92 | Lát gạch lá nem chống nóng | Chương V | 41,121 | m2 |
| 93 | SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 13,92 | 0.0 |
| 94 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Chương V | 1,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,84 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,135 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 4,919 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V | 0,16 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Chương V | 12,584 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,169 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió KT300x300-1x28W, 220V lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt si phông | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt si phông chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25, | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20x20, | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V | 56 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 36 | cái |
| 72 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 45 | cái |
| 79 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 35 | cái |
| 81 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 84 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 23 | cái |
| 85 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 10 | cái |
| 87 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Xi phong uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 7 | cái |
| 103 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 15 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,653 | 100m2 |
| 2 | Vê sinh sê nô mái, mái sảnh, hệ thống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thộng điện, thiết bị điện cũ | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng seno mái: | Chương V | 58,752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Chương V | 58,752 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 129,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 10,125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 60,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bản lề cửa | Chương V | 640 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 11,519 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,669 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V | 50,259 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V | 595,202 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang | Chương V | 23,738 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 153,889 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 393,634 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 267,031 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(má cửa) | Chương V | 97,675 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 693,072 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 217,712 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V | 507,995 | m2 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải (hệ số tơi 1.2) | Chương V | 104,286 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V | 104,286 | đ/m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V | 104,286 | đ/m3 |
| 25 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng. Định mức 1,5 kg/m2 | Chương V | 93,312 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 68,256 | m2 |
| 27 | Đào móng tường, đất cấp II | Chương V | 6,725 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Chương V | 0,817 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 2,552 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 1,347 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày | Chương V | 1,488 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,14 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 2,552 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d | Chương V | 0,098 | 100kg |
| 35 | Bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 0,523 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 6,924 | m2 |
| 38 | Trát trám vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,844 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 267,031 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,015 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 515,478 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.690,113 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 9,876 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Chương V | 15,43 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 9,144 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,782 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,962 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,811 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 368,555 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 511,631 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Chương V | 23,196 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 22,072 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 813,704 | kg |
| 55 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 45,12 | m2 |
| 56 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 62,64 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Chương V | 38,205 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 145,965 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,434 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 82,08 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 52,179 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,416 | 100m2 |
| 2 | Vê sinh sê nô mái, mái sảnh | Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng seno mái: | Chương V | 83,069 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Chương V | 83,069 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 145,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 94,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bản lề cửa | Chương V | 640 | cái |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 11,634 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V | 17,857 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,32 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V | 43,472 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V | 624,146 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp, cầu thang | Chương V | 80,218 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 159,278 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 371,649 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 263,379 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 616,091 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 270,193 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V | 630,45 | m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải (hệ số tơi 1.2) | Chương V | 95,752 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương V | 95,752 | đ/m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn đặt bồn nước | Chương V | 11,741 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng. Định mức 1,5 kg/m2 | Chương V | 129,657 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 93,629 | m2 |
| 26 | Đào móng tường, đất cấp II | Chương V | 3,216 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày | Chương V | 1,684 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,281 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 2,552 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d | Chương V | 0,195 | 100kg |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Chương V | 3,007 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 6,695 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 52,601 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 21,774 | m2 |
| 36 | Trát trám vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,557 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,379 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,881 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,274 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 481,206 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.907,075 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 14,678 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Chương V | 11,036 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,249 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 11,346 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,436 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,4 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,227 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 289,063 | m2 |
| 50 | Đắp cát bục giảng | Chương V | 3,527 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 629,456 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Chương V | 20,076 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 948,74 | kg |
| 54 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 51,7 | m2 |
| 55 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 62,64 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Chương V | 35,035 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 149,375 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,434 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 109,44 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 52,169 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,637 | 100m2 |
| 2 | Vê sinh sê nô mái, mái sảnh, hệ thống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng seno mái: | Chương V | 79,49 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Chương V | 79,49 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 105,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 70,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bản lề cửa | Chương V | 640 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,897 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V | 25,87 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V | 624,137 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang, tam cấp | Chương V | 81,746 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 160,008 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 373,352 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 235,985 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 550,632 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 231,471 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V | 540,099 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải (hệ số tơi 1.2) | Chương V | 71,61 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 71,61 | đ/m3 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng. Định mức 1,5 kg/m2 | Chương V | 125,594 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V | 88,972 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 53,587 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 22,577 | m2 |
| 25 | Trát trám vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,008 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,985 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,261 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 533,36 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.563,977 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 8,804 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Chương V | 12,413 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,045 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V | 9,504 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,272 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,388 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,958 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 319,618 | m2 |
| 38 | Đắp cát bục giảng | Chương V | 4,202 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 543,566 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Chương V | 15,044 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 818,726 | kg |
| 42 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 28,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 69,03 | m2 |
| 44 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Chương V | 23,62 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 120,85 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,466 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 77,94 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 53,09 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắng | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Chân đế | Chương V | 7 | hộp |
| 7 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chân đế công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Chân đế công tắc đảo chiều | Chương V | 10 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 53 | cái |
| 18 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 53 | hộp |
| 19 | MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kA | Chương V | 13 | cái |
| 20 | MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kA | Chương V | 24 | cái |
| 21 | MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 14 | cái |
| 23 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 6 | cái |
| 24 | MCB 40A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 25 | MCCB 40A-3P 3 cực, ICU =10kA | Chương V | 3 | cái |
| 26 | MCCB 60A-3P 3 cực, ICU =15kA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 9 | hộp |
| 29 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 7 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 96 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 240 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.080 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 48 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 120 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 540 | m |
| 40 | Hộp gen nhựa PVC 60x22 mm | Chương V | 70 | m |
| 41 | Hộp gen nhựa PVC 24x14 mm | Chương V | 160 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 850 | m |
| 44 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 45 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 46 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 41 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 48 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 49 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 51 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 32 | cái |
| 52 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 64 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả | Chương V | 80 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắng | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 32 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Chân đế công tắc | Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chân đế công tắc | Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Chân đế công tắc đảo chiều | Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 36 | cái |
| 16 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 36 | hộp |
| 17 | MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kA | Chương V | 10 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kA | Chương V | 8 | cái |
| 19 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 8 | cái |
| 20 | MCCB 32A-3P 3 cực, ICU =10kA | Chương V | 3 | cái |
| 21 | MCCB 50A-3P 3 cực, ICU =15kA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 7 | m |
| 26 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 732 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 2.280 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 70 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 336 | m |
| 31 | Hộp gen nhựa PVC 39x18 mm | Chương V | 80 | m |
| 32 | Hộp gen nhựa PVC 24x14 mm | Chương V | 220 | m |
| 33 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 960 | m |
| 35 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 36 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 16 | hộp |
| 37 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 47 | hộp |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt si phông chậu rửa | Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 52 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 59 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32x25, | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V | 20 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép Inox D15 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 76 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 18 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 18 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 50 | cái |
| 85 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 86 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 10 | cái |
| 87 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 89 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 17 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 95 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 96 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 98 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 32 | cái |
| 99 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 64 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 3 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH /18wx2+ cần treo thả | Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube bóng đơn thủy tinh DB 18L TT01 CSBA/18wx1 + cần cong son | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bộ đèn BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắng | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chân đế công tắc | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Chân đế công tắc | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Chân đế công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Chân đế công tắc đảo chiều | Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 41 | cái |
| 20 | Chân đế ổ cắm 3 chấu | Chương V | 41 | hộp |
| 21 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm sàn | Chương V | 24 | cái |
| 22 | MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kA | Chương V | 8 | cái |
| 23 | MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kA | Chương V | 12 | cái |
| 24 | MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kA | Chương V | 10 | cái |
| 25 | MCB 25A-1P 1 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 4 | cái |
| 27 | MCB 40A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 6 | cái |
| 28 | MCCB 32A-3P 3 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCCB 40A-3P 3 cực, ICU =10kA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | MCCB 75A-3P 3 cực, ICU =15kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 13 MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 7 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 26 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 64 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 224 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.520 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 58 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 112 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 510 | m |
| 46 | Hộp gen nhựa PVC 39x18 mm | Chương V | 77 | m |
| 47 | Hộp gen nhựa PVC 24x14 mm | Chương V | 210 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 80 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 880 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 47 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 54 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 55 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 57 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 32 | cái |
| 58 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 64 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 27,184 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 27,184 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V | 24,42 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 24,42 | m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung biển cổng | Chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung biển cổng | Chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Tôn phẳng bị 2 mặt | Chương V | 13,296 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 9,182 | m2 |
| 9 | Chữ viết biển tên | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng tường rào, đất cấp II, thủ công | Chương V | 57,222 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 5,722 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,393 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,274 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,332 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,111 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,576 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 11,377 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,878 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,231 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,183 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,712 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,596 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 130,24 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,481 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,789 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 2,301 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 151,335 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 82,907 | m2 |
| 34 | Đào móng tường rào, đất cấp II, thủ công | Chương V | 10,672 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,57 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,112 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2,, mác 200 | Chương V | 8,913 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,185 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,965 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,622 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,051 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,244 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,306 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 20,012 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 681,715 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,877 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 213,12 | m |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,655 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 986,247 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, đất cấp II, | Chương V | 314,552 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 3 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V | 157,259 | 100m |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 39,315 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 260,719 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Chương V | 68,315 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V | 384,819 | m3 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V | 18,165 | m2 |
| 65 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 66 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 24,83 | m2 |
| 67 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 137,947 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 6,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,364 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,448 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,448 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x400 | Chương V | 96 | cái |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,482 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,937 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,937 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 113,133 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 2,334 | 100m2 |
| 18 | Máng nước khổ 200 | Chương V | 39,2 | m |
| 19 | Rọ chắn rác + phễu thu D80 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Cút nhựa D60 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cô lê sắt | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,646 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,45 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,144 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,144 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY + SINH HOẠT + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II, thủ công | Chương V | 382,001 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 8,164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V | 29,555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,205 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 2,932 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18 mm | Chương V | 1,07 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 31,704 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,602 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể, cao | Chương V | 2,971 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V | 4,772 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,233 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V | 11,599 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V | 1,04 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 158,724 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 158,724 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,67 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp | Chương V | 147,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất thang Inox | Chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang | Chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V | 40,12 | m |
| 29 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Chương V | 0,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,001 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,295 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,103 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,333 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,309 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V | 0,966 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,207 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính | Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,24 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,9 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,2 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 166,9 | m2 |
| 48 | Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 3,96 | m2 |
| 49 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 50 | Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt rỗng | Chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 0,576 | m2 |
| 55 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: 1x18W + máng chống ẩm lắp sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Mặt che công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 6 | hộp |
| 61 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6KA | Chương V | 5 | cái |
| 64 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | MCCB 3 pha 3 cực 30A, ICU =10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le + công tắc tơ | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Tủ điện điều khiển bơm sinh hoạt KT 600x400x230 mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 75 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 75 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 35 | m |
| 73 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V | 5 | m |
| 74 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Hộp đấu nối âm tường KT 110x110x80 | Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Rọ chắn rác Inox DN80 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,479 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,649 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,662 | m2 |
| 82 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 17,528 | m2 |
| 83 | Tầng lọc bằng cát sạch | Chương V | 1,55 | m3 |
| 84 | Tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,775 | m3 |
| 85 | Tầng lọc bằng sỏi lớn | Chương V | 1,55 | m3 |
| 86 | Tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V | 1,55 | m3 |
| 87 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm nước sinh hoạt Q 5M3/H | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Máy bơm nước giếng khoan Q 4M3/H | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Rọ hút đồng DN42 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Van chặn 2 chiều PVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Van chặn 2 chiều PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van chặn PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn 1 chiều PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Van chặn 1 chiều PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Rắc co nhựa PVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Rắc co nhựa PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 111 | Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Tê nhựa uPVC D42/27 | Chương V | 5 | cái |
| 115 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 117 | Măng xông uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Măng xông uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 119 | Măng xông uPVC D27 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép D100, ống thông hơi bể | Chương V | 0,015 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp vanh thép, đường kính ống d=300mm | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 34 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN 40/30 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 24 | m |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 20,155 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển , đất cấp I, tận dụng để trồng cây 40% | Chương V | 8,422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V | 12,633 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 89,994 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Chương V | 9.131,906 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V | 202,65 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V | 87,55 | m3 |
| 9 | Lớp nylon lót | Chương V | 2.902 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 3.923 | m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V | 12,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 6,135 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,98 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,957 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Chương V | 76,567 | m2 |
| 18 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Chương V | 13,917 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 6,959 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,86 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,352 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Chương V | 83,904 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 9,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 44,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 3,22 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 81 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 322 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-DN40/30 luồn dây | Chương V | 322 | m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 9,7 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp II | Chương V | 308,667 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 1,305 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 60,966 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,76 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,271 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 25,948 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 3,145 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,196 | tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 469,638 | m2 |
| 27 | Láng đáy ga, đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 152,51 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,019 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,249 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 2,437 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V | 396 | cái |
| 32 | Ống cống D400 | Chương V | 20 | m |
| 33 | Đế cống D400 | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V | 5 | mối nối |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V | 45,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đào để đắp | Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Băng báo cáp rộng 0.3m | Chương V | 162 | m |
| 6 | Gạch không nung | Chương V | 1.458 | viên |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV-(4x95)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV-(4x35)mm2 | Chương V | 77 | m |
| 9 | Cáp chống cháy 90' CU/XLPE/PVC/FR-0.6/1KV-(4x25)mm2 | Chương V | 22 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV- 4x16 mm2 | Chương V | 352 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV- 4x10 mm2 | Chương V | 95 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x35mm2. Dây nối đất | Chương V | 77 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x16mm2. Dây nối đất | Chương V | 374 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x6mm2. Dây nối đất | Chương V | 20 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V | 5,14 | 100m |
| 19 | Măng xông ống nhựa xoắn HDPE DN 65/50 | Chương V | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V | 30 | m |
| 21 | MCB-1P 2 cực 20A, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3P-30A, ICU=10kA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB-3P-50A, ICU=10kA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCCB-3P-60A, ICU=15kA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | MCCB-3P-75A, ICU=15kA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB-3P-125A, ICU=18kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB-3P-250A, ICU =36kA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đèn báo pha 220V,3W | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khóa chuyển mạch đo von 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo dòng điện (Ampe) 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Máy biến dòng hạ thế 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng 25x3mm | Chương V | 4 | m |
| 36 | Đầu cos đồng bọc nhựa M95 | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Đầu cos đồng bọc nhựa M35 | Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Đầu cos đồng bọc nhựa M25 | Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Đầu cos đồng bọc nhựa M16 | Chương V | 30 | bộ |
| 40 | Đầu cos đồng bọc nhựa M10 | Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Đầu cos đồng bọc nhựa M6 | Chương V | 10 | bộ |
| 42 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x600x350 lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50HZ hữu công (KHW) | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp đựng công tơ điện 3 pha composite ép nóng | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Đào móng ga kéo cáp, đất cấp II, | Chương V | 3,108 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển , đất cấp II | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,461 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga thăm kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,138 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,007 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,227 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,244 | m2 |
| 54 | Láng ga kéo cáp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,72 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,013 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ cáp | Chương V | 0,034 | tấn |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ cáp | Chương V | 0,034 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 1,792 | m2 |
| 62 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,2 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,77 | m3 | Chương V | ||
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 0,215 | 100m2 | Chương V | ||
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,045 | tấn | Chương V | ||
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,189 | tấn | Chương V | ||
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,004 | tấn | Chương V | ||
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | Chương V | ||
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 0,288 | 100m | Chương V | ||
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 2 | 1 mối nối | Chương V | ||
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 111,495 | m3 | Chương V | ||
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 13,476 | 100m2 | Chương V | ||
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,795 | tấn | Chương V | ||
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,854 | tấn | Chương V | ||
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,252 | tấn | Chương V | ||
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,921 | tấn | Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,921 | tấn | Chương V | ||
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 18,144 | 100m | Chương V | ||
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 0,315 | 100m | Chương V | ||
| 19 | Cọc thép ép âm | 1 | cọc | Chương V | ||
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 252 | 1 mối nối | Chương V | ||
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,231 | m3 | Chương V | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV | 0,032 | 100m3 | Chương V | ||
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II | 157,34 | m3 | Chương V | ||
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,51 | 100m3 | Chương V | ||
| 25 | Vận chuyển , đất cấp II | 1,063 | 100m3 | Chương V | ||
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 18,865 | m3 | Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,239 | 100m2 | Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,433 | 100m2 | Chương V | ||
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 78,328 | m3 | Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,29 | 100m2 | Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 2,025 | 100m2 | Chương V | ||
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,71 | m3 | Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,396 | 100m2 | Chương V | ||
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,708 | tấn | Chương V | ||
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,574 | tấn | Chương V | ||
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 6,94 | tấn | Chương V | ||
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,968 | m3 | Chương V | ||
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,047 | 100m2 | Chương V | ||
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 6,313 | m3 | Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,574 | 100m2 | Chương V | ||
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,408 | tấn | Chương V | ||
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,435 | tấn | Chương V | ||
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,865 | m3 | Chương V | ||
| 44 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,291 | 100m3 | Chương V | ||
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 43,969 | m3 | Chương V | ||
| 46 | Đào móng bể, đất cấp II, | 10,449 | m3 | Chương V | ||
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | Chương V | ||
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,999 | m3 | Chương V | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | 1,558 | m3 | Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | 0,04 | 100m2 | Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bệnh tật thường bắt đầu thứ bình đẳng mà cái chết sẽ hoàn thành. "
Samuel Johnson
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.