Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 21:49 25/11/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Tốt Động
Gói thầu
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Tốt Động
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:45 13/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:20 22/11/2019
đến
09:45 13/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:45 13/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
600.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/12/2019 (11/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường THCS Tốt Động
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng BETA + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2016; 2017; 2018) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2016; 2017; 2018) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến 30/09/2019 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về năng lực hoạt động xây dựng: Nộp bản sao công chứng hoặc chứng thực, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công / Dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 370.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.834.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng gồm các tài liệu sau: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có đầy đủ các hạng mục: Phần móng; Phần thân; Phần Điện, Nước; Công tác hoàn thiện và các hạng mục phụ trợ khác (nếu có). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng1- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngĐã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên.55
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường:4- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.Đã thực hiện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên.55
3Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng :1- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụngĐã thực hiện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên.55
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động:101 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận đào tạo an toàn lao độngĐã làm công tác an toàn lao động cho 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu kể trên.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,77m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V0,215100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,045tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,189tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,004tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,031tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,031tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương V0,288100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V21 mối nối
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V111,495m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V13,476100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,795tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V11,854tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,252tấn
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,921tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,921tấn
17ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương V18,144100m
18ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương V0,315100m
19Cọc thép ép âmChương V1cọc
20Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V2521 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V3,231m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IVChương V0,032100m3
23Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V157,34m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,51100m3
25Vận chuyển , đất cấp IIChương V1,063100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V18,865m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,239100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,433100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V78,328m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V1,29100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V2,025100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,71m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,396100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,708tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V2,574tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V6,94tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,968m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,047100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V6,313m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,574100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,408tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,435tấn
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V35,865m3
44Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,291100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V43,969m3
46Đào móng bể, đất cấp II,Chương V10,449m3
47Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,999m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,558m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểChương V0,04100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,126tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,103tấn
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,179m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,245m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểChương V0,022100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V0,004tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V0,022tấn
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,389m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V18,389m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V5,967m2
61Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V24,356m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V19,8m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,875m3
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,042100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V0,089tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V7cái
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V31,371m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật cao Chương V4,106100m2
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,958tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V1,266tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V4,461tấn
72Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V79,63m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V7,229100m2
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,206tấn
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,516tấn
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V11,608tấn
77Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V150,396m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V12,972100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V15,923tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V0,026tấn
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V5,139m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,793100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,306tấn
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V0,185tấn
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,353m3
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,811100m2
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,623tấn
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V13,397m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V1,119100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V1,282tấn
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V0,631tấn
92Sản xuất xà gồ thépChương V2,547tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V2,547tấn
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V208,332m2
95Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V218,886m3
96Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,269m3
97Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,606m3
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,858m3
99Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V20,344m3
100Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V4,277m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V4,07m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,031100m2
103Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V24,286m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,088m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V534,449m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.465,362m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V773,565m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V776,245m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.249,532m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V256,9m
111Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V616,537m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.264,704m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V1.130,087m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V258,903m2
115Làm trần nhôm 600x600Chương V75,952m2
116Trần nhôm 600x600Chương V75,952m2
117Ngâm nước xi măng chống thấmChương V50,634m2
118Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.5kg/m2)Chương V66,69m2
119Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V77,338m2
120Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ bằng inoxChương V0,11tấn
121Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,11tấn
122Lát đá mặt bệ các loạiChương V7,376m2
123Khoét lỗ mặt bệChương V12lỗ
124Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V17,809m2
125Ngâm nước xi măng chống thấmChương V94,394m2
126Quét sika chống thấm (1,5kg/m2)Chương V124,706m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V94,394m2
128Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V4,723100m2
129Tôn úp sườnChương V64,66md
130Nắp tôn che cửa lên máiChương V1bộ
131Bậc thép lên mái fi 18Chương V11cái
132Lát đá bậc cầu thangChương V100,504m2
133Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V510,849kg
134Trụ tay vịn cầu thangChương V2cái
135Lát đá bậc tam cấpChương V52,294m2
136Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V72,9m2
137Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V22,05m2
138Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V58,32m2
139Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V38,88m2
140Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V6,48m2
141Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyChương V71,65m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V270,28m2
143Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V2,483tấn
144Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V90,397m2
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V136,08m2
146Sản xuất lan can inoxChương V1.603,134kg
147Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,955100m2
BHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thảChương V144bộ
2Bộ đèn chiếu bảng Led tube bóng đơn thủy tinh 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần cong sonChương V24bộ
3Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổiChương V33bộ
4Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắngChương V8bộ
5Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trầnChương V24bộ
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V48cái
7Móc treo quạt trần D14Chương V48cái
8Quạt treo tường D450 công suất 1x50W,220VChương V36cái
9Quạt thông gió KT300x300-1x28W, 220V lắp âm tườngChương V6cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V11cái
11Chân đế công tắcChương V11hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtChương V11cái
13Công tắc 3 hạtChương V12cái
14Chân đế công tắc 3 hạtChương V12hộp
15Mặt che công tắc 3 hạtChương V12cái
16Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V20cái
17Chân đế công tắc đảo chiềuChương V20hộp
18Mặt che công tắc đảo chiềuChương V20cái
19Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V48cái
20Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V48hộp
21Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổiChương V12cái
22Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V12hộp
23MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kAChương V15cái
24MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kAChương V12cái
25MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kAChương V24cái
26MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V24cái
27MCCB 50A-3P 3 cực, ICU =10kAChương V5cái
28MCCB 125A-3P 3 cực, ICU =18kAChương V5cái
29Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V12hộp
30Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V2hộp
31Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
32Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV- 4x10mm2Chương V18m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V420m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.950m
35Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V4.700m
36Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V18m
37Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V210m
38Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V975m
39Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V15m
40Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V200m
41Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V880m
42Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V1.880m
43Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V30m
44Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V24hộp
45Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V36hộp
46Hộp chia ngả nhựa D20Chương V156hộp
47Hộp chia ngả nhựa D16Chương V420hộp
48Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V29,5m3
49Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,295100m3
50Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,2m tráng thiếcChương V6cái
51Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V13cọc
52Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V64m
53Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V39m
54Thanh thép dẹt tiếp địaChương V86m
55Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V90cái
56Kẹp kiểm traChương V3bộ
57Bulông đai ốcChương V6bộ
58Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V4cái
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V21bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V21cái
61Lắp đặt hộp đựng giấyChương V21cái
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
63Bộ van xả tiểu nhấnChương V9bộ
64Lắp đặt si phôngChương V9bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
67Lắp đặt si phông chậu rửaChương V12bộ
68Lắp đặt gương soiChương V12cái
69Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
70Lắp đặt phễu thu Inox DN75Chương V20cái
71Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V6bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3Chương V1cái
73Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
74Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
75Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,1100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,1100m
77Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,05100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,05100m
79Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,25100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,25100m
81Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,51100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,51100m
83Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,35100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,35100m
85Van chặn PPR D50Chương V1cái
86Van chặn PPR D25Chương V7cái
87Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
88Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
89Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
90Côn nhựa PPR D25x20Chương V12cái
91Cút nhựa PPR D50Chương V5cái
92Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
93Cút nhựa PPR D25Chương V25cái
94Cút nhựa PPR D20Chương V10cái
95Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V45cái
96Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
97Tê nhựa PPR D50x25Chương V2cái
98Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
99Tê nhựa PPR D32x25,Chương V1cái
100Tê nhựa PPR D25x20,Chương V35cái
101Tê nhựa ren trong PPR D20x20,Chương V6cái
102Tê nhựa PPR D50x50,Chương V1cái
103Tê nhựa PPR D25x25,Chương V6cái
104Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
105Rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
106Rắc co nhựa PPR D25Chương V8cái
107Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
108Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
109Nút bịt nhựa PPR D20Chương V50cái
110Kép tráng kẽm D40Chương V1cái
111Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
112Kép Inox D15Chương V84cái
113Măng sông PPR D50Chương V3cái
114Măng sông PPR D40Chương V2cái
115Măng sông PPR D32Chương V7cái
116Măng sông PPR D25Chương V13cái
117Măng sông PPR D20Chương V9cái
118Dây nối mềm D15Chương V54cái
119Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V25m
120Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V25m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2Chương V0,69100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,4100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1Chương V0,45100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1Chương V0,2100m
125Chếch 135 uPVC D110Chương V58cái
126Chếch 135 uPVC D90Chương V5cái
127Chếch 135 uPVC D75Chương V40cái
128Chếch 135 uPVC D42Chương V35cái
129Cút nhựa 90 uPVC D75Chương V5cái
130Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V30cái
131Y nhựa uPVC D110/110Chương V35cái
132Y nhựa PVC D90/90Chương V2cái
133Y nhựa PVC D75/75Chương V15cái
134Y nhựa PVC D90/75Chương V15cái
135Y nhựa PVC D75/42Chương V14cái
136Côn nhựa uPVC D75/42Chương V1cái
137Côn nhựa uPVC D110/42Chương V6cái
138Tê kiểm tra uPVC D110Chương V3cái
139Tê kiểm tra uPVC D90Chương V3cái
140Bịt thông tắc uPVC D110Chương V5cái
141Bịt thông tắc uPVC D90Chương V3cái
142Bịt thông tắc uPVC D75Chương V6cái
143Măng sông nhựa uPVC D110Chương V18cái
144Măng sông nhựa uPVC D90Chương V10cái
145Măng sông nhựa uPVC D75Chương V12cái
146Măng sông nhựa uPVC D42Chương V5cái
147Xi phong uPVC D75Chương V18cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V1100m
149Chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
150Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V8cái
151Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V50cái
152Vít nở nhựa M8Chương V100cái
CHẠNG MỤC : NHÀ THƯ VIỆN 2 TẦNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,77m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V0,215100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,045tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,189tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,004tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,031tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,031tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương V0,288100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V21 mối nối
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V77,869m3
11Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnChương V9,411100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,952tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,279tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmChương V0,176tấn
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,342tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,342tấn
17ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương V12,672100m
18ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương V0,22100m
19Cọc thép ép âmChương V1cọc
20Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Chương V881 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V2,281m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IVChương V0,023100m3
23Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V116,562m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,357100m3
25Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,809100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V13,923m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngChương V0,212100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V0,292100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V65,285m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V3,009100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,199m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,35100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V2,184tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,631tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V5,938tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,228m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,055100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,596m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móngChương V0,51100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,326tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,386tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,052tấn
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,516m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,481m3
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,412m3
46Lớp vữa chống thấmChương V0,777m2
47Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,676100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V35,792m3
49Đào móng bể, đất cấp IIChương V12,336m3
50Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,035100m3
51Vận chuyển , đất cấp II, tận dụng để san nềnChương V0,088100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,704m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ván khuôn bê tông lót móngChương V0,011100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,872m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,095tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,072tấn
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,869m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,14m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểChương V0,013100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V0,016tấn
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,097m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V20,097m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V3,687m2
65Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V23,784m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V17,5m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,495m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,03100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,043tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V8cái
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V17,106m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao Chương V2,42100m2
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,309tấn
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,988tấn
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V2,276tấn
76Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V47,682m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V4,295100m2
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,269tấn
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,193tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V5,463tấn
81Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V89,089m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V7,776100m2
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V9,466tấn
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,..., đá 1x2, mác 200Chương V2,805m3
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,414100m2
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,278tấn
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,336m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,617100m2
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,444tấn
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,866m3
91Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,488100m2
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,507tấn
93Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V0,217tấn
94Sản xuất xà gồ thépChương V1,998tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V1,998tấn
96Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V163,597m2
97Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V3,548100m2
98Tôn úp sườnChương V52,78md
99Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V128,79m3
100Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,269m3
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,3m3
102Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,316m3
103Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V11,615m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V3,801m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,028100m2
106Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V22,075m3
107Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V1,799m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,326m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V334,496m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V877,954m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V271,125m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V486,371m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Chương V727,186m2
114Trát gờ quanh vách kính, vữa XM cát mịn mác 75Chương V14,08m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V121,52m
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V401,822m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.362,636m2
118Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V632,118m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V171,696m2
120Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V51,14m2
121Làm trần nhôm thả 600x600Chương V50,414m2
122Trần nhôm 600x600Chương V50,414m2
123Ngâm nước xi măng chống thấmChương V495,9140.0
124Quét sika chống thấm (1,5kg/m2)Chương V159,495m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V83,954m2
126Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng inoxChương V0,073tấn
127Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxChương V0,073tấn
128Lát đá mặt bệ các loạiChương V4,805m2
129Khoét lỗ mặt bệChương V8lỗ
130Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V22,053m2
131Nắp tôn che cửa lên máiChương V1bộ
132Cửa tônChương V1bộ
133Bậc thép lên mái fi 18Chương V11cái
134Lát đá bậc cầu thangChương V45,704m2
135Trụ tay vịn cầu thangChương V2cái
136Sản xuất lan can inox cầu thangChương V281,93kg
137Lát đá bậc tam cấpChương V54,056m2
138Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V27,338m2
139Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V14,7m2
140Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V51,03m2
141Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V2,16m2
142Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyChương V37,378m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V132,606m2
144Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,224tấn
145Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V44,581m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương V70,2m2
147sản xuất lan can inoxChương V839,512kg
148Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,237100m2
DHẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thảChương V18bộ
2Bộ đèn BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V24bộ
3Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổiChương V22bộ
4Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắngChương V4bộ
5Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trầnChương V16bộ
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V28cái
7Móc treo quạt trần D14Chương V28cái
8Quạt thông gió KT300x300-1x28W, 220V lắp âm tườngChương V6cái
9Công tắc 1 hạtChương V8cái
10Chân đế công tắcChương V8hộp
11Mặt che công tắc 1 hạtChương V8cái
12Công tắc 2 hạtChương V4cái
13Chân đế công tắcChương V4hộp
14Mặt che công tắc 2 hạtChương V4cái
15Công tắc 3 hạtChương V2cái
16Chân đế công tắc 3 hạtChương V2hộp
17Mặt che công tắc 3 hạtChương V2cái
18Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V12cái
19Chân đế công tắc đảo chiềuChương V12hộp
20Mặt che công tắc đảo chiềuChương V12cái
21Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V32cái
22Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V32hộp
23Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp nổiChương V1cái
24Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V1hộp
25MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kAChương V8cái
26MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kAChương V9cái
27MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kAChương V8cái
28MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V4cái
29MCB 50A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V4cái
30MCCB 50A-3P 3 cực, ICU =10kAChương V3cái
31MCCB 60A-3P 3 cực, ICU =10kAChương V5cái
32Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V2hộp
33Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 13MCB lắp âm tườngChương V2hộp
34Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V1hộp
35Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V18m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V40m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V80m
39Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.180m
40Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V1.980m
41Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V38m
42Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V20m
43Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V590m
44Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V16m
45Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V57m
46Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V531m
47Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V790m
48Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V16m
49Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V17hộp
50Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V27hộp
51Hộp chia ngả nhựa D20Chương V90hộp
52Hộp chia ngả nhựa D16Chương V260hộp
53Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V22,5m3
54Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,225100m3
55Lắp đặt Kim thu sét D16, dài 1,2m tráng thiếcChương V5cái
56Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V5cọc
57Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V45m
58Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V18m
59Thanh thép dẹt tiếp địaChương V47m
60Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V57cái
61Kẹp kiểm traChương V2bộ
62Bulông đai ốcChương V4bộ
63Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
64Lắp đặt chậu xí bệtChương V14bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V14cái
66Lắp đặt hộp đựng giấyChương V14cái
67Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
68Bộ van xả tiểu nhấnChương V6bộ
69Lắp đặt si phôngChương V6bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
72Lắp đặt si phông chậu rửaChương V8bộ
73Lắp đặt gương soiChương V8cái
74Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
75Lắp đặt phễu thu Inox DN75Chương V12cái
76Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V4bộ
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3Chương V1cái
78Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
79Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
80Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,06100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,06100m
82Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,1100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,1100m
84Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,25100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,25100m
86Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,3100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,3100m
88Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,27100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,27100m
90Van chặn PPR D50Chương V1cái
91Van chặn PPR D25Chương V5cái
92Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
93Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
94Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
95Côn nhựa PPR D25x20Chương V8cái
96Cút nhựa PPR D50Chương V1cái
97Cút nhựa PPR D40Chương V3cái
98Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
99Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
100Cút nhựa PPR D20Chương V10cái
101Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V30cái
102Chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
103Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
104Tê nhựa PPR D32x25,Chương V1cái
105Tê nhựa PPR D25x20,Chương V25cái
106Tê nhựa ren trong PPR D20x20,Chương V4cái
107Tê nhựa PPR D40x40,Chương V1cái
108Tê nhựa PPR D25x25,Chương V4cái
109Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
110Rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
111Rắc co nhựa PPR D25Chương V4cái
112Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
113Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
114Nút bịt nhựa PPR D20Chương V32cái
115Kép tráng kẽm D40Chương V1cái
116Kép tráng kẽm D20Chương V2cái
117Kép Inox D15Chương V56cái
118Măng sông PPR D50Chương V2cái
119Măng sông PPR D40Chương V3cái
120Măng sông PPR D32Chương V7cái
121Măng sông PPR D25Chương V8cái
122Măng sông PPR D20Chương V7cái
123Dây nối mềm D15Chương V36cái
124Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V20m
125Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V20m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2Chương V0,52100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,35100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1Chương V0,35100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1Chương V0,15100m
130Chếch 135 uPVC D110Chương V45cái
131Chếch 135 uPVC D90Chương V10cái
132Chếch 135 uPVC D75Chương V35cái
133Chếch 135 uPVC D42Chương V25cái
134Cút nhựa 90 uPVC D75Chương V5cái
135Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V15cái
136Y nhựa uPVC D110/110Chương V23cái
137Y nhựa PVC D90/90Chương V1cái
138Y nhựa PVC D75/75Chương V10cái
139Côn nhựa uPVC D75/42Chương V1cái
140Côn nhựa uPVC D110/42Chương V3cái
141Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
142Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
143Bịt thông tắc uPVC D110Chương V3cái
144Bịt thông tắc uPVC D90Chương V2cái
145Bịt thông tắc uPVC D75Chương V4cái
146Măng sông nhựa uPVC D110Chương V13cái
147Măng sông nhựa uPVC D90Chương V9cái
148Măng sông nhựa uPVC D75Chương V9cái
149Măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
150Xi phong uPVC D75Chương V12cái
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V1100m
152Lắp đặt chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
153Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V8cái
154Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V50cái
155Vít nở nhựa M8Chương V100cái
EHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
1Đào móng băng, đất cấp IIChương V27,218m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,1100m3
3Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,172100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V2,588m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,052100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V12,103m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,305100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,223tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,273tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,513tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,896m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,104100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V0,016tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,165tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,442m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,021100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V1,525m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,139100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,07tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,207tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,17m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,226100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,129m3
24Đào móng băng, đất cấp IIChương V12,336m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,035100m3
26Vận chuyển , đất cấp II, tận dụng để san nềnChương V0,088100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,704m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ván khuôn bê tông lót móngChương V0,011100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,872m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,095tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,072tấn
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,869m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,14m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểChương V0,013100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V0,016tấn
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,097m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V20,097m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V3,687m2
40Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V23,784m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V17,5m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,495m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,043tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V8cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột Chương V2,616m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao Chương V0,387100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,054tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,497tấn
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V6,525m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V0,66100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,189tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,739tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V0,449tấn
55Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V8,615m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V0,934100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V1,462tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,564m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,099100m2
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,046tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,203m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,039100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,015tấn
64Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,497m3
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,514m3
66Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,316m3
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V0,629m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,744m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,702m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V176,491m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V32,98m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V64,914m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V42,458m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V21,96m
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,446m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V316,843m2
77Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V20,604m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V69,846m2
79Làm trần nhôm 600x600mmChương V50,942m2
80Trần nhôm 600x600 mmChương V50,942m2
81Ngâm nước xi măng chống thấmChương V26,62m2
82Quét sika chống thấm (1,5kg/ m2)Chương V34,912m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V54,135m2
84Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ bằng inoxChương V0,073tấn
85Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,073tấn
86Lát đá mặt bệ các loạiChương V4,805m2
87Khoét lỗ mặt bệChương V8lỗ
88Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V37,552m2
89Ngâm nước xi măng chống thấmChương V51,579m2
90Quét sika chống thấm (1,5kg/ m2)Chương V59,423m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V51,579m2
92Lát gạch lá nem chống nóngChương V41,121m2
93SX cửa đi cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V13,920.0
94Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V6,48m2
95Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyChương V1,44m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,84m2
97Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,135tấn
98Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V4,919m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
100Sản xuất lan can Inox hành langChương V0,16tấn
101Lắp dựng lan can Inox hành langChương V12,584m2
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,169100m2
FHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổiChương V2bộ
2Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trầnChương V16bộ
3Quạt thông gió KT300x300-1x28W, 220V lắp âm tườngChương V4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
5Lắp đặt chân đếChương V2hộp
6Mặt che công tắc 1 hạtChương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
8Lắp đặt chân đếChương V2hộp
9Mặt che công tắc 2 hạtChương V2cái
10Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V200m
11Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V70m
12Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V20m
13Hộp chia ngả nhựa D16Chương V20hộp
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V14bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V14cái
16Lắp đặt hộp đựng giấyChương V14cái
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
18Bộ van xả tiểu nhấnChương V6bộ
19Lắp đặt si phôngChương V6bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
22Lắp đặt si phông chậu rửaChương V8bộ
23Lắp đặt gương soiChương V8cái
24Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
25Lắp đặt phễu thu Inox DN75Chương V12cái
26Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V4bộ
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3Chương V1cái
28Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
29Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
30Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,05100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,05100m
32Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,12100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,12100m
34Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,2100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,2100m
36Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,3100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,3100m
38Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,25100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,25100m
40Van chặn PPR D50Chương V1cái
41Van chặn PPR D25Chương V5cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V2cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V8cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V4cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V5cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V15cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V8cái
50Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V30cái
51Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25Chương V2cái
53Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25,Chương V1cái
54Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20,Chương V25cái
55Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20x20,Chương V2cái
56Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40,Chương V1cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25,Chương V4cái
58Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
59Rắc co nhựa PPR D25Chương V4cái
60Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
61Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
62Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V32cái
63Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V1cái
64Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V2cái
65Lắp đặt kép Inox D15Chương V56cái
66Măng sông PPR D50Chương V2cái
67Măng sông PPR D40Chương V3cái
68Măng sông PPR D32Chương V5cái
69Măng sông PPR D25Chương V8cái
70Măng sông PPR D20Chương V7cái
71Dây nối mềm D15Chương V36cái
72Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V20m
73Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V20m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2Chương V0,52100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1Chương V0,35100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1Chương V0,15100m
78Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V45cái
79Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V10cái
80Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V35cái
81Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V25cái
82Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D75Chương V5cái
83Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D42Chương V15cái
84Y nhựa uPVC D110/110Chương V23cái
85Y nhựa PVC D90/90Chương V1cái
86Y nhựa PVC D75/75Chương V10cái
87Côn nhựa uPVC D75/42Chương V1cái
88Côn nhựa uPVC D110/42Chương V3cái
89Tê kiểm tra uPVC D110Chương V2cái
90Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
91Bịt thông tắc uPVC D110Chương V3cái
92Bịt thông tắc uPVC D90Chương V2cái
93Bịt thông tắc uPVC D75Chương V4cái
94Măng sông nhựa uPVC D110Chương V13cái
95Măng sông nhựa uPVC D90Chương V9cái
96Măng sông nhựa uPVC D75Chương V9cái
97Măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
98Xi phong uPVC D75Chương V12cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,15100m
100Lắp đặt chếch 135 uPVC D90Chương V3cái
101Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V1cái
102Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V7cái
103Vít nở nhựa M8Chương V15cái
GHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 1
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,653100m2
2Vê sinh sê nô mái, mái sảnh, hệ thống thoát nước máiChương V2công
3Tháo dỡ hệ thộng điện, thiết bị điện cũChương V1bộ
4Phá dỡ lớp vữa láng seno mái:Chương V58,752m2
5Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tôngChương V58,752m2
6Tháo dỡ cửaChương V129,6m2
7Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V10,125m2
8Phá dỡ hoa sắt cửaChương V60,48m2
9Tháo dỡ bản lề cửaChương V640cái
10Tháo dỡ lan can cầu thangChương V11,519m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,669m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanChương V50,259m3
13Phá dỡ nền lát gạchChương V595,202m2
14Phá dỡ lớp Granito cầu thangChương V23,738m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V153,889m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V393,634m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V267,031m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(má cửa)Chương V97,675m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàChương V693,072m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V217,712m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnChương V507,995m2
22Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải (hệ số tơi 1.2)Chương V104,286m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấnChương V104,286đ/m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấnChương V104,286đ/m3
25Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng. Định mức 1,5 kg/m2Chương V93,312m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75Chương V68,256m2
27Đào móng tường, đất cấp IIChương V6,725m3
28Bê tông lót móng đá 4x6, mác100Chương V0,817m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móngChương V2,552m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày >33cm, Vữa XM mác 75Chương V1,347m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày Chương V1,488m3
32Bê tông giằng móng đá 1x2, chiều rộng Chương V0,14m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngChương V2,552m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d Chương V0,098100kg
35Bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng Chương V0,523m3
36Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75Chương V2,88m3
37Lát đá bậc tam cấpChương V6,924m2
38Trát trám vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V121,844m2
39Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V267,031m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V222,015m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V515,478m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.690,113m2
43Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V9,876m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75Chương V15,43m3
45Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V1,005m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngChương V9,144m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,782m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V258,962m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,811m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V368,555m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V511,631m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmChương V23,196m2
53Lát đá bậc cầu thangChương V22,072m2
54Sản xuất lan can inoxChương V813,704kg
55Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V45,12m2
56Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V62,64m2
57Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyChương V38,205m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V145,965m2
59Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,434tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V82,08m2
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V52,179m2
HHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 2
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,416100m2
2Vê sinh sê nô mái, mái sảnhChương V2công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnChương V1bộ
4Phá dỡ lớp vữa láng seno mái:Chương V83,069m2
5Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tôngChương V83,069m2
6Tháo dỡ cửaChương V145,92m2
7Phá dỡ hoa sắt cửaChương V94,08m2
8Tháo dỡ bản lề cửaChương V640cái
9Tháo dỡ lan can cầu thangChương V11,634m2
10Tháo dỡ lan can hành langChương V17,857m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,32m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanChương V43,472m3
13Phá dỡ nền lát gạchChương V624,146m2
14Phá dỡ lớp Granito tam cấp, cầu thangChương V80,218m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V159,278m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V371,649m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V263,379m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàChương V616,091m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V270,193m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnChương V630,45m2
21Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải (hệ số tơi 1.2)Chương V95,752m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấnChương V95,752đ/m3
23Tháo dỡ mái tôn đặt bồn nướcChương V11,741m2
24Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng. Định mức 1,5 kg/m2Chương V129,657m2
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75Chương V93,629m2
26Đào móng tường, đất cấp IIChương V3,216m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày Chương V1,684m3
28Bê tông giằng móng đá 1x2, chiều rộng Chương V0,281m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngChương V2,552m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d Chương V0,195100kg
31Bê tông lót móng đá 4x6, mác100Chương V3,007m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V6,695m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75Chương V0,594m3
34Lát đá bậc tam cấpChương V52,601m2
35Lát đá bậc cầu thangChương V21,774m2
36Trát trám vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V109,557m2
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V263,379m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V276,881m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V120,274m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V481,206m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.907,075m2
42Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V14,678m3
43Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75Chương V11,036m3
44Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V1,249m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngChương V11,346m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,436m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V121,4m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V34,227m2
49Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V289,063m2
50Đắp cát bục giảngChương V3,527m3
51Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V629,456m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmChương V20,076m2
53Sản xuất lan can inoxChương V948,74kg
54Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V51,7m2
55Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V62,64m2
56Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyChương V35,035m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V149,375m2
58Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,434tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V109,44m2
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V52,169m2
IHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 3
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,637100m2
2Vê sinh sê nô mái, mái sảnh, hệ thống thoát nước máiChương V2công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnChương V1bộ
4Phá dỡ lớp vữa láng seno mái:Chương V79,49m2
5Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tôngChương V79,49m2
6Tháo dỡ cửaChương V105,12m2
7Phá dỡ hoa sắt cửaChương V70,56m2
8Tháo dỡ bản lề cửaChương V640cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,897m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanChương V25,87m3
11Phá dỡ nền lát gạchChương V624,137m2
12Phá dỡ lớp Granito cầu thang, tam cấpChương V81,746m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V160,008m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V373,352m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V235,985m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàChương V550,632m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V231,471m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnChương V540,099m2
19Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải (hệ số tơi 1.2)Chương V71,61m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V71,61đ/m3
21Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng. Định mức 1,5 kg/m2Chương V125,594m2
22Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75Chương V88,972m2
23Lát đá bậc tam cấpChương V53,587m2
24Lát đá bậc cầu thangChương V22,577m2
25Trát trám vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V160,008m2
26Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V235,985m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V237,261m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V533,36m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.563,977m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V8,804m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75Chương V12,413m3
32Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V1,045m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngChương V9,504m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,272m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V218,388m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,958m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V319,618m2
38Đắp cát bục giảngChương V4,202m3
39Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V543,566m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmChương V15,044m2
41Sản xuất lan can inoxChương V818,726kg
42Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V28,2m2
43Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V69,03m2
44Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 lyChương V23,62m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V120,85m2
46Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,466tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V77,94m2
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V53,09m2
JHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V32bộ
2Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổiChương V18bộ
3Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắngChương V2bộ
4Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V16cái
5Công tắc 1 hạtChương V7cái
6Chân đếChương V7hộp
7Mặt che công tắc 1 hạtChương V7cái
8Công tắc 2 hạtChương V3cái
9Chân đếChương V3hộp
10Mặt che công tắc 2 hạtChương V3cái
11Công tắc 3 hạtChương V1cái
12Chân đế công tắc 3 hạtChương V1hộp
13Mặt che công tắc 3 hạtChương V1cái
14Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V10cái
15Chân đế công tắc đảo chiềuChương V10hộp
16Mặt che công tắc đảo chiềuChương V10cái
17Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V53cái
18Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V53hộp
19MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kAChương V13cái
20MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kAChương V24cái
21MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kAChương V2cái
22MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V14cái
23MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V6cái
24MCB 40A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V4cái
25MCCB 40A-3P 3 cực, ICU =10kAChương V3cái
26MCCB 60A-3P 3 cực, ICU =15kAChương V1cái
27Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V1hộp
28Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V9hộp
29Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tườngChương V1hộp
30Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V1hộp
31Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
32Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V7m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V96m
34Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Chương V240m
35Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.080m
36Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V1.350m
37Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V48m
38Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V120m
39Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V540m
40Hộp gen nhựa PVC 60x22 mmChương V70m
41Hộp gen nhựa PVC 24x14 mmChương V160m
42Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V30m
43Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V850m
44Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V11hộp
45Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V15hộp
46Hộp chia ngả nhựa D20Chương V41hộp
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,64100m
48Chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
49Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V8cái
50Măng xông nhựa uPVC D90Chương V16cái
51Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V32cái
52Vít nở nhựa M8Chương V64cái
KHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thảChương V80bộ
2Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổiChương V18bộ
3Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắngChương V2bộ
4Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V32cái
5Móc treo quạt trầnChương V32cái
6Công tắc 1 hạtChương V8cái
7Chân đế công tắcChương V8hộp
8Mặt che công tắc 1 hạtChương V8cái
9Công tắc 2 hạtChương V4cái
10Chân đế công tắcChương V4hộp
11Mặt che công tắc 2 hạtChương V4cái
12Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V10cái
13Chân đế công tắc đảo chiềuChương V10hộp
14Mặt che công tắc đảo chiềuChương V10cái
15Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V36cái
16Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V36hộp
17MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kAChương V10cái
18MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kAChương V8cái
19MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V8cái
20MCCB 32A-3P 3 cực, ICU =10kAChương V3cái
21MCCB 50A-3P 3 cực, ICU =15kAChương V1cái
22Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V4hộp
23Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V1hộp
24Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
25Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V7m
26Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V140m
27Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V732m
28Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V2.280m
29Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V70m
30Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V336m
31Hộp gen nhựa PVC 39x18 mmChương V80m
32Hộp gen nhựa PVC 24x14 mmChương V220m
33Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V10m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V960m
35Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V6hộp
36Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V16hộp
37Hộp chia ngả nhựa D20Chương V47hộp
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
40Lắp đặt si phông chậu rửaChương V10bộ
41Lắp đặt gương soiChương V8cái
42Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3Chương V1cái
44Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
45Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
46Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,27100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,27100m
48Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,45100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,45100m
50Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,27100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,27100m
52Van chặn PPR D40Chương V1cái
53Van chặn PPR D25Chương V5cái
54Côn nhựa PPR D40x32Chương V1cái
55Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
56Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
57Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
58Cút nhựa PPR D20Chương V26cái
59Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V10cái
60Chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
61Chếch nhựa PPR D25Chương V1cái
62Tê nhựa PPR D32x32Chương V1cái
63Tê nhựa PPR D25x25Chương V3cái
64Tê nhựa PPR D32x25,Chương V1cái
65Tê nhựa PPR D25x20,Chương V20cái
66Rắc co nhựa PPR D40Chương V1cái
67Rắc co nhựa PPR D25Chương V5cái
68Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
69Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
70Kép tráng kẽm D32Chương V1cái
71Kép tráng kẽm D20Chương V1cái
72Kép Inox D15Chương V10cái
73Măng sông PPR D32Chương V7cái
74Măng sông PPR D25Chương V12cái
75Măng sông PPR D20Chương V7cái
76Dây nối mềm D15Chương V10cái
77Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V18m
78Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V18m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,65100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 1Chương V0,45100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 1Chương V0,3100m
82Chếch 135 uPVC D90Chương V5cái
83Chếch 135 uPVC D75Chương V5cái
84Chếch 135 uPVC D42Chương V50cái
85Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V10cái
86Y nhựa PVC D75/75Chương V10cái
87Y nhựa PVC D90/75Chương V2cái
88Y nhựa PVC D75/42Chương V5cái
89Côn nhựa uPVC D75/42Chương V8cái
90Tê kiểm tra uPVC D90Chương V2cái
91Măng sông nhựa uPVC D90Chương V5cái
92Măng sông nhựa uPVC D75Chương V17cái
93Măng sông nhựa uPVC D42Chương V8cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,64100m
95Chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
96Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V8cái
97Măng xông nhựa uPVC D90Chương V16cái
98Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V32cái
99Vít nở nhựa M8Chương V64cái
LHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG SỐ 3 - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH /18wx2+ cần treo thảChương V28bộ
2Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube bóng đơn thủy tinh DB 18L TT01 CSBA/18wx1 + cần cong sonChương V8bộ
3Bộ đèn BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V4bộ
4Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổiChương V19bộ
5Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220v ánh sáng trắngChương V2bộ
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độChương V16cái
7Công tắc 1 hạtChương V2cái
8Chân đế công tắcChương V2hộp
9Mặt che công tắc 1 hạtChương V2cái
10Công tắc 2 hạtChương V2cái
11Chân đế công tắcChương V2hộp
12Mặt che công tắc 2 hạtChương V2cái
13Công tắc 3 hạtChương V2cái
14Chân đế công tắc 3 hạtChương V2hộp
15Mặt che công tắc 3 hạtChương V2cái
16Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V10cái
17Chân đế công tắc đảo chiềuChương V10hộp
18Mặt che công tắc đảo chiềuChương V10cái
19Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm tườngChương V41cái
20Chân đế ổ cắm 3 chấuChương V41hộp
21Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu lắp âm sànChương V24cái
22MCB 10A-1P 1 cực, ICU=4.5kAChương V8cái
23MCB 16A-1P 1 cực, ICU =4.5kAChương V12cái
24MCB 20A-1P 1 cực, ICU =6kAChương V10cái
25MCB 25A-1P 1 cực, ICU =6kAChương V2cái
26MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V4cái
27MCB 40A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V6cái
28MCCB 32A-3P 3 cực, ICU =6kAChương V2cái
29MCCB 40A-3P 3 cực, ICU =10kAChương V3cái
30MCCB 75A-3P 3 cực, ICU =15kAChương V1cái
31Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V4hộp
32Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tườngChương V1hộp
33Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 13 MCB lắp âm tườngChương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V1hộp
35Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 mm lắp âm tườngChương V1hộp
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V7m
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V26m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V64m
39Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Chương V224m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.020m
41Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V1.520m
42Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V7m
43Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V58m
44Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V112m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V510m
46Hộp gen nhựa PVC 39x18 mmChương V77m
47Hộp gen nhựa PVC 24x14 mmChương V210m
48Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V80m
49Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V880m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V8hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V14hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Chương V47hộp
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,64100m
54Chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
55Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V8cái
56Măng xông nhựa uPVC D90Chương V16cái
57Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V32cái
58Vít nở nhựa M8Chương V64cái
MHẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V27,184m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V27,184m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiChương V24,42m2
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V24,42m2
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung biển cổngChương V0,039tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung biển cổngChương V0,039tấn
7Tôn phẳng bị 2 mặtChương V13,296m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V9,182m2
9Chữ viết biển tênChương V1bộ
10Đào móng tường rào, đất cấp II, thủ côngChương V57,222m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,168100m3
12Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,404100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V5,722m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,171100m2
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V24,393m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,274m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V5,332m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,111tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,576tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,323100m2
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V11,377m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,878m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,231m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,183tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3100m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,712m2
27Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V160,596m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V130,24m
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V54,481m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V295,789m2
31Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V2,301tấn
32Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V151,335m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V82,907m2
34Đào móng tường rào, đất cấp II, thủ côngChương V10,672m3
35Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,029100m3
36Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,078100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,072m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,032100m2
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,57m3
40Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,112m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2,, mác 200Chương V8,913m3
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,185tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,965tấn
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,622m3
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,051m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,244m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,306tấn
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,598100m2
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V20,012m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V681,715m2
51Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V214,877m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V213,12m
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V89,655m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V986,247m2
55Đào móng băng, đất cấp II,Chương V314,552m3
56Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,146100m3
57Vận chuyển , đất cấp IIChương V3100m3
58Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V157,259100m
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V39,315m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,414100m2
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Chương V260,719m3
62Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Chương V68,315m3
63Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100Chương V384,819m3
64Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V18,165m2
65Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax Chương V0,103100m3
66Vải địa kỹ thuậtChương V24,83m2
67Ống nhựa uPVC D90Chương V137,947m
NHẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V6,98m3
2Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,048100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,176m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,067100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V3,6m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,288100m2
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,223100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V21,364m3
9Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,448tấn
10Lắp dựng cột thépChương V0,448tấn
11Bu lông M16x400Chương V96cái
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,482tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,482tấn
14Sản xuất xà gồ thépChương V0,937tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,937tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V113,133m2
17Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V2,334100m2
18Máng nước khổ 200Chương V39,2m
19Rọ chắn rác + phễu thu D80Chương V6cái
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,12100m
21Cút nhựa D60Chương V6cái
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V12cái
23Cô lê sắtChương V18cái
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,646m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,078100m2
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,45m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,144m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,144m2
OHẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY + SINH HOẠT + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, đất cấp II, thủ côngChương V382,001m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,069100m3
3Vận chuyển , đất cấp IIChương V2,751100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V8,164m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,105100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250Chương V29,555m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bểChương V0,315100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,205tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V2,932tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18 mmChương V1,07tấn
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V31,704m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,602m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể, cao Chương V2,971100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V0,028tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V4,772tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,04tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,233tấn
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250Chương V11,599m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn nắp bểChương V0,662100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Chương V1,04tấn
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V158,724m2
22Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V158,724m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V67,67m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớpChương V147,6m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V147,6m2
26Sản xuất thang InoxChương V0,027tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thangChương V0,027tấn
28Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V40,12m
29Tôn che nắp bể, có khung xươngChương V0,64m2
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,994100m2
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,001m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,295m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V0,118100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,103tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,333tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V0,602100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,309m3
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V0,966tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,207m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,034100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính Chương V0,015tấn
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,24m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,9m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,8m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V60,2m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,24m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,9m2
48Cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V3,96m2
49Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V4,68m2
50Cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V1,08m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,72m2
52Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt rỗngChương V0,003tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V0,576m2
55Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: 1x18W + máng chống ẩm lắp sát trầnChương V4bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
57Lắp đặt chân đếChương V2hộp
58Mặt che công tắcChương V2cái
59Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V6cái
60Lắp đặt chân đếChương V6hộp
61MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4,5KAChương V2cái
62MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4,5KAChương V2cái
63MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6KAChương V5cái
64MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KAChương V1cái
65MCCB 3 pha 3 cực 30A, ICU =10KAChương V1cái
66Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le + công tắc tơChương V5cái
67Tủ điện điều khiển bơm sinh hoạt KT 600x400x230 mm lắp nổiChương V1hộp
68Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V150m
69Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V80m
70Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V75m
71Ống nhựa cứng PVC D20Chương V75m
72Ống nhựa cứng PVC D16Chương V35m
73Ống nhựa mềm PVC D20Chương V5m
74Hộp chia ngả nhựa D16Chương V6cái
75Hộp đấu nối âm tường KT 110x110x80Chương V2hộp
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,03100m
77Rọ chắn rác Inox DN80Chương V1cái
78Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,479m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,649m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,059100m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,662m2
82Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V17,528m2
83Tầng lọc bằng cát sạchChương V1,55m3
84Tầng lọc bằng cátChương V0,775m3
85Tầng lọc bằng sỏi lớnChương V1,55m3
86Tầng lọc nước bằng than hoạt tínhChương V1,55m3
87Giếng khoanChương V1cái
88Máy bơm nước sinh hoạt Q 5M3/HChương V1cái
89Máy bơm nước giếng khoan Q 4M3/HChương V1cái
90Rọ hút đồng DN40Chương V3cái
91Rọ hút đồng DN42Chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,17100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,25100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,27100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V0,12100m
97Lắp đặt van chặn PPR D50Chương V3cái
98Lắp đặt van chặn PPR D40Chương V3cái
99Van chặn 2 chiều PVC D48Chương V1cái
100Van chặn 2 chiều PVC D42Chương V1cái
101Van chặn PVC D42Chương V2cái
102Lắp đặt van chặn 1 chiều PPR D40Chương V3cái
103Van chặn 1 chiều PVC D42Chương V1cái
104Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V1cái
105Rắc co nhựa PPR D50Chương V6cái
106Rắc co nhựa PPR D40Chương V3cái
107Rắc co nhựa PVC D48Chương V1cái
108Rắc co nhựa PVC D42Chương V1cái
109Cút nhựa PPR D50Chương V3cái
110Cút nhựa PPR D40Chương V18cái
111Cút nhựa uPVC D48Chương V4cái
112Cút nhựa uPVC D42Chương V9cái
113Tê nhựa uPVC D42Chương V6cái
114Tê nhựa uPVC D42/27Chương V5cái
115Măng xông PPR D50Chương V5cái
116Măng xông PPR D40Chương V7cái
117Măng xông uPVC D48Chương V4cái
118Măng xông uPVC D42Chương V7cái
119Măng xông uPVC D27Chương V3cái
120Nút bịt nhựa PPR D50Chương V3cái
121Nút bịt nhựa PPR D40Chương V3cái
122Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V4cái
123Nút bịt nhựa uPVC D27Chương V5cái
124Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Chương V0,1100m
125Lắp đặt ống thép D100, ống thông hơi bểChương V0,015100m
126Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmChương V2cái
127Lắp vanh thép, đường kính ống d=300mmChương V1cái
128Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V34m
129Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN 40/30Chương V0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Chương V24m
PHẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào Chương V20,155100m3
2Vận chuyển , đất cấp I, tận dụng để trồng cây 40%Chương V8,422100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IChương V12,633100m3
4San đầm đất mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V89,994100m3
5Mua đất đồi để đắpChương V9.131,906m3
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,438100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150Chương V202,65m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200Chương V87,55m3
9Lớp nylon lótChương V2.902m2
10Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400Chương V3.923m2
11Đào móng bó vỉa, đất cấp IIChương V12,27m3
12Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,123100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V6,135m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,47100m2
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,98m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,957m2
17Công tác ốp gạch thẻ vào tườngChương V76,567m2
18Đào móng bồn cây, đất cấp IIChương V13,917m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V6,959m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,331100m2
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,86m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,352m2
23Công tác ốp gạch thẻ vào tườngChương V83,904m2
QHẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V9,7m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IVChương V0,097100m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V44,78m3
4Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,448100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,448100m3
6Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V3,22100m
7Cút nhựa PPR D40Chương V20cái
8Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
9Măng xông PPR D40Chương V81cái
10Côn nhựa PPR D40x32Chương V3cái
11Côn nhựa PPR D40x25Chương V1cái
12Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V322m
13Ống nhựa xoắn HDPE-DN40/30 luồn dâyChương V322m
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V9,7m3
15Đào móng đất cấp IIChương V308,667m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,782100m3
17Vận chuyển , đất cấp IIChương V1,305100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V60,966m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,152100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V1,074100m2
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V78,76m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V9,271m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V25,948m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V3,145100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V2,196tấn
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V469,638m2
27Láng đáy ga, đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V152,51m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V23,019m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V1,249100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V2,437tấn
31Lắp dựng tấm đan rãnhChương V396cái
32Ống cống D400Chương V20m
33Đế cống D400Chương V24cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V24cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V8đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V5mối nối
RHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng băng, đất cấp IIChương V45,67m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đào để đắpChương V0,236100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,843100m3
4Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,221100m3
5Băng báo cáp rộng 0.3mChương V162m
6Gạch không nungChương V1.458viên
7Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV-(4x95)mm2Chương V80m
8Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV-(4x35)mm2Chương V77m
9Cáp chống cháy 90' CU/XLPE/PVC/FR-0.6/1KV-(4x25)mm2Chương V22m
10Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV- 4x16 mm2Chương V352m
11Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV- 4x10 mm2Chương V95m
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x6mm2Chương V20m
13Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2Chương V10m
14Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x35mm2. Dây nối đấtChương V77m
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x16mm2. Dây nối đấtChương V374m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x6mm2. Dây nối đấtChương V20m
17Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x4mm2. Dây nối đấtChương V10m
18Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V5,14100m
19Măng xông ống nhựa xoắn HDPE DN 65/50Chương V52cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V30m
21MCB-1P 2 cực 20A, ICU=6kAChương V1cái
22MCB-1P 2 cực 25A, ICU=6kAChương V1cái
23MCCB-3P-30A, ICU=10kAChương V1cái
24MCCB-3P-50A, ICU=10kAChương V1cái
25MCCB-3P-60A, ICU=15kAChương V2cái
26MCCB-3P-75A, ICU=15kAChương V1cái
27MCCB-3P-125A, ICU=18kAChương V1cái
28MCCB-3P-250A, ICU =36kAChương V2cái
29Cầu chì sứ xoáy 2AChương V3cái
30Đèn báo pha 220V,3WChương V3cái
31Đồng hồ đo Von 0 đến 450VChương V1cái
32Khóa chuyển mạch đo von 3 phaChương V1cái
33Đồng hồ đo dòng điện (Ampe) 500/5AChương V3cái
34Máy biến dòng hạ thế 250/5AChương V3bộ
35Thanh cái đồng 25x3mmChương V4m
36Đầu cos đồng bọc nhựa M95Chương V8bộ
37Đầu cos đồng bọc nhựa M35Chương V10bộ
38Đầu cos đồng bọc nhựa M25Chương V10bộ
39Đầu cos đồng bọc nhựa M16Chương V30bộ
40Đầu cos đồng bọc nhựa M10Chương V10bộ
41Đầu cos đồng bọc nhựa M6Chương V10bộ
42Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x600x350 lắp nổiChương V1hộp
43Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50HZ hữu công (KHW)Chương V1cái
44Hộp đựng công tơ điện 3 pha composite ép nóngChương V1hộp
45Đào móng ga kéo cáp, đất cấp II,Chương V3,108m3
46Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,013100m3
47Vận chuyển , đất cấp IIChương V0,018100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,461m3
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga thăm kỹ thuật, vữa XM mác 75Chương V1,138m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaChương V0,028100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V0,007tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,227m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,244m2
54Láng ga kéo cáp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V0,72m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,128m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,006100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,013tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V2cái
59Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ cápChương V0,034tấn
60Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ cápChương V0,034tấn
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V1,792m2
62Ống nhựa uPVC D90Chương V1,2m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoSử dụng tốt2
2Máy ủi hoặc máy sanSử dụng tốt1
3Máy luSử dụng tốt2
4Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)Sử dụng tốt3
5Đầm cócSử dụng tốt4
6Đầm bànSử dụng tốt4
7Đầm dùiSử dụng tốt4
8Máy trộn bê tôngSử dụng tốt3
9Máy trộn vữaSử dụng tốt3
10Máy hànSử dụng tốt3
11Máy cắt uốn thépSử dụng tốt3
12Máy tờiSử dụng tốt2
13Máy kinh vĩSử dụng tốt1
14Máy thủy bìnhSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
1,77 m3 Chương V
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn
0,215 100m2 Chương V
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,045 tấn Chương V
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,189 tấn Chương V
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm
0,004 tấn Chương V
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,031 tấn Chương V
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,031 tấn Chương V
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I
0,288 100m Chương V
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)
2 1 mối nối Chương V
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
111,495 m3 Chương V
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn
13,476 100m2 Chương V
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
2,795 tấn Chương V
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
11,854 tấn Chương V
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm
0,252 tấn Chương V
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,921 tấn Chương V
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,921 tấn Chương V
17 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I
18,144 100m Chương V
18 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I
0,315 100m Chương V
19 Cọc thép ép âm
1 cọc Chương V
20 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)
252 1 mối nối Chương V
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép
3,231 m3 Chương V
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV
0,032 100m3 Chương V
23 Đào đất đài móng, đất cấp II
157,34 m3 Chương V
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90
0,51 100m3 Chương V
25 Vận chuyển , đất cấp II
1,063 100m3 Chương V
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
18,865 m3 Chương V
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,239 100m2 Chương V
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,433 100m2 Chương V
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
78,328 m3 Chương V
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
1,29 100m2 Chương V
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
2,025 100m2 Chương V
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250
2,71 m3 Chương V
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột
0,396 100m2 Chương V
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
1,708 tấn Chương V
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
2,574 tấn Chương V
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
6,94 tấn Chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
0,968 m3 Chương V
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,047 100m2 Chương V
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250
6,313 m3 Chương V
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng
0,574 100m2 Chương V
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính
0,408 tấn Chương V
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
0,435 tấn Chương V
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày
35,865 m3 Chương V
44 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
3,291 100m3 Chương V
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
43,969 m3 Chương V
46 Đào móng bể, đất cấp II,
10,449 m3 Chương V
47 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
0,011 100m3 Chương V
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
0,999 m3 Chương V
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng
1,558 m3 Chương V
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể
0,04 100m2 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây