Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 2: Construction

    Watching    
Find: 21:49 25/11/2019
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Tot Dong Secondary School
Name of Tender Notice
Tender package No 2: Construction
Investor
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Tot Dong Secondary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The city's funding has targeted support, the district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:45 13/12/2019
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:20 22/11/2019
to
09:45 13/12/2019
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:45 13/12/2019
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
600.000.000 VND
Amount in text format
Six hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
1
Máy đào
Sử dụng tốt
2
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
2
Máy ủi hoặc máy san
Sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
3
Máy lu
Sử dụng tốt
2
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
4
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn)
Sử dụng tốt
3
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
5
Đầm cóc
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
6
Đầm bàn
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
4
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
9
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
11
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
3
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
12
Máy tời
Sử dụng tốt
2
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vĩ
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
14
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
1,77 m3 Chương V
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn
0,215 100m2 Chương V
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,045 tấn Chương V
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,189 tấn Chương V
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm
0,004 tấn Chương V
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,031 tấn Chương V
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,031 tấn Chương V
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I
0,288 100m Chương V
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)
2 1 mối nối Chương V
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
111,495 m3 Chương V
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn
13,476 100m2 Chương V
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
2,795 tấn Chương V
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
11,854 tấn Chương V
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm
0,252 tấn Chương V
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,921 tấn Chương V
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,921 tấn Chương V
17 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I
18,144 100m Chương V
18 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I
0,315 100m Chương V
19 Cọc thép ép âm
1 cọc Chương V
20 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)
252 1 mối nối Chương V
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép
3,231 m3 Chương V
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV
0,032 100m3 Chương V
23 Đào đất đài móng, đất cấp II
157,34 m3 Chương V
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90
0,51 100m3 Chương V
25 Vận chuyển , đất cấp II
1,063 100m3 Chương V
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
18,865 m3 Chương V
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,239 100m2 Chương V
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,433 100m2 Chương V
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
78,328 m3 Chương V
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
1,29 100m2 Chương V
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
2,025 100m2 Chương V
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250
2,71 m3 Chương V
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột
0,396 100m2 Chương V
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
1,708 tấn Chương V
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
2,574 tấn Chương V
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
6,94 tấn Chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
0,968 m3 Chương V
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng
0,047 100m2 Chương V
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250
6,313 m3 Chương V
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng
0,574 100m2 Chương V
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính
0,408 tấn Chương V
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm
0,435 tấn Chương V
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày
35,865 m3 Chương V
44 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
3,291 100m3 Chương V
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
43,969 m3 Chương V
46 Đào móng bể, đất cấp II,
10,449 m3 Chương V
47 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90
0,011 100m3 Chương V
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
0,999 m3 Chương V
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng
1,558 m3 Chương V
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể
0,04 100m2 Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 2: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 2: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 116

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second