Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20191165750-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20191165750-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy ủi hoặc máy san |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy lu |
Sử dụng tốt |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông dưới 10 tấn) |
Sử dụng tốt |
3 |
5 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
4 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
3 |
9 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
3 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
3 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Sử dụng tốt |
3 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy kinh vĩ |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,77 | m3 | Chương V | ||
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 0,215 | 100m2 | Chương V | ||
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,045 | tấn | Chương V | ||
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,189 | tấn | Chương V | ||
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,004 | tấn | Chương V | ||
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | Chương V | ||
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 0,288 | 100m | Chương V | ||
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 2 | 1 mối nối | Chương V | ||
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 111,495 | m3 | Chương V | ||
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 13,476 | 100m2 | Chương V | ||
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,795 | tấn | Chương V | ||
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,854 | tấn | Chương V | ||
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,252 | tấn | Chương V | ||
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,921 | tấn | Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,921 | tấn | Chương V | ||
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 18,144 | 100m | Chương V | ||
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 0,315 | 100m | Chương V | ||
| 19 | Cọc thép ép âm | 1 | cọc | Chương V | ||
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 252 | 1 mối nối | Chương V | ||
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,231 | m3 | Chương V | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, , ôtô 5T, đất cấp IV | 0,032 | 100m3 | Chương V | ||
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II | 157,34 | m3 | Chương V | ||
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,51 | 100m3 | Chương V | ||
| 25 | Vận chuyển , đất cấp II | 1,063 | 100m3 | Chương V | ||
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 18,865 | m3 | Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,239 | 100m2 | Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,433 | 100m2 | Chương V | ||
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 78,328 | m3 | Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,29 | 100m2 | Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 2,025 | 100m2 | Chương V | ||
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,71 | m3 | Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,396 | 100m2 | Chương V | ||
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,708 | tấn | Chương V | ||
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,574 | tấn | Chương V | ||
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 6,94 | tấn | Chương V | ||
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,968 | m3 | Chương V | ||
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,047 | 100m2 | Chương V | ||
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 6,313 | m3 | Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,574 | 100m2 | Chương V | ||
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,408 | tấn | Chương V | ||
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,435 | tấn | Chương V | ||
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,865 | m3 | Chương V | ||
| 44 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,291 | 100m3 | Chương V | ||
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 43,969 | m3 | Chương V | ||
| 46 | Đào móng bể, đất cấp II, | 10,449 | m3 | Chương V | ||
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | Chương V | ||
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,999 | m3 | Chương V | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | 1,558 | m3 | Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | 0,04 | 100m2 | Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.