Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:10 31/07/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:04 Ngày 22/08/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 22/08/2022 đến 11:00 ngày 31/08/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 22/08/2022 đến 11:00 ngày 31/08/2022
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu tham dự

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực Phường Hố Nai, Phường Tân Hòa, Phường Tân Biên năm 2021
Gói thầu
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực Phường Hố Nai, Phường Tân Hòa, Phường Tân Biên năm 2021
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:01 31/07/2022
đến
11:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
29.500.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực Phường Hố Nai, Phường Tân Hòa, Phường Tân Biên năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây lắp điện + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2-Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSDT: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Quân- Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Thi công xây lắp công trìnhKể từ ngày khởi công90 ngày kể từ ngày khởi công

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.950.965.896.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.019.317.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.117.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.234.836 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành Điện.33
2Giám sát thi công xây dựng1Kỹ sư chuyên ngành Điện.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần móng và tiếp địa
BMóng trụ BTLT 7,5m chôn trực tiếp (M7)
1Đào, đắp đất hố móng M74Bộ
CMóng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào, đắp đất hố móng M811Bộ
DMóng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M8BT4Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).1,184m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x21,184m3
EMóng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Đào và Đắp đất hố móng M8BT210Bộ
4Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).7,87m3
5Đổ Bê tông móng M200 đá 1x27,87m3
FMóng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào, đắp đất hố móng M1219Bộ
GMóng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M12BT3Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).3,252m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x23,252m3
HMóng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2)
1Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
2Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
3Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
4Đào và Đắp đất hố móng M12BT227Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).38,475m3
6Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 rộng 38,475m3
ITiếp địa lăp lại hạ thế
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36thanh
3Boulon 8x30+ 2 long đền vuông72Bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
6Đai thép Inox 1m + khóa đai54Bộ
7Ống PVC D34 x2mm36Mét
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 354cọc
9Kéo dây tiếp địa16,2kg
10Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 318Bộ
JTiếp địa lăp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
3Boulon 8x30+ 2 long đền vuông4Bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Đai thép Inox 1m + khóa đai3Bộ
7Ống PVC D34 x2mm2Mét
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
9Kéo dây tiếp địa0,9kg
10Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
KTrụ BTLT 7,5m
1Dựng trụ BTLT 4trụ
LTrụ BTLT 8,5m
1Dựng trụ BTLT 35trụ
MTrụ BTLT 12m
1Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)76trụ
NBộ xà đơn composite 110x80x5 dài 1,0m: XCOM-10Đ
1Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
4Lắp đặt xà composite15Bộ
OBộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT (16,482kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
PBộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
3Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (32,964kg)68Bộ
QBộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)3Bộ
RBộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)3Bộ
SBộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)7Bộ
TBộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)
1Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)2Bộ
UPhần tháo và lắp xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x24002Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x24002Bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x21001Bộ
VPhần dây sứ và phụ kiện đường dây trung thế 3 pha XDM
WBộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
XBộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
YChuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
ZChuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Khánh treo chuỗi polymer kép24cái
AAChuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào trụ: CSKT ply-T
1Móc treo chữ U F16 dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
ABGiáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2129cái
3Yếm móng U cỡ dây 50mm2129cái
ACDây buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V207bộ
2Dây buộc cổ sứ kép phi kim cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
ADPhụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Băng keo cách điện trung thế10cuộn
10Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn100chuỗi
11Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép6chuỗi
12Lắp rack sứ + sứ ống chỉ28bộ
13Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 1,4472km
14Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 4,3418km
15Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,364km
16Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn211bộ
17Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn7bộ
AEPhần hạ thế XDM
1Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
2Ống PVC D114x4,9mm84mét
3Ống ruột gà D10041mét
4Co 90 độ PVC D11482cái
5Khâu ven răng trong D11441cái
6Khâu ven răng ngoài D11441cái
7Cổ dê ốp ống D11482cái
8Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm2 (1 bộ/4 cái)41bộ
9Ép đầu cosse Cu-Al 120mm2164cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA84mét
11Hộp phân phối 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
13Lắp hộp phân phối22hộp
14Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Thanh la giao lưới13cái
18Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
20Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
27Ghíp nối IPC 70-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
30Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
31Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
32Băng keo cách điện hạ thế58cuộn
33Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm20,025km
34Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm20,0865km
35Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm22,6256km
36Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 88km
AFPhần hạ thế cải tạo
1Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Ống PVC D114x4,9mm32mét
3Ống ruột gà D10016mét
4Co 90 độ PVC D11432cái
5Khâu ven răng trong D11416cái
6Khâu ven răng ngoài D11416cái
7Cổ dê ốp ống D11432cái
8Ép đầu cosse Cu-Al 120mm264cái
9Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA32mét
10Hộp phân phối 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
11Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
12Lắp hộp phân phối156hộp
13Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ), trụ BTLT12bộ
14Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
17Thanh la giao lưới9cái
18Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
20Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
21Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V597cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
28Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
29Ghíp nối IPC 70-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
31Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
32Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V211cái
33Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Băng keo cách điện hạ thế93cuộn
35Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm20,311km
36Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm21,6475km
37Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm24,3839km
38Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 624km
39Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,2991km
40Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,4391km
41Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm20,209km
42Tháo cáp vặn xoắn ABC4x95mm22,9372km
43Tháo cáp vặn xoắn ABC4x120mm20,139km
44Tháo hộp domino178cái
AGPhần thiết bị đường dây trung thế 3 pha XDM 1 mạch
1Lắp đặt FCO 27kV 100A15cái
AH11 Trạm biến áp 3P 400kVA
AIPhần thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor)11máy
2Lắp đặt FCO 24kV - 100A33cái
3Lắp đặt LA 18kV 10kA33cái
AJPhần Vật liệu
AKĐà đặt MBA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
3Boulon 16x350+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Lắp xà thép trong phạm vi trạm11bộ
ALĐà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Lắp xà composite đỡ 11bộ
AMBộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1m đỡ đà bắt FCO+LA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp xà đỡ 1m kép (21,8kg)11bộ
ANBộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Ống PVC D34 x2mm22m
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
5Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m22Giếng
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22thanh
8Boulon 8x30+ 2 long đền vuông88bộ
9Đai thép Inox44mét
10Khóa đai Inox44cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 311bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m11cọc
13Kéo dây tiếp địa TBA726,77mét
AOTủ đóng cắt hạ thế
1Tủ MCCB trạm ngồi bao gồm bộ ốp tủ và bakelit: bao gồm bộ ốp tủ, bakelit11cái
APTủ đo đếm
1Tủ điện kế 3 pha điện tử bao gồm bộ ốp tủ và bakelit11bộ
2Ống PVC D49x2,4mm44mét
3Co 90 độ PVC D4933cái
AQBộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2165m
ARBộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
2Ống PVC D114x4,9mm66m
3Co 90 độ PVC 11422cái
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 11422Bộ
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 462m
6Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA66m
ASVật tư phụ khác
1Dây chảy 15K33cái
2Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Nắp che đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Bass LL bắt FCO, LA33cái
7Bảng tên trạm11cái
8Bảng cảnh báo nguy hiểm11cái
9Băng keo cách điện hạ thế22cuộn
10Keo dán ống PVC (100gr)11tuýp
11Keo silicon bít miệng ống22chai
AT2 Trạm biến áp 3P 250kVA
AUPhần thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor)2máy
2Lắp đặt FCO 24kV - 100A6cái
3Lắp đặt LA 18kV 10kA6cái
AVPhần Vật liệu
AWĐà đặt MBA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Boulon 16x350+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp xà thép trong phạm vi trạm2bộ
AXĐà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp xà composite đỡ 2bộ
AYBộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1m đỡ đà bắt FCO+LA
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp xà đỡ 1m kép (21,8kg)2bộ
AZBộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Ống PVC D34 x2mm4m
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m4Giếng
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
8Boulon 8x30+ 2 long đền vuông16bộ
9Đai thép Inox8mét
10Khóa đai Inox8cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 32bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m2cọc
13Kéo dây tiếp địa TBA132,2mét
BATủ đóng cắt hạ thế
1Tủ MCCB trạm ngồi bao gồm bộ ốp tủ và bakelit: bao gồm bộ ốp tủ, bakelit2cái
BBTủ đo đếm
1Tủ điện kế 3 pha điện tử bao gồm bộ ốp tủ và bakelit2bộ
2Ống PVC D49x2,4mm8mét
3Co 90 độ PVC D496cái
BCBộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm230m
BDBộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Ống PVC D114x4,9mm12m
3Co 90 độ PVC 1144cái
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 1144Bộ
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 84m
6Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
BEVật tư phụ khác
1Dây chảy 10K6cái
2Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Nắp che đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Bass LL bắt FCO, LA6cái
7Bảng tên trạm2cái
8Bảng cảnh báo nguy hiểm2cái
9Băng keo cách điện hạ thế4cuộn
10Keo dán ống PVC (100gr)2tuýp
11Keo silicon bít miệng ống4chai
BF1 TBA 3P 3x100kVA
BGPhần Thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV 100kVA3máy
2Lắp đặt FCO 24kV - 100A3cái
3Lắp đặt LA 18kV 10kA3cái
BHPhần Vật liệu
BIGiá chùm treo 3 MBT
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong phạm vi trạm1Bộ
BJĐà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA
1Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp xà composite đỡ 1Bộ
BKBộ tiếp địa Trạm 3 pha :
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Ống PVC D34 x2mm2m
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m2Giếng
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
8Boulon 8x30+ 2 long đền vuông8bộ
9Đai thép Inox4mét
10Khóa đai Inox4cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 31bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m1cọc
13Kéo dây tiếp địa TBA66,07mét
BLTủ MCCB trạm treo
1Lắp đặt tủ MCCB trạm treo1Cái
BMBộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm215m
BNBộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x100kVA
1Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống PVC D114x4,9mm4m
4Cổ dê kẹp ống PVC Þ 1142bộ
5Co 90 độ PVC 1142cái
6Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm29,5m
7Lắp cáp đồng xuống thiết bị D 21m
BOVật tư phụ khác
1Dây chảy 12K3cái
2Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Nắp che đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bass LL bắt FCO, LA3cái
7Bảng tên trạm1cái
8Bảng cảnh báo nguy hiểm1cái
9Băng keo cách điện hạ thế2cuộn
10Keo dán ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bít miệng ống2chai
BPPhần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Đo tiếp địa TBA14Vị trí
2Đo tiếp địa lặp lại16Vị trí
BQPhần đấu nối hotline
1Đấu nối hotline nhánh Tân Hòa 5B và nhánh Hố Nai 8-1A (gắn 3 kẹp quai)2Vị trí
2Đấu nối hotline nhánh Hố Nai 5-3A (lắp 3 chuỗi sứ treo polymer, đấu nối đường dây XDM)1Vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu 5 tấnXe cẩu 5 tấn1
2Xe cẩu 10 tấnXe cẩu 10 tấn1
3Giá ra dâyGiá ra dây1
4Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dâychuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây10
5Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
6PalăngPalăng2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Danh sách hạng mục xây lắp:

STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào, đắp đất hố móng M7
4 Bộ
2 Đào, đắp đất hố móng M8
11 Bộ
3 Đào và Đắp đất hố móng M8BT
4 Bộ
4 Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)
1,184 m3 Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).
5 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2
1,184 m3
6 Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
10 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
10 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào và Đắp đất hố móng M8BT2
10 Bộ
9 Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)
7,87 m3 Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).
10 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2
7,87 m3
11 Đào, đắp đất hố móng M12
19 Bộ
12 Đào và Đắp đất hố móng M12BT
3 Bộ
13 Bê tông móng M200 đá 1x2
3,252 m3 Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).
14 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2
3,252 m3
15 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
27 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
27 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
27 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào và Đắp đất hố móng M12BT2
27 Bộ
19 Bê tông móng M200 đá 1x2
38,475 m3 Bê tông đỗ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).
20 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 rộng
38,475 m3
21 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
54 Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)
36 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Boulon 8x30+ 2 long đền vuông
72 Bộ
24 Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2
36 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đầu cosse ép Cu 25mm2
72 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đai thép Inox 1m + khóa đai
54 Bộ
27 Ống PVC D34 x2mm
36 Mét
28 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3
54 cọc
29 Kéo dây tiếp địa
16,2 kg
30 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3
18 Bộ
31 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
3 Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)
3 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Boulon 8x30+ 2 long đền vuông
4 Bộ
34 Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đầu cosse ép Cu 25mm2
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đai thép Inox 1m + khóa đai
3 Bộ
37 Ống PVC D34 x2mm
2 Mét
38 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3
3 cọc
39 Kéo dây tiếp địa
0,9 kg
40 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3
1 Bộ
41 Dựng trụ BTLT
4 trụ
42 Dựng trụ BTLT
35 trụ
43 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)
76 trụ
44 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
15 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
15 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
15 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt xà composite
15 Bộ
48 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
126 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn
63 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT (16,482kg)
63 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai như sau:

  • Có quan hệ với 142 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,74 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,62%, Xây lắp 32,86%, Tư vấn 43,66%, Phi tư vấn 9,86%, Hỗn hợp 0%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 111.115.333.943 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 97.998.866.201 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,80%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Hỗ trợ và báo lỗi

Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Video Huong dan su dung dauthau.info
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.

Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!

Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.

Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info và DauThau.Net

Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao
MBBANK Vi tri so 1 cot phai
Chuyên viên tư vấn đang hỗ trợ bạn
Bạn chưa đăng nhập.
Để xem thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký nếu chưa có tài khoản.
Việc đăng ký rất đơn giản và hoàn toàn miễn phí.
tháng 10 năm 2024
29
Thứ ba
tháng 9
27
năm Giáp Thìn
tháng Giáp Tuất
ngày Bính Dần
giờ Mậu Tý
Tiết Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) , Sửu (1-3) , Thìn (7-9) , Tỵ (9-11) , Mùi (13-15) , Tuất (19-21)

"Anh có vẻ đẹp mơ màng của James Dean trong đôi mắt, còn em có đôi môi đỏ cổ điển mà anh thích. "

Taylor Swift

Thống kê
  • 8363 dự án đang đợi nhà thầu
  • 1155 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 1875 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 24377 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 38642 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây