Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Electric ball valve |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
2 |
Solenoid valve |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
3 |
Mechanical automated ball valve |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
4 |
Solenoid valve |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
5 |
Ống ruột gà lõi thép |
70 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
6 |
Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
7 |
Cáp điều khiển |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
8 |
Dây cáp điện |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
9 |
Tủ điện ngoài trời |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
10 |
Dây thít |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
11 |
Đầu cốt |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
12 |
Terminal block with Knife Switch |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
13 |
End plate |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
14 |
Chặn cuối hàng kẹp có vít |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
15 |
Terminal marker |
130 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
16 |
Thanh ray |
2 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
17 |
Bơm chìm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
18 |
Bơm chìm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
19 |
Mũi khoét kim loại |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
20 |
Mũi khoét kim loại |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
21 |
Mũi khoét kim loại |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
22 |
Mũi khoan inox |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
23 |
Mũi khoan inox |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
24 |
Mũi khoan inox |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
25 |
Aptomat |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
26 |
Chổi tiếp điện |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
27 |
Còi băng tải |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
28 |
Xích nhựa luồn dây điện |
30 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
29 |
Bộ gia nhiệt động cơ máy nghiền than |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
30 |
Năp xích nhựa luồn dây điện |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
31 |
Sứ đỡ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
32 |
Động cơ phanh điện thủy lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
33 |
Vòng bi 6322-C3 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
34 |
Vòng bi 6319-C3 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
35 |
Vòng bi 6311-ZZ-C3 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
36 |
Vòng bi 6211-ZZ-C3 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
37 |
Khởi động mềm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
38 |
Biến điện áp điều khiển |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
39 |
Mô đun mở rộng 4G |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
40 |
Thiết bị kết nối công nghiệp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
41 |
Bộ vi xử lý PLC |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
42 |
Cầu dao cắt tải |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |
|
43 |
Cầu chì |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
150 |