Thông báo mời thầu

Gói thầu số 28: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 7+000 đến Km 15+451

Tìm thấy: 09:13 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
Gói thầu
Gói thầu số 28: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 7+000 đến Km 15+451
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:08 06/05/2022
đến
14:00 27/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.204.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai tỷ hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/05/2022 (23/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ b. Có sự sai khác giữa Khối lượng mời thầu (đăng tải trên mạng) với Khối lượng TKBVTC cụ thể như tep dinhh kem
File đính kèm nội dung cần làm rõ Cong van lam ro E-HSMT-rev01.pdf
Nội dung trả lời Chi tiết nôi dung trả lời làm rõ theo file đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời 1243 BQLDA-ĐHDA tra loi lam ro HSMT goi thau 28 (Cty My Da).pdf
Ngày trả lời 10:38 19/05/2022

Nội dung cần làm rõ Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về Năng lực và Kinh nghiệm (Mẫu số 03), Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu 28 (số thông báo 20220508766) thuộc Dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về Năng lực và Kinh nghiệm (Mẫu số 03), Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu 28 (số thông báo 20220508766) thuộc Dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Chi tiết nội dung làm rõ E-HSMT theo file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời 1195 BQLDA-ĐHDA lam ro HSMT goi thau so 28 N1.pdf
Ngày trả lời 14:01 13/05/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 7+000 đến Km 15+451
Tên dự án là: Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế GTVT phía Nam – Tedi South, địa chỉ: 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460, Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP.Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.204.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93 và 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh:- Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 03 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 01 giám sát kỹ thuật phần cầu.4Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 01 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 03 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
3Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công)1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
4Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công)2Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng;* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
5Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công)1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông đường bộ trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
6Kỹ sư phụ trách kỹ thuật2Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
7Kỹ sư vật liệu xây dựng1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
8Quản lý an toàn lao động1Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
9Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V88

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN
1Vét hữu cơChương V của E-HSMT622,4968100m3
2Đánh cấpChương V của E-HSMT16,4466100m3
3Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nềnChương V của E-HSMT230,1897100m3
4Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98)Chương V của E-HSMT247,0712100m3
5Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nềnChương V của E-HSMT1.579,4446100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mua mới vật liệu cátChương V của E-HSMT99,4394100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT933,0998100m3
8Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT1.229,2617100m2
9Đắp đất bao gia tải (tận dụng)Chương V của E-HSMT1.225,7149100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT1.444,0055100m3
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT1.292,4687100m2
12Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V của E-HSMT12.177,363100m
13Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lúnChương V của E-HSMT150cọc
14Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngangChương V của E-HSMT400cọc
15Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo chuyển vị ngang (Inclinometer)Chương V của E-HSMT38cái
16Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng)Chương V của E-HSMT1.634công
17Đắp đất baoChương V của E-HSMT284,5915100m3
18Dỡ đất đắp baoChương V của E-HSMT227,9578100m3
19Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95Chương V của E-HSMT352,6076100m3
20Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95Chương V của E-HSMT313,1897100m3
21Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90Chương V của E-HSMT1.809,6342100m3
22Dỡ tải cátChương V của E-HSMT981,5233100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung)Chương V của E-HSMT1.017,9627100m3
24Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/mChương V của E-HSMT2.463,9182100m2
25Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>200kN/mChương V của E-HSMT116,825100m2
26Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/mChương V của E-HSMT232,81100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT1.213,305m3
28Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/mChương V của E-HSMT182,5981100m2
29Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT39,8463100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1.030,4943100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT900,4594100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT900,4594100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT900,4594100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT900,4594100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT167,9737100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT258,5879100m3
37Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/mChương V của E-HSMT1.061,6581100m2
38Vét hữu cơChương V của E-HSMT26,3822100m3
39Đánh cấpChương V của E-HSMT0,2812100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT16,402100m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT85,8567100m3
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT43,4262100m3
43Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT63,3343100m2
44Đắp đất bao gia tải (tận dụng)Chương V của E-HSMT24,5246100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT38,2243100m3
46Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT26,2531100m2
47San nền đảo giao thông (cát K95)Chương V của E-HSMT113,2212100m3
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT31,0237100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT31,0237100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT31,0237100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT31,0237100m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT5,826100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT9,011100m3
54Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/mChương V của E-HSMT36,1744100m2
55Vét hữu cơChương V của E-HSMT0,5559100m3
56Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT3,7891100m2
57Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/mChương V của E-HSMT4,6625100m2
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,2514100m3
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V của E-HSMT5,7507100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường (bù vênh)Chương V của E-HSMT0,0053100m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT0,0811100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT5,7507100m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT0,8903100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT0,4319100m3
65Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT2,4318100m2
66Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT32,8156m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,2564m3
68Đắp đất trồng cây dày 25cmChương V của E-HSMT826,0705m3
69Cung cấp đất sét không thấm nước dày 30cm (tận dụng)Chương V của E-HSMT991,398m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT0,084100m
71Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,0945m3
72Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT0,105100m2
73Cung cấp, lắp đặt biển tròn cạnh 87,5cmChương V của E-HSMT18cái
74Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 87,5cmChương V của E-HSMT33cái
75Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 135x67,5cmChương V của E-HSMT2cái
76Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 240x150cmChương V của E-HSMT1cái
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT458,449m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT2.011,093m2
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V của E-HSMT257,4m2
80Sơn trắng (sơn hai lần)Chương V của E-HSMT96,14m2
81Sơn đỏ phản quangChương V của E-HSMT48,07m2
82Sản xuất, thi công cột km bằng bê tông ( chỉ tính nhân công)Chương V của E-HSMT8cái
83Sản xuất, thi công cột H bằng bê tông ( chỉ tính nhân công)Chương V của E-HSMT73cái
84Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công)Chương V của E-HSMT16.554m
85Cung cấp, lắp đặt đinh phản quangChương V của E-HSMT9cái
86Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=800mm, L=4m, H30Chương V của E-HSMT6đoạn ống
87Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m, H30Chương V của E-HSMT44đoạn ống
88Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m, H30Chương V của E-HSMT167đoạn ống
89Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=2000mm, L=3m, H30Chương V của E-HSMT18đoạn ống
90Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT74,1144m3
91Cốt thép sàn mái, D Chương V của E-HSMT10,4194tấn
92Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT120,7165m3
93Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,2698tấn
94Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT21,5639tấn
95Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT151,898m3
96Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT29,3164tấn
97Cốt thép tường, D> 18mmChương V của E-HSMT0,413tấn
98Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT660,4888m2
99Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mmChương V của E-HSMT5mối nối
100Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mmChương V của E-HSMT37mối nối
101Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mmChương V của E-HSMT144mối nối
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D2000mmChương V của E-HSMT16mối nối
103vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT1,1626m3
104Thép gân nối D25Chương V của E-HSMT1,441tấn
105Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nướcChương V của E-HSMT73,77m
106Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT1,4754m2
107vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT0,3689m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC D30mmChương V của E-HSMT1,87100m
109Bitum chènChương V của E-HSMT1,4687m3
110Thép gân nối D25Chương V của E-HSMT0,9941tấn
111Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nướcChương V của E-HSMT43,97m
112Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT0,8794m2
113vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT0,2198m3
114Lắp đặt ống nhựa PVC D30mmChương V của E-HSMT1,29100m
115Bitum chènChương V của E-HSMT1,0132m3
116Lắp đặt gối cống D800Chương V của E-HSMT49cái
117Lắp đặt gối cống D1000Chương V của E-HSMT364cái
118Lắp đặt gối cống D1500Chương V của E-HSMT882cái
119Lắp đặt gối cống D2000Chương V của E-HSMT100cái
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT284,406m3
121Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D Chương V của E-HSMT4,3922tấn
122Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT59,5514m3
123Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,9162tấn
124Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT218,2886m3
125Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT1.267,2100m
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,1829100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT34,9955m3
128Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT787,8872m3
129Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT135,842m3
130Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT375,8899m3
131Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT60,6914m3
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,6381100m3
133Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT1.408,08100m
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,0685100m3
135Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, 25MpaChương V của E-HSMT35,16m3
136Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT131,923m3
137Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT0,0821tấn
138Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT5,9063tấn
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,8497100m3
140Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT77,1742m3
141Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT22,2119m3
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1113100m3
143Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT64,9888100m
144Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT256,8756m3
145Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT102,7502m3
146Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,4m3
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT4,592m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0459100m3
149Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT29,4100m
150Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT44,0971100m3
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT11,8326100m3
152Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung)Chương V của E-HSMT28,4181100m3
153Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,0223100m3
154Bê tông nền, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT99m3
155Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,1902tấn
156Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT6,6849tấn
157Cốt thép móng, D> 18mmChương V của E-HSMT17,9832tấn
158Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT28,28m3
159Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT26,04m2
160Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V của E-HSMT1,2100m
161Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V của E-HSMT55,34100m
162Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT710,4282m3
163Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT15,5332tấn
164Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT7,3052tấn
165Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mmChương V của E-HSMT76,2462tấn
166Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT14,3856tấn
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT14,3856tấn
168Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối)Chương V của E-HSMT4.100,369mối nối
169Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT286,16m2
BHẠNG MỤC 2: PHẦN CẦU MƯƠNG TRI
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT389,36m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V của E-HSMT0,216tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V của E-HSMT14,382tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mmChương V của E-HSMT20,671tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT0,4100m
6Bê tông đá kê gối C35 cốt liệu nhỏ không co ngótChương V của E-HSMT0,62m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trên cạn, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT228,6m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT255,06m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V của E-HSMT10,2088100m3
10Đắp đất bao gia tải (tận dụng)Chương V của E-HSMT2,5844100m3
11Khoan cọc nhồi trên cạn D1200Chương V của E-HSMT440,4m
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc > 1000mm, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT455,76m3
13Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D Chương V của E-HSMT7,62tấn
14Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D> 18mmChương V của E-HSMT47,478tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,617tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,617tấn
17Lắp đặt ống siêu âm D58.7/65.1 (phương pháp hàn)Chương V của E-HSMT13,32100m
18Lắp đặt ống siêu âm D107.3/114.3 (phương pháp hàn)Chương V của E-HSMT4,344100m
19Cung cấp cút nối thép ống D59.9/55.9 mmChương V của E-HSMT216cái
20Cung cấp cút nối thép ống D114.3/107.9 mmChương V của E-HSMT72cái
21Cung cấp nắp đậy ống thép dày 5mmChương V của E-HSMT16,8cái
22Cung cấp cóc nối thép D16Chương V của E-HSMT1.440cái
23Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V của E-HSMT6,708m3
24Bê tông nền, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT44,83m3
25Cốt thép bệ máy, D Chương V của E-HSMT0,089tấn
26Cốt thép bệ máy, D> 18mmChương V của E-HSMT10,209tấn
27Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT12,13m3
28Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT20,33m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT4.8121 cấu kiện
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT59,67m3
31Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D Chương V của E-HSMT2,954tấn
32vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT1,93m3
33Đắp đất baoChương V của E-HSMT1,3966100m3
34Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT46,2m3
35Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT37,98m3
36Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,6m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1423100m3
38Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT18,06100m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1084100m3
40Đào đất, C1 (Bmóng Chương V của E-HSMT2,198100m3
41Cung cấp, lắp đặt dầm "I" 24,54mChương V của E-HSMT7dầm
42Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x63Chương V của E-HSMT14cái
43Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT54,212m3
44Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D Chương V của E-HSMT15,263tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1441 cấu kiện
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT7,7m3
47Cốt thép panen, D Chương V của E-HSMT1,076tấn
48Cốt thép panen, D Chương V của E-HSMT0,235tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT9,468m3
50Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,343tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,327tấn
52Cốt thép xà dầm, giằng, D> 18mmChương V của E-HSMT0,837tấn
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7982100m2
54Bê tông neo dầm ngang C30Chương V của E-HSMT1,355m3
55Bê tông neo dầm ngang C30 cốt liệu nhỏ không co ngótChương V của E-HSMT0,115m3
56Cung cấp thép tấm các loại dày 2mmChương V của E-HSMT0,079tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,073tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT0,392tấn
59Cung cấp thanh neo D32 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,095tấn
60Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT4,8m2
61Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V của E-HSMT2,16m2
62Cung cấp lớp phòng nước dạng dung dịch phun (đã bao gồm nhân công)Chương V của E-HSMT272,8m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT2,8362100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT2,728100m2
65Khe thép bản trượt (Feba) - Mặt cắt ngang khe 500x75mmChương V của E-HSMT24,716m
66Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D Chương V của E-HSMT0,014tấn
67Gia công kết cấu thép che khe co giãnChương V của E-HSMT0,11tấn
68Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT14,49m3
69Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D Chương V của E-HSMT0,563tấn
70Gia công kết cấu cầu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT0,179tấn
71Gia công kết cấu cầu thép ống mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT1,571tấn
72Gia công kết cấu cầu cột lan canChương V của E-HSMT0,643tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT2,393tấn
74Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D Chương V của E-HSMT0,01tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,056tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,056tấn
77Lắp đặt ống nhựa PVC D168mmChương V của E-HSMT0,12100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Dcôn, cút 150mmChương V của E-HSMT8cái
79Nắp chắn rác bằng gangChương V của E-HSMT8cái
80Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT0,182m3
81Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D Chương V của E-HSMT0,006tấn
82Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D> 18mmChương V của E-HSMT0,048tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,003tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,003tấn
85Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,5161100m
86Lắp đặt co nối PVC F60Chương V của E-HSMT2cái
87Bê tông nền, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT402,03m3
88Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT3,633tấn
89Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT51,062tấn
90Cốt thép móng, D> 18mmChương V của E-HSMT0,094tấn
91Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT105,82m3
92Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT1,207100m2
93Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6100m
94Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V của E-HSMT72,24100m
95Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT950,2436m3
96Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT24,361tấn
97Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT13,0093tấn
98Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mmChương V của E-HSMT102,5639tấn
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT25,6178tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT25,6178tấn
101Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối)Chương V của E-HSMT520mối nối
102Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT509,6m2
103Bê tông nền, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT35,8m3
104Cốt thép bệ máy, D Chương V của E-HSMT2,538tấn
105Cốt thép bệ máy, D> 18mmChương V của E-HSMT5,486tấn
106Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT9,37m3
107Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT20,05m2
CHẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thôngChương V của E-HSMT1Trọn gói
DHẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM - THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm cọc biến dạng lớn PDA.Chương V của E-HSMT2lần TN/cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V của E-HSMT72mặt cắt/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT12cọc
4Nén mẫu kiểm tra chất lượng bê tôngChương V của E-HSMT12mẫu
5Thí nghiệm cọc 35x35cm biến dạng lớn PDA.Chương V của E-HSMT2lần TN/cọc
EHẠNG MỤC 5: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
1Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng và trạm biến áp (bao gồm trọn gói thuê đất, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm)Chương V của E-HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,52%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
2Máy lu bánh thépTải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
3Máy lu bánh thépTải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
4Máy lu bánh hơiTải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
5Máy lu rungTải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
6Máy ủiCông suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
7Máy sanCông suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
8Cần cẩuTải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
9Máy cấy bấc thấm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá2
10Máy khoan cọc nhồi(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
11Máy đóng cọc tự hànhTải trọng ≥ 1,8 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
12Máy rải bê tông nhựaCông suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
13Ô tô tự đổTải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)10
14Máy thủy bình(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)4
15Máy toàn đạc(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
2
Máy lu bánh thép
Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
3
Máy lu bánh thép
Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
4
Máy lu bánh hơi
Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
5
Máy lu rung
Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
6
Máy ủi
Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
7
Máy san
Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
5
8
Cần cẩu
Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
2
9
Máy cấy bấc thấm
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá
2
10
Máy khoan cọc nhồi
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
1
11
Máy đóng cọc tự hành
Tải trọng ≥ 1,8 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
1
13
Ô tô tự đổ
Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
10
14
Máy thủy bình
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
4
15
Máy toàn đạc
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ
622,4968 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đánh cấp
16,4466 100m3 Chương V của E-HSMT
3 Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nền
230,1897 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98)
247,0712 100m3 Chương V của E-HSMT
5 Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nền
1.579,4446 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mua mới vật liệu cát
99,4394 100m3 Chương V của E-HSMT
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90
933,0998 100m3 Chương V của E-HSMT
8 Rải địa kỹ thuật R>12kN/m
1.229,2617 100m2 Chương V của E-HSMT
9 Đắp đất bao gia tải (tận dụng)
1.225,7149 100m3 Chương V của E-HSMT
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
1.444,0055 100m3 Chương V của E-HSMT
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
1.292,4687 100m2 Chương V của E-HSMT
12 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy
12.177,363 100m Chương V của E-HSMT
13 Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún
150 cọc Chương V của E-HSMT
14 Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang
400 cọc Chương V của E-HSMT
15 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo chuyển vị ngang (Inclinometer)
38 cái Chương V của E-HSMT
16 Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng)
1.634 công Chương V của E-HSMT
17 Đắp đất bao
284,5915 100m3 Chương V của E-HSMT
18 Dỡ đất đắp bao
227,9578 100m3 Chương V của E-HSMT
19 Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95
352,6076 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95
313,1897 100m3 Chương V của E-HSMT
21 Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90
1.809,6342 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Dỡ tải cát
981,5233 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung)
1.017,9627 100m3 Chương V của E-HSMT
24 Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m
2.463,9182 100m2 Chương V của E-HSMT
25 Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>200kN/m
116,825 100m2 Chương V của E-HSMT
26 Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/m
232,81 100m2 Chương V của E-HSMT
27 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2
1.213,305 m3 Chương V của E-HSMT
28 Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m
182,5981 100m2 Chương V của E-HSMT
29 Đào kênh mương, chiều rộng
39,8463 100m3 Chương V của E-HSMT
30 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90
1.030,4943 100m3 Chương V của E-HSMT
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
900,4594 100m2 Chương V của E-HSMT
32 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2
900,4594 100m2 Chương V của E-HSMT
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
900,4594 100m2 Chương V của E-HSMT
34 Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2
900,4594 100m2 Chương V của E-HSMT
35 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên
167,9737 100m3 Chương V của E-HSMT
36 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới
258,5879 100m3 Chương V của E-HSMT
37 Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m
1.061,6581 100m2 Chương V của E-HSMT
38 Vét hữu cơ
26,3822 100m3 Chương V của E-HSMT
39 Đánh cấp
0,2812 100m3 Chương V của E-HSMT
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98
16,402 100m3 Chương V của E-HSMT
41 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95
85,8567 100m3 Chương V của E-HSMT
42 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90
43,4262 100m3 Chương V của E-HSMT
43 Rải địa kỹ thuật R>12kN/m
63,3343 100m2 Chương V của E-HSMT
44 Đắp đất bao gia tải (tận dụng)
24,5246 100m3 Chương V của E-HSMT
45 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
38,2243 100m3 Chương V của E-HSMT
46 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
26,2531 100m2 Chương V của E-HSMT
47 San nền đảo giao thông (cát K95)
113,2212 100m3 Chương V của E-HSMT
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
31,0237 100m2 Chương V của E-HSMT
49 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2
31,0237 100m2 Chương V của E-HSMT
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
31,0237 100m2 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 28: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 7+000 đến Km 15+451". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 28: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 7+000 đến Km 15+451" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây