Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | b. Có sự sai khác giữa Khối lượng mời thầu (đăng tải trên mạng) với Khối lượng TKBVTC cụ thể như tep dinhh kem |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Cong van lam ro E-HSMT-rev01.pdf |
| Nội dung trả lời | Chi tiết nôi dung trả lời làm rõ theo file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1243 BQLDA-ĐHDA tra loi lam ro HSMT goi thau 28 (Cty My Da).pdf |
| Ngày trả lời | 10:38 19/05/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về Năng lực và Kinh nghiệm (Mẫu số 03), Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu 28 (số thông báo 20220508766) thuộc Dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về Năng lực và Kinh nghiệm (Mẫu số 03), Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự gói thầu 28 (số thông báo 20220508766) thuộc Dự án Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến Thành phố Châu Đốc, kết nối tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Chi tiết nội dung làm rõ E-HSMT theo file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1195 BQLDA-ĐHDA lam ro HSMT goi thau so 28 N1.pdf |
| Ngày trả lời | 14:01 13/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 7+000 đến Km 15+451 Tên dự án là: Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.204.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93 và 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh:- Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 03 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 01 giám sát kỹ thuật phần cầu. | 4 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 01 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 03 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công) | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng;* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông đường bộ trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 7 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 8 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 8 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 622,4968 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V của E-HSMT | 16,4466 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nền | Chương V của E-HSMT | 230,1897 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98) | Chương V của E-HSMT | 247,0712 | 100m3 |
| 5 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nền | Chương V của E-HSMT | 1.579,4446 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mua mới vật liệu cát | Chương V của E-HSMT | 99,4394 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 933,0998 | 100m3 |
| 8 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 1.229,2617 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.225,7149 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.444,0055 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.292,4687 | 100m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V của E-HSMT | 12.177,363 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 150 | cọc |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Chương V của E-HSMT | 400 | cọc |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo chuyển vị ngang (Inclinometer) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng) | Chương V của E-HSMT | 1.634 | công |
| 17 | Đắp đất bao | Chương V của E-HSMT | 284,5915 | 100m3 |
| 18 | Dỡ đất đắp bao | Chương V của E-HSMT | 227,9578 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 352,6076 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 313,1897 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.809,6342 | 100m3 |
| 22 | Dỡ tải cát | Chương V của E-HSMT | 981,5233 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung) | Chương V của E-HSMT | 1.017,9627 | 100m3 |
| 24 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2.463,9182 | 100m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>200kN/m | Chương V của E-HSMT | 116,825 | 100m2 |
| 26 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/m | Chương V của E-HSMT | 232,81 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1.213,305 | m3 |
| 28 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 182,5981 | 100m2 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 39,8463 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.030,4943 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 900,4594 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 900,4594 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 900,4594 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 900,4594 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 167,9737 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 258,5879 | 100m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | Chương V của E-HSMT | 1.061,6581 | 100m2 |
| 38 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 26,3822 | 100m3 |
| 39 | Đánh cấp | Chương V của E-HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 16,402 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 85,8567 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 43,4262 | 100m3 |
| 43 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 63,3343 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 24,5246 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38,2243 | 100m3 |
| 46 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 26,2531 | 100m2 |
| 47 | San nền đảo giao thông (cát K95) | Chương V của E-HSMT | 113,2212 | 100m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 31,0237 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 31,0237 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 31,0237 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 31,0237 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,826 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 9,011 | 100m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | Chương V của E-HSMT | 36,1744 | 100m2 |
| 55 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,5559 | 100m3 |
| 56 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 3,7891 | 100m2 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | Chương V của E-HSMT | 4,6625 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,2514 | 100m3 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 5,7507 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường (bù vênh) | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,7507 | 100m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,8903 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,4319 | 100m3 |
| 65 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,4318 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 32,8156 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,2564 | m3 |
| 68 | Đắp đất trồng cây dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 826,0705 | m3 |
| 69 | Cung cấp đất sét không thấm nước dày 30cm (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 991,398 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 72 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn cạnh 87,5cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 87,5cm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 240x150cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 458,449 | m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 2.011,093 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V của E-HSMT | 257,4 | m2 |
| 80 | Sơn trắng (sơn hai lần) | Chương V của E-HSMT | 96,14 | m2 |
| 81 | Sơn đỏ phản quang | Chương V của E-HSMT | 48,07 | m2 |
| 82 | Sản xuất, thi công cột km bằng bê tông ( chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Sản xuất, thi công cột H bằng bê tông ( chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 16.554 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=800mm, L=4m, H30 | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m, H30 | Chương V của E-HSMT | 44 | đoạn ống |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m, H30 | Chương V của E-HSMT | 167 | đoạn ống |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=2000mm, L=3m, H30 | Chương V của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 90 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 74,1144 | m3 |
| 91 | Cốt thép sàn mái, D | Chương V của E-HSMT | 10,4194 | tấn |
| 92 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 120,7165 | m3 |
| 93 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 94 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 21,5639 | tấn |
| 95 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 151,898 | m3 |
| 96 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 29,3164 | tấn |
| 97 | Cốt thép tường, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 98 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 660,4888 | m2 |
| 99 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 100 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Chương V của E-HSMT | 37 | mối nối |
| 101 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mm | Chương V của E-HSMT | 144 | mối nối |
| 102 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D2000mm | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 103 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 1,1626 | m3 |
| 104 | Thép gân nối D25 | Chương V của E-HSMT | 1,441 | tấn |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước | Chương V của E-HSMT | 73,77 | m |
| 106 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 1,4754 | m2 |
| 107 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 0,3689 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 109 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 1,4687 | m3 |
| 110 | Thép gân nối D25 | Chương V của E-HSMT | 0,9941 | tấn |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước | Chương V của E-HSMT | 43,97 | m |
| 112 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 0,8794 | m2 |
| 113 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 0,2198 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 115 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 1,0132 | m3 |
| 116 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 117 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 364 | cái |
| 118 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V của E-HSMT | 882 | cái |
| 119 | Lắp đặt gối cống D2000 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 284,406 | m3 |
| 121 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 4,3922 | tấn |
| 122 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 59,5514 | m3 |
| 123 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,9162 | tấn |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 218,2886 | m3 |
| 125 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 1.267,2 | 100m |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1829 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 34,9955 | m3 |
| 128 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 787,8872 | m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 135,842 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 375,8899 | m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 60,6914 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6381 | 100m3 |
| 133 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 1.408,08 | 100m |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,0685 | 100m3 |
| 135 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 35,16 | m3 |
| 136 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 131,923 | m3 |
| 137 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 138 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 5,9063 | tấn |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8497 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 77,1742 | m3 |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,2119 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1113 | 100m3 |
| 143 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 64,9888 | 100m |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 256,8756 | m3 |
| 145 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 102,7502 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 149 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 100m |
| 150 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,0971 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,8326 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung) | Chương V của E-HSMT | 28,4181 | 100m3 |
| 153 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 154 | Bê tông nền, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 99 | m3 |
| 155 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 156 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 6,6849 | tấn |
| 157 | Cốt thép móng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 17,9832 | tấn |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 159 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 160 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 161 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 55,34 | 100m |
| 162 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 710,4282 | m3 |
| 163 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 15,5332 | tấn |
| 164 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 7,3052 | tấn |
| 165 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 76,2462 | tấn |
| 166 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 14,3856 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 14,3856 | tấn |
| 168 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối) | Chương V của E-HSMT | 4.100,369 | mối nối |
| 169 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 286,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẦU MƯƠNG TRI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 389,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V của E-HSMT | 14,382 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 20,671 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Bê tông đá kê gối C35 cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trên cạn, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 228,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 255,06 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,2088 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,5844 | 100m3 |
| 11 | Khoan cọc nhồi trên cạn D1200 | Chương V của E-HSMT | 440,4 | m |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc > 1000mm, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 455,76 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D | Chương V của E-HSMT | 7,62 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 47,478 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống siêu âm D58.7/65.1 (phương pháp hàn) | Chương V của E-HSMT | 13,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống siêu âm D107.3/114.3 (phương pháp hàn) | Chương V của E-HSMT | 4,344 | 100m |
| 19 | Cung cấp cút nối thép ống D59.9/55.9 mm | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 20 | Cung cấp cút nối thép ống D114.3/107.9 mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Cung cấp nắp đậy ống thép dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | cái |
| 22 | Cung cấp cóc nối thép D16 | Chương V của E-HSMT | 1.440 | cái |
| 23 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V của E-HSMT | 6,708 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 44,83 | m3 |
| 25 | Cốt thép bệ máy, D | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 26 | Cốt thép bệ máy, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,209 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4.812 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 59,67 | m3 |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 2,954 | tấn |
| 32 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 33 | Đắp đất bao | Chương V của E-HSMT | 1,3966 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 18,06 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 40 | Đào đất, C1 (Bmóng | Chương V của E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dầm "I" 24,54m | Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x63 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 54,212 | m3 |
| 44 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 15,263 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 47 | Cốt thép panen, D | Chương V của E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 48 | Cốt thép panen, D | Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 9,468 | m3 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7982 | 100m2 |
| 54 | Bê tông neo dầm ngang C30 | Chương V của E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 55 | Bê tông neo dầm ngang C30 cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 56 | Cung cấp thép tấm các loại dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 59 | Cung cấp thanh neo D32 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 61 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 62 | Cung cấp lớp phòng nước dạng dung dịch phun (đã bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 272,8 | m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 2,8362 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,728 | 100m2 |
| 65 | Khe thép bản trượt (Feba) - Mặt cắt ngang khe 500x75mm | Chương V của E-HSMT | 24,716 | m |
| 66 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 67 | Gia công kết cấu thép che khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 68 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 69 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu cầu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu cầu thép ống mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 72 | Gia công kết cấu cầu cột lan can | Chương V của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 2,393 | tấn |
| 74 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Dcôn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 81 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 82 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5161 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nối PVC F60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 402,03 | m3 |
| 88 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 3,633 | tấn |
| 89 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 51,062 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 91 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 105,82 | m3 |
| 92 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 93 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 94 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72,24 | 100m |
| 95 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 950,2436 | m3 |
| 96 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 24,361 | tấn |
| 97 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 13,0093 | tấn |
| 98 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 102,5639 | tấn |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 25,6178 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 25,6178 | tấn |
| 101 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối) | Chương V của E-HSMT | 520 | mối nối |
| 102 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 509,6 | m2 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 35,8 | m3 |
| 104 | Cốt thép bệ máy, D | Chương V của E-HSMT | 2,538 | tấn |
| 105 | Cốt thép bệ máy, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,486 | tấn |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 107 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 20,05 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thông | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | HẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM - THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc biến dạng lớn PDA. | Chương V của E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V của E-HSMT | 72 | mặt cắt/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Nén mẫu kiểm tra chất lượng bê tông | Chương V của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cọc 35x35cm biến dạng lớn PDA. | Chương V của E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| E | HẠNG MỤC 5: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng và trạm biến áp (bao gồm trọn gói thuê đất, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,52% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 8 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 9 | Máy cấy bấc thấm | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá | 2 |
| 10 | Máy khoan cọc nhồi | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc tự hành | Tải trọng ≥ 1,8 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 10 |
| 14 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 4 |
| 15 | Máy toàn đạc | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
2 |
Máy lu bánh thép |
Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
3 |
Máy lu bánh thép |
Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
4 |
Máy lu bánh hơi |
Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
5 |
Máy lu rung |
Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
6 |
Máy ủi |
Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
7 |
Máy san |
Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
8 |
Cần cẩu |
Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
2 |
9 |
Máy cấy bấc thấm |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá |
2 |
10 |
Máy khoan cọc nhồi |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
1 |
11 |
Máy đóng cọc tự hành |
Tải trọng ≥ 1,8 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
1 |
12 |
Máy rải bê tông nhựa |
Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
10 |
14 |
Máy thủy bình |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
4 |
15 |
Máy toàn đạc |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét hữu cơ | 622,4968 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đánh cấp | 16,4466 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nền | 230,1897 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98) | 247,0712 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nền | 1.579,4446 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mua mới vật liệu cát | 99,4394 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 933,0998 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | 1.229,2617 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | 1.225,7149 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1.444,0055 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1.292,4687 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | 12.177,363 | 100m | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún | 150 | cọc | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang | 400 | cọc | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo chuyển vị ngang (Inclinometer) | 38 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng) | 1.634 | công | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đắp đất bao | 284,5915 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dỡ đất đắp bao | 227,9578 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95 | 352,6076 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95 | 313,1897 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90 | 1.809,6342 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dỡ tải cát | 981,5233 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung) | 1.017,9627 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | 2.463,9182 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>200kN/m | 116,825 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/m | 232,81 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | 1.213,305 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | 182,5981 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | 39,8463 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1.030,4943 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 167,9737 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 258,5879 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | 1.061,6581 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Vét hữu cơ | 26,3822 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đánh cấp | 0,2812 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 16,402 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 85,8567 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 43,4262 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | 63,3343 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | 24,5246 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 38,2243 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 26,2531 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | San nền đảo giao thông (cát K95) | 113,2212 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 31,0237 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | 31,0237 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 31,0237 | 100m2 | Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người thông minh thích học, nhưng người ngu lại thích dạy. "
Chekhov (Nga)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.