Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220508766-01 - Change:Tender ID, Publication date, Guarantee amount, Notice type, Price Tender value, Amount in text format, Amount of money, Amount in text format (View changes)
- 20220508766-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
2 |
Máy lu bánh thép |
Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
3 |
Máy lu bánh thép |
Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
4 |
Máy lu bánh hơi |
Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
5 |
Máy lu rung |
Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
6 |
Máy ủi |
Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
7 |
Máy san |
Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
5 |
8 |
Cần cẩu |
Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
2 |
9 |
Máy cấy bấc thấm |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá |
2 |
10 |
Máy khoan cọc nhồi |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
1 |
11 |
Máy đóng cọc tự hành |
Tải trọng ≥ 1,8 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
1 |
12 |
Máy rải bê tông nhựa |
Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
10 |
14 |
Máy thủy bình |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
4 |
15 |
Máy toàn đạc |
(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
4 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét hữu cơ | 622,4968 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đánh cấp | 16,4466 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nền | 230,1897 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98) | 247,0712 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nền | 1.579,4446 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 mua mới vật liệu cát | 99,4394 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 933,0998 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | 1.229,2617 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | 1.225,7149 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1.444,0055 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1.292,4687 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | 12.177,363 | 100m | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún | 150 | cọc | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang | 400 | cọc | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo chuyển vị ngang (Inclinometer) | 38 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng) | 1.634 | công | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đắp đất bao | 284,5915 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dỡ đất đắp bao | 227,9578 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95 | 352,6076 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95 | 313,1897 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90 | 1.809,6342 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dỡ tải cát | 981,5233 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung) | 1.017,9627 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | 2.463,9182 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>200kN/m | 116,825 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/m | 232,81 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | 1.213,305 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | 182,5981 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | 39,8463 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1.030,4943 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | 900,4594 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 167,9737 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 258,5879 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | 1.061,6581 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Vét hữu cơ | 26,3822 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đánh cấp | 0,2812 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 16,402 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 85,8567 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 43,4262 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | 63,3343 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | 24,5246 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 38,2243 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 26,2531 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | San nền đảo giao thông (cát K95) | 113,2212 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 31,0237 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | 31,0237 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 31,0237 | 100m2 | Chương V của E-HSMT |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang as follows:
- Has relationships with 128 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.00 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 1.35%, Construction 41.89%, Consulting 55.41%, Non-consulting 1.35%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,737,254,579,292 VND, in which the total winning value is: 656,961,744,563 VND.
- The savings rate is: 62.18%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.