Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo trường mầm non Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các công trình phụ trợ tại khu chính Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực,Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Lâm. Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân; Địa chỉ: TT. Yên Cát, Như Xuân, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,937 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1834 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,678 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,7221 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0588 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0732 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng đá hộc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2198 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,891 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,9631 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0875 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4637 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6088 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2007 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6644 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4991 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1369 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1578 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0487 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0034 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0034 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3461 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5645 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1185 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5493 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0352 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,253 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,4731 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6762 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7821 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3328 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2966 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3776 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,898 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5098 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0835 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2992 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2041 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143,4667 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4769 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3326 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9594 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0948 | m3 |
| D | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6671 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0071 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6815 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700,4549 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 720,138 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 369,624 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 567,62 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 151,76 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,52 | m |
| 11 | Đắp họa tiết trang trí tường lan can, đầu cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2996 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,84 | m |
| 14 | Đắp cột họa tiết cổ điển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 15 | Đắp họa tiết hoa sen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tay vịn lan can INOX D50.8 dày 1.4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 189,8424 | kg |
| 17 | Lan can hành lang bằng hộp inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 539,46 | kg |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 863,2989 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.657,382 | m2 |
| E | PHẦN CẦU THANG, TAM CẤP, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7065 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0671 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6973 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6224 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5118 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,786 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,786 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,4032 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,1984 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0835 | m2 |
| F | PHẦN NỀN, ỐP, LÁT, MÁI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,382 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,382 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,1528 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 388,0596 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,6512 | m2 |
| 6 | Ốp tường khu WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,952 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3858 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3858 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,6896 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0998 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,82 | m |
| 12 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.065 | cái |
| 13 | Thang lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Nắp tôn ô lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| G | PHẦN CỬA, VÁCH: | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,68 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,82 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,68 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,72 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61 | hộp |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,183 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1965 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cọc |
| 7 | Gia công cọc tiếp địa thép L64x64x4,5 H=2500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1809 | tấn |
| 8 | Mấu đỡ fi10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 9 | Bộ nối tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,6474 | m3 |
| J | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 2 | SXLĐ hộp đặt bình cứu hỏa KT: (600x400) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | SXLĐ tiêu lệnh chữa cháy KT: (600x400) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bể |
| 6 | Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Giá treo vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Cút nối ren | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Tê D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Ga thu sàn Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,734 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2233 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,175 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,49 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,16 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,087 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,128 | m2 |
| P | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6851 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5525 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0517 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0428 | 100kg |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,816 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5684 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,483 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0.5 m3 |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
2 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
2 |
5 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
2 |
6 |
Máy đầm bàn ≥ 1,5kW |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
2 |
7 |
Máy đầm cóc ≥ 60 kg |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
2 |
8 |
Máy cắt thép ≥ 5kW |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
2 |
9 |
Máy hàn điện ≥ 23KW |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
1 |
11 |
Máy phát điện ≥ 2,5KVA |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,4044 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 48,937 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1834 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,37 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,678 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,7221 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0588 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0732 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng đá hộc | 0,2198 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,891 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 88,9631 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 1,0875 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 13 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,0221 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 14 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4637 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2708 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6088 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,2007 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6644 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4991 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,1369 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2561 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2561 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1578 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0487 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0034 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0034 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3461 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5645 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1185 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5493 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0352 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,253 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 19,4731 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,6762 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,7821 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 65,64 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3328 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2966 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3776 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,898 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5098 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0835 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2992 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2041 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 143,4667 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | 0,4769 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0938 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3326 | tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2,9594 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | ||
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,0948 | m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không cần thiết phải xây lên một mê cung khi toàn bộ vũ trụ đã là mê cung. "
Jorge Luis Borges
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.