Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:49 22/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo trường mầm non Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các công trình phụ trợ tại khu chính
Gói thầu
Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Nâng cấp, cải tạo trường mầm non Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các công trình phụ trợ tại khu chính
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
18:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:44 22/04/2022
đến
18:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (28/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo trường mầm non Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các công trình phụ trợ tại khu chính
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Lâm. Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng VINASA. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Như Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Lâm. Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực,Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Lâm. Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân; Địa chỉ: TT. Yên Cát, Như Xuân, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công301 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3Cán bộ phụ trách KCS1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT1Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4044100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,9371m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1834100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,37m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,678100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,7221m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0588tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0732tấn
9Ván khuôn bê tông lót móng đá hộcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2198100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,891m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,9631m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0875100m2
13Ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0221100m2
14Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4637m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2708tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6088tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2007m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6644100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4991100m3
BPHẦN THÂN:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1369100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2561tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2561tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1578tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0487tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0034m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0034m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3461100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5645tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1185tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5493tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0352tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,253m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,4731m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6762100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7821tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,64m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3328100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2966tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3776tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,898m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5098100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0835tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2992tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2041m3
CPHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143,4667m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4769100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0938tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3326tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9594m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0948m3
DPHẦN LAN CAN:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6671100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1366tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0071m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6815m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700,4549m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt720,138m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt369,624m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt567,62m2
9Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,76m
10Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,52m
11Đắp họa tiết trang trí tường lan can, đầu cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2996m2
13Trát gờ móc nước cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,84m
14Đắp cột họa tiết cổ điểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
15Đắp họa tiết hoa senTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Tay vịn lan can INOX D50.8 dày 1.4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt189,8424kg
17Lan can hành lang bằng hộp inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt539,46kg
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt863,2989m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.657,382m2
EPHẦN CẦU THANG, TAM CẤP, BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,70651m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0671100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0671100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6973m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6224m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5118m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,786m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,786m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,4032m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,1984m2
11Gia công lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0835m2
FPHẦN NỀN, ỐP, LÁT, MÁI:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,382m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,382m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,1528m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt388,0596m2
5Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,6512m2
6Ốp tường khu WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,952m2
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3858tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3858tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,68961m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0998100m2
11Tôn úp nóc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,82m
12Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.065cái
13Thang lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Nắp tôn ô lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
GPHẦN CỬA, VÁCH:
1Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,68m2
2Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,82m2
3Gia công lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,96m2
4Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,68m2
5Gia công lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,72m2
HPHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
6Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bảng
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61hộp
14Cáp Cu/XLPE/2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600m
19Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
IPHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1965100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cọc
7Gia công cọc tiếp địa thép L64x64x4,5 H=2500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1809tấn
8Mấu đỡ fi10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
9Bộ nối tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,6474m3
JTHIẾT BỊ PCCC:
1Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
2SXLĐ hộp đặt bình cứu hỏa KT: (600x400)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3SXLĐ tiêu lệnh chữa cháy KT: (600x400)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
KTHIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
2Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
5Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
6Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
7Van phao tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Giá treo vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
LPHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,37100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
8Cút nối renTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44cái
MPHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
2Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
3Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,15100m
4Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m
5Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
6Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
7Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37cái
8Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
9Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
10Tê D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
11Ga thu sàn InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
NTHOÁT NƯỚC MÁI:
1Ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
2Cút PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
3Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
OBỂ NƯỚC NGẦM:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0102100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,648m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2318tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4256m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,734m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224100m2
8Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2233100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,003tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0085tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,175m3
12Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,49m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0043tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0182tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,16m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,087m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,128m2
PBỂ TỰ HOẠI:
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0458100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6851m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6467m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0257100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5525m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0517100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0428100kg
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,816m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5684m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,483m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0.5 m3Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2Ô tô tự đổ ≥ 7TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3Máy trộn bê tông ≥ 250LSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4Máy trộn vữa ≥ 80LSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5Máy đầm dùi ≥ 1,5kWSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6Máy đầm bàn ≥ 1,5kWSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7Máy đầm cóc ≥ 60 kgSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8Máy cắt thép ≥ 5kWSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9Máy hàn điện ≥ 23KWSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11Máy phát điện ≥ 2,5KVASẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12Máy bơm nướcSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13Máy thủy bìnhSẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0.5 m3
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
4
Máy trộn vữa ≥ 80L
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
5
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
6
Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
7
Máy đầm cóc ≥ 60 kg
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
8
Máy cắt thép ≥ 5kW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
2
9
Máy hàn điện ≥ 23KW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
10
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
11
Máy phát điện ≥ 2,5KVA
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
12
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1
13
Máy thủy bình
Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,4044 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
48,937 1m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
3 Ván khuôn bê tông lót móng
0,1834 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
6,37 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,678 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
17,7221 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0588 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,0732 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
9 Ván khuôn bê tông lót móng đá hộc
0,2198 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
9,891 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40
88,9631 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
12 Ván khuôn gỗ giằng móng
1,0875 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
13 Ván khuôn bê tông lót giằng móng
0,0221 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
14 Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,4637 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2708 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,6088 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,2007 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,6644 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4991 100m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,1369 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2561 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2561 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,1578 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,0487 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
6,0034 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
6,0034 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,3461 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5645 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,1185 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5493 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,0352 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
15,253 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
19,4731 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
34 Ván khuôn gỗ sàn mái
5,6762 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,7821 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
65,64 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3328 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2966 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,3776 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,898 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5098 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0835 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,2992 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,2041 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
143,4667 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi
0,4769 100m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0938 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,3326 tấn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,9594 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
12,0948 m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3 : Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây