Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tụ |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
2 |
Tụ |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
3 |
Điện trở |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
4 |
Điện trở |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
5 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
6 |
Điện trở |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
7 |
Điện trở |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
8 |
Điện trở |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
9 |
Cảm nguồn 100uH/3A |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
10 |
Bán dẫn công suất MOSFET |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
11 |
Bán dẫn công suất MOSFET |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
12 |
Tụ mica 560pF - 500V |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
13 |
Tụ mica 4,7pF - 500V |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
14 |
Tụ mica 680pF -1000V |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
15 |
Tụ công suất |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
16 |
Tụ công suất |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
17 |
Tụ công suất |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
18 |
Tụ công suất |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
19 |
Tụ công suất |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
20 |
Điện trở |
50 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
21 |
Điện trở |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
22 |
Điện trở |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
23 |
Tụ |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
24 |
Điện trở |
50 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
25 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
26 |
Điện trở |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
27 |
Điện trở |
50 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
28 |
Mạch in 2 lớp |
10 |
dm |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
29 |
Rơ le |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
30 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
31 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
32 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
33 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
34 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
35 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
36 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
37 |
Đi ốt ổn áp |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
38 |
Điện trở |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
39 |
Điện trở |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
40 |
Điện trở |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
41 |
Điện trở công suất |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
42 |
Thyristor |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
43 |
Cụm trục chế độ |
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
44 |
Cụm khởi động cò |
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
45 |
Thiếc hàn |
2.00 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
46 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
47 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
48 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
49 |
Cầu đấu |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
50 |
Dây điện bọc kim |
26 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |