Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
2 |
Cầu đấu |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
3 |
Dây điện bọc kim |
26 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
4 |
Bộ cấp nguồn dự phòng |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
5 |
Bảng điều khiển kích hoạt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
6 |
Bảng điều khiển bộ gõ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
7 |
Thiếc hàn |
2.00 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
8 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
9 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
10 |
Cầu đấu |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
11 |
Dây điện bọc kim |
26 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
12 |
Hộp đấu dây khoang đầu |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
13 |
Hộp đấu dây khoang thiết bị |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
14 |
Hộp đấu dây khoang đuôi |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
15 |
Cáp điện |
19 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
16 |
Cáp điện |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
17 |
Cáp điện |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
18 |
Cáp điện |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
19 |
Cáp điện |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
20 |
Giắc cắm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
21 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
22 |
Giắc cắm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
23 |
Giắc cắm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
24 |
Giắc cắm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
25 |
Giắc cắm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
26 |
Giắc cắm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
27 |
Giắc cắm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
28 |
Giắc cắm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
29 |
Giắc cắm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
30 |
Bảng điều khiển AT1 thu phát |
1 |
Mô đun |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
31 |
Bảng điều khiển xử lý thu, phát |
1 |
Mô đun |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
32 |
Bảng điều khiển xử lý tín hiệu tương tự |
1 |
Mô đun |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
33 |
Vỏ chứa thiết bị điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
34 |
Đầu cắm AMPLIMITE |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
35 |
Dây cáp |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
36 |
Đầu cắm hàn mạch |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
37 |
Đầu BNC đực |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
38 |
Dây cáp chuyển BNC-SMA |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
39 |
Đầu cắm SMA thẳng hàn mạch |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
40 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
41 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
42 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
43 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
44 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
45 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
46 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
47 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
48 |
Tụ phân cực |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
49 |
Điện trở dán |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |
|
50 |
Điện trở dán |
88 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật Hải quân |
30 |
150 |