Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 23:37 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng nuôi trồng thủy sản Diên Đại - Xuân Ổ xã Phú Xuân
Gói thầu
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Hạ tầng nuôi trồng thủy sản Diên Đại - Xuân Ổ xã Phú Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Xuân
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 07/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:27 24/06/2022
đến
08:00 07/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 07/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2022 (04/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Hạ tầng nuôi trồng thủy sản Diên Đại - Xuân Ổ xã Phú Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Xuân
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và xây dựng Hương Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Sơn Hải. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. Địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh TT Huế

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3Cán bộ an toàn lao động1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1- Bệ bơm 2 Xuân ổ
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT5,681 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT4,241 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,061 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,311 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,741 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT3,011 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT32,571 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT44,181 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT128Cọc
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT15,131 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT62,051m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT151 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT5,041 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,15m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,4379Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,201Tấn
B*\2-Kênh chính bệ bơm 2 Xuân ổ
1Bê tông tường kênh, Dày Chương V của E-HSMT57,221 m3
2Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT61,991 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,781 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT28,931 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT61 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT98,291 m2
7Ván khuôn thép tường, Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT638,461 m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT15,89m3
9Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT2,8527Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,3136Tấn
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT75,481 m3
12Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT158,941 m2
C*\3- Bể bơm 3 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT3,511 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT3,221 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,291 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,171 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,481 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT21 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT22,731 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT22,091 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT891 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT6,51 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT27,021m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT13,41 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT4,41 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,69m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2621Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,1468Tấn
D*\4- Bệ bơm 4 Xuân ổ
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT7,921 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT4,21 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT1,981 m3
4Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT5,561 m2
5Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT421 m2
6Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT21 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,21 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,51m3
9Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,4689Tấn
10Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,1461Tấn
E*\5-Kênh chính bệ bơm 4 Xuân ổ
1Bê tông tường kênh, Dày Chương V của E-HSMT54,4361 m3
2Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT58,971 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,711 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT27,52021 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,6251 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT93,461 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT637,61 m2
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT34,21 m2
9Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,051m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT20,4134m3
11Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT2,496Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,5119Tấn
13Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT136,091 m2
F*\6-Kênh nhánh bệ bơm 4 Xuân ổ
1Bê tông tường kênh, Dày Chương V của E-HSMT42,981 m3
2Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT39,41 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,081 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT18,381 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,141 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT73,441 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT479,51 m2
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT21,61 m2
9Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,051m3
10Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT31,041 m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,74m3
12Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,968Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,234Tấn
14Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT107,441 m2
G*\7-Bể bơm 5 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT3,31 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT4,331 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,291 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,251 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT2,371 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT1,681 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT22,511 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT38,311 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT741 m
HXếp đá khan không chít mạch
1VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT261m2
2Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT21,631 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT6,321 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,38m3
5Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2435Tấn
6Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,1876Tấn
I*\8-Bể bơm 6 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT6,911 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT4,711 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,691 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,241 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,931 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT3,041 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT27,631 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT41,61 m2
9Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L Chương V của E-HSMT1091 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT10,291 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT42,421m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,651 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT3,671 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT12,53m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,4657Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2095Tấn
J*\9-Bể bơm 7 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT4,511 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT3,821 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,291 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,171 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,481 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT2,251 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT24,091 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT33,581 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT891 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT6,51 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT27,021m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,631 m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT12,1691 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT21,651 m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2621Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2044Tấn
K*\10-Bể bơm 8 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT3,261 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT2,561 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,541 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,261 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,161 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT1,921 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT24,811 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT25,921 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT1011 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT10,11 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT41,481m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,271 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,951 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,98m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2557Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,1311Tấn
L*\11-Bể bơm 9 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT31 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT2,651 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,621 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,291 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,461 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT1,981 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT23,061 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT26,461 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT941 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT9,61 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT39,471m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT81 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,451 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,41m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,2985Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,0953Tấn
M*\12-Bể bơm 10 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT3,081 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT2,331 m3
3Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,851 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT1,981 m3
5Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT5,91 m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT23,281 m2
7Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT7,321 m3
8VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT29,261m2
9Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,41 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,531 m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,41m3
12Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,1801Tấn
13Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,1127Tấn
N*\13-Bể bơm 11 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT7,441 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT7,451 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,431 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,271 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,841 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT3,491 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT38,791 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT64,921 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, L Chương V của E-HSMT1511 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT16,721 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT68,711m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,391 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT7,011 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,88m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,5137Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,3377Tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
2Máy hànMáy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
3Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông 1
4Máy đàoMáy đào 1
5Máy đầm dùiMáy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
6Máy đầm bànMáy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
7Máy đầm cócMáy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
8Máy ủiMáy ủi 1
9Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
10Ô tô tự đổÔ tô tự đổ 2
11Máy bơm nướcMáy bơm nước 10CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
12Máy thủy bìnhMáy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
13Máy kinh vỹ (toàn đạc)Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ xe máy1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
2
Máy hàn
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
3
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
4
Máy đào
Máy đào
1
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
2
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
7
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
8
Máy ủi
Máy ủi
1
9
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy
2
10
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
2
11
Máy bơm nước
Máy bơm nước 10CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
12
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
13
Máy kinh vỹ (toàn đạc)
Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ xe máy
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông móng chiều rộng R
5,68 1 m3 Chương V của E-HSMT
2 Bê tông tường thẳng, Dày
4,24 1 m3 Chương V của E-HSMT
3 Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250
2,06 1 m3 Chương V của E-HSMT
4 Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250
0,31 1 m3 Chương V của E-HSMT
5 Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250
4,74 1 m3 Chương V của E-HSMT
6 Bê tông đá dăm lót móng, R
3,01 1 m3 Chương V của E-HSMT
7 Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy
32,57 1 m2 Chương V của E-HSMT
8 Ván khuôn thép tường
44,18 1 m2 Chương V của E-HSMT
9 Đóng cọc tre =máy đào, L
128 Cọc Chương V của E-HSMT
10 Xếp đá khan không chít mạch
15,13 1 m3 Chương V của E-HSMT
11 VảI địa kỹ thuật
62,05 1m2 Chương V của E-HSMT
12 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng
15 1 m3 Chương V của E-HSMT
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)
5,04 1 m3 Chương V của E-HSMT
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,15 m3 Chương V của E-HSMT
15 Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d
0,4379 Tấn Chương V của E-HSMT
16 Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d
0,201 Tấn Chương V của E-HSMT
17 Bê tông tường kênh, Dày
57,22 1 m3 Chương V của E-HSMT
18 Bê tông móng chiều rộng R
61,99 1 m3 Chương V của E-HSMT
19 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao
1,78 1 m3 Chương V của E-HSMT
20 Bê tông đá dăm lót móng, R
28,93 1 m3 Chương V của E-HSMT
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa
6 1 m2 Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn bản đáy
98,29 1 m2 Chương V của E-HSMT
23 Ván khuôn thép tường, Ván khuôn thép dầm giằng
638,46 1 m2 Chương V của E-HSMT
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
15,89 m3 Chương V của E-HSMT
25 Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép d
2,8527 Tấn Chương V của E-HSMT
26 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d
0,3136 Tấn Chương V của E-HSMT
27 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)
75,48 1 m3 Chương V của E-HSMT
28 Trải bạt ni lông
158,94 1 m2 Chương V của E-HSMT
29 Bê tông móng chiều rộng R
3,51 1 m3 Chương V của E-HSMT
30 Bê tông tường thẳng, Dày
3,22 1 m3 Chương V của E-HSMT
31 Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250
1,29 1 m3 Chương V của E-HSMT
32 Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250
0,17 1 m3 Chương V của E-HSMT
33 Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250
3,48 1 m3 Chương V của E-HSMT
34 Bê tông đá dăm lót móng, R
2 1 m3 Chương V của E-HSMT
35 Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy
22,73 1 m2 Chương V của E-HSMT
36 Ván khuôn thép tường
22,09 1 m2 Chương V của E-HSMT
37 Đóng cọc tre =máy đào, L
89 1 m Chương V của E-HSMT
38 Xếp đá khan không chít mạch
6,5 1 m3 Chương V của E-HSMT
39 VảI địa kỹ thuật
27,02 1m2 Chương V của E-HSMT
40 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng
13,4 1 m3 Chương V của E-HSMT
41 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)
4,4 1 m3 Chương V của E-HSMT
42 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,69 m3 Chương V của E-HSMT
43 Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép d
0,2621 Tấn Chương V của E-HSMT
44 Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép d
0,1468 Tấn Chương V của E-HSMT
45 Bê tông móng chiều rộng R
7,92 1 m3 Chương V của E-HSMT
46 Bê tông tường thẳng, Dày
4,2 1 m3 Chương V của E-HSMT
47 Bê tông đá dăm lót móng, R
1,98 1 m3 Chương V của E-HSMT
48 Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máy
5,56 1 m2 Chương V của E-HSMT
49 Ván khuôn thép tường
42 1 m2 Chương V của E-HSMT
50 Đào móng băng có chiều rộng
2 1 m3 Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG như sau:

  • Có quan hệ với 87 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,53 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,71%, Xây lắp 58,16%, Tư vấn 2,04%, Phi tư vấn 4,09%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 192.369.004.163 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 190.659.929.689 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,89%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây