Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:15 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh An
Gói thầu
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:37 16/08/2022
đến
08:00 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương Mại Sơn Hải. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng, địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
-- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 680.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >=140m2 Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3Kỹ thuật thi công điện1Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4Kỹ thuật thi công nước1Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
5Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\- Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT121,8961 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT12,5441 m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT34,241 m2
4Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT16,3221 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT39,21 m2
6Bê tông cổ móng Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,431 m3
7Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT83,0681 m2
8Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT10,6171 m3
9Xây móng tường B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,5521 m3
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,326Tấn
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,63Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,373Tấn
13Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Chương V của E-HSMT89,2331 m3
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,185Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,63Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT0,504Tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT120,321 m2
18Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,521 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT183,5581 m2
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,146Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,573Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT0,735Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT20,0781 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT268,091 m2
25Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT3,29Tấn
26Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,19Tấn
27Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT30,181 m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT13,841 m2
29Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,068Tấn
30Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,297Tấn
31Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT1,6221 m3
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,115Tấn
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,054Tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT70,361 m2
35Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT3,511 m3
36Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT4,7521 m3
37Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiên (tđ đá đen vân mây lớn)Chương V của E-HSMT33,661 m2
38Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao Chương V của E-HSMT0,8741 m3
39Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT14,2771 m2
40Ôp đá granit tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT2,4751m2
41GCLD trụ cầu thang bằng gỗ N2Chương V của E-HSMT1Cái
42Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N2 kt 80x65Chương V của E-HSMT0,0511 m3
43Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh giánChương V của E-HSMT2,839m2
44Gia công lan can bằng inox sus 304Chương V của E-HSMT0,054Tấn
45LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốcChương V của E-HSMT8,86m2
46GCLD cửa đi 4 lá uPVC, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT5,472m2
47Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT1Bộ
48GCLD cửa đi 2 cánh uPVC, kính trắng an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT14,82m2
49Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...Chương V của E-HSMT5Bộ
50GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT14,58m2
51GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn mờ 6.38lyChương V của E-HSMT10,02m2
52Phụ kiện GQcửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT12Bộ
53GCLD cửa sổ 2 lá uPVC mở quay kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT19,596m2
54Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Chương V của E-HSMT11Bộ
55GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT0,96m2
56Phụ kiện GQ cửa sổ lật S2Chương V của E-HSMT2Bộ
57GCLD vách kính khung nhôm xinfa kính 6.38mmChương V của E-HSMT22,224m2
58GCLD cửa tủ bếp khung nhôm kt 30x50x1.4mm pa nô nhôm dày 1.4mmChương V của E-HSMT1,68m2
59Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,1641 tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT24,7m2
61Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85Chương V của E-HSMT60,61m2
62Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT82,3431 m3
63Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT30,4991 m3
64Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT10,2361 m3
65Lát nền, sàn trong phòng Gạch ceramic kt 60x60cm (tđ Viglacera)Chương V của E-HSMT191,351 m2
66Lát nền, sàn phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30 (tđ Viglacera)Chương V của E-HSMT13,941 m2
67Lát đá ngạch cửa Đá granite tự nhiên (đá đen vân mây lớn)Chương V của E-HSMT3,9841 m2
68Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20) Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,1621 m3
69Trát tường đầu hồi chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,621 m2
70Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.8mmChương V của E-HSMT0,47Tấn
71Lắp dựng xà gồChương V của E-HSMT0,47Tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT124,9921 m2
73Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT138cái
74GCLD cửa lên mái bằng tônChương V của E-HSMT0,64m2
75Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT18,0741 m3
76Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT23,0031 m3
77Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT17,281 m3
78Xây tường bếp gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT0,2811 m3
79Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT10,1751 m3
80Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20) Dày Chương V của E-HSMT16,4171 m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT186,5121 m2
82Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT18,171 m2
83Trát gờ chỉ kt 100x50 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,81 m
84Ôp tường trang trí gạch 10x20(tđ gạch Đồng Tâm)Chương V của E-HSMT113,761 m2
85Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT17,8851 m2
86Ôp tường phòng vệ sinh, tường bếp Gạch ceramic kt 300x600Chương V của E-HSMT49,2061 m2
87CCLD mặt đá đan bếp Đá tự nhiên (đá đen vân mây lớn)Chương V của E-HSMT1,944m2
88Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT215,0671 m2
89Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT407,0241 m2
90Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT80,8191 m2
91Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,8671 m2
92Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT122,0211 m2
93Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT169,781 m2
94Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT98,311 m2
95Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,681 m2
96Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, beChương V của E-HSMT76,351 m2
97Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT76,351 m2
98Đắp gờ nổi sê nô Vữa XM M75Chương V của E-HSMT82,41 m
99Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT82,41 m
100GCLD chữa inox màu vàng đồng cao 245mm dày 30mm (VI AN NINH TÔ QUÔC)Chương V của E-HSMT14chữ
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT798,9841m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT395,3931m2
103Lắp bình chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT2Bình
104Lắp bình chữa cháy MFZL4Chương V của E-HSMT2Bình
105Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT336,3841 m2
B*\- Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn pha led 100W (IP65)Chương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiChương V của E-HSMT91 Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT121 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT121 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần led 24WChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz 220V/50HzChương V của E-HSMT10Cái
7Lắp đặt quạt treo tường sải cánh400mm-47W-220V/50HzChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt quạt hút âm tường HT250 40WChương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led- có ắc qui dự phòng >2hChương V của E-HSMT41 Bộ
10Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc qui dự phòng >2hChương V của E-HSMT11 Bộ
11Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT9Cái
13Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT5Cái
14Lắp đặt công tắc hai chiều đơn+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che)Chương V của E-HSMT26Cái
16Lắp đặt ổ cắm điện+ mạng+ hộp+ mặt che+ đế chìmChương V của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT9Cái
19Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
20Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
21Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âmChương V của E-HSMT9cái
22Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x300x170 dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT2Tủ
23Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT30Hộp
24Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT7851m
25Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT9201m
26Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT3301m
27Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 tđ LionChương V của E-HSMT251m
28Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V của E-HSMT731m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT2801 m
30LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT2751 m
31LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường) Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT601 m
32LĐ ống nhựa SP D25mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT501 m
33Đào đất mương cáp điện Chiều rộng Chương V của E-HSMT19,21 m3
34Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT601 m
35Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,31000v
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT19,21 m3
37Đào đất mương nối đất Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
38Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT13m
39Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25mmChương V của E-HSMT131 m
40Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m mạ kẽm (nhúng nóng)Chương V của E-HSMT10Cọc
41Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT1mối
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép CT3-D16 mạ kẽm (nhúng nóng)Chương V của E-HSMT43m
43Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
45Đào mương cápChương V của E-HSMT8,641 m3
46Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT8Cái
47Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT22,6m
49Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT100m
50LĐ ống nhựa D21x3.0mmChương V của E-HSMT6m
51Kẹp ống omega 21 innoxChương V của E-HSMT8cái
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,641 m3
53Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
54Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
C*\- Hệ thống mạng:
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500)Chương V của E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt Switch 8 portChương V của E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt Patch Panel 16 portsChương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt Bộ phát sóng wifi 574 Mlps (5GHz) bán kính 10mChương V của E-HSMT2Bộ
5LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT11Cái
6LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT61Cái
7Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT5Hộp
8Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6Chương V của E-HSMT22Cái
9Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợiChương V của E-HSMT12Sợi
10LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPChương V của E-HSMT1410m
11LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT501 m
12LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT501 m
13Hộp nối MDF 400x500x60Chương V của E-HSMT1Hộp
14Phiến nối cáp 10x2Chương V của E-HSMT2Bộ
15LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT8,510m
16LĐ cáp điện thoại20x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT0,510m
17LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT351 m
18LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT401 m
19Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT401 m
20Lắp nút bịt nhựa HDPE D40/30Chương V của E-HSMT1Cái
D*\- HT cấp thoát nước+ Hố ga+ Bể tự hoại
1Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước+ rắc coChương V của E-HSMT21 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coChương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảChương V của E-HSMT21 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT6Cái
7Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi nước+ bộ thu nướcChương V của E-HSMT11 Bộ
8Thùng lọc dầu mỡ inox 304Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d =20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT171 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT481 m
11LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT9Cái
12LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT17Cái
13LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT6Cái
14LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
15LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
16LĐặt cút chịu nhiệt PPR D25mmChương V của E-HSMT3Cái
17LĐặt tê chịu nhiệt PPR D25mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt van khóa D25mm+ hộp đựng van đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
20Đào mương cáp cấp nướcChương V của E-HSMT12,81 m3
21Dây tín hiệuChương V của E-HSMT40m
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT12,81 m3
23LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT61 m
24LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT101 m
25LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT261 m
26LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT131 m
27LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT8Cái
28LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT4Cái
29LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT1Cái
30LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mmChương V của E-HSMT1Cái
31LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT22Cái
32LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT7Cái
33LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT2Cái
34LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độChương V của E-HSMT14Cái
35LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm- 135độChương V của E-HSMT2Cái
36Chụp thông hơi D60Chương V của E-HSMT2Cái
37Ty treo M6Chương V của E-HSMT11Bộ
38Bu lông nởChương V của E-HSMT11Bộ
39Thép C mạ kẽmChương V của E-HSMT11Bộ
40Cùm treo mạ kẽmChương V của E-HSMT11Bộ
41LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3.0mmChương V của E-HSMT2,41 m
42LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT2,751 m
43LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT701 m
44LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT8Cái
45Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT8Cái
46Omega inox D90, cố định ốngChương V của E-HSMT80Cái
47Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,7521 m3
48Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,3921 m3
49Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT0,441 m3
50Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,361 m2
51Xây hố ga bằng B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7681 m3
52Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
53Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cmVữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
54Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,3841 m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,141 m3
56Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1681 m3
57LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
58Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,681 m2
59Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT1,041 m2
60Cốt thép tấm đan Đk Chương V của E-HSMT0,011 tấn
61Cốt thép tấm đan Đk Chương V của E-HSMT0,0161 tấn
62Gia công giằng hố ga Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,012Tấn
63Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT16,6981 m3
64Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,191 m3
65Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,841 m3
66Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,261 m3
67Ván khuôn móng bể tự hoại BTHChương V của E-HSMT3,21 m2
68Xây bể tự hoại bằng B lô (9.5x20x30) Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,5361 m3
69Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT21,321 m2
70Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,321 m2
71Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,841 m2
72Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,961 m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0611 m3
74LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT91 c/kiện
75Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT10,7041 m2
76Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
77LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
78LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
79LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
80LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
81LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
82LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
83LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
84LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
85Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
E*\- Nhà xe
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Chương V của E-HSMT13,3121 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,6761 m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT6,881 m2
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,044Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,043Tấn
6Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT1,441 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,1961 m3
8Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,075Tấn
9Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,075Tấn
10Bu lông neo M16x700Chương V của E-HSMT16Cái
11Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm30x60x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,153Tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,153Tấn
13Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT105cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại nước lót vinelex 120, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,1871m2
15Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT34,8841 m2
16SXLD máng xối tôn kt 200x350mmChương V của E-HSMT10,2m
17Bê tông nền nhà xe Vữa bê tông đá 4x6M200Chương V của E-HSMT4,0391 m3
18Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT33,661 m2
F*\- Cổng, tường rào:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT59,041 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT39,8921 m3
3Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,9681 m3
4Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT2,1761 m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT52,781 m2
6Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT1,4371 m3
7Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT25,441 m2
8Bê tông giằng móng Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT3,3551 m3
9Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT56,121 m2
10Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,9881 m3
11Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,2361 m3
12Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT64,561 m2
13Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,656Tấn
14Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,043Tấn
15Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,391 m3
16Xây tường rào B lô (9.5x20x30) Cao Chương V của E-HSMT3,5141 m3
17Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,6011 m2
18Đắp vữa trang trí cột Vữa XM M75Chương V của E-HSMT441 m
19Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,041 m2
20Trát tường rào chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT78,1221 m2
21Trát gờ chỉ viền ô thoáng Vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,641 m
22Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT117,7631m2
23Sản xuất chông sắt hàng rào sắt đặc 14x14mm, thép lá 10, thép tròn D50x2.3mmChương V của E-HSMT0,0631 tấn
24Lắp dựng chông sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT4,32m2
25Gia công cổng sắt (theo thiết kế)Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
26Lắp dựng cổng sắtChương V của E-HSMT7,74m2
27Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V của E-HSMT118,44m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,0451m2
G*\- Sân bê tông:
1Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT4,4781 m3
2Bê tông lót móng bó vỉa Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,4931 m3
3Xây bó vỉa gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,9851 m3
4Trát bó vỉa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,9251 m2
5Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85Chương V của E-HSMT226,377m2
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT201,251 m3
7Rải bạt ni lông xanh đỏChương V của E-HSMT5751 m2
8Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M200Chương V của E-HSMT86,251 m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuCần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
2Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
3Máy hànMáy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
4Máy khoanMáy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
5Máy lu bánh thépMáy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
6Máy trộn BTMáy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
7Máy đàoMáy đào 1
8Máy đầm bànMáy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
9Máy đầm dùiMáy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
10Máy đầm cócMáy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
11Máy ủiMáy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
12Ô tô tự đổÔ tô tự đổ 1
13Máy vận thăngMáy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy.1
14Máy kinh vỹ (toàn đạc)Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
15Máy thủy bìnhMáy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
2
3
Máy hàn
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
2
4
Máy khoan
Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
2
5
Máy lu bánh thép
Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
1
6
Máy trộn BT
Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
7
Máy đào
Máy đào
1
8
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
9
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
2
10
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
11
Máy ủi
Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy
1
12
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
1
13
Máy vận thăng
Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy.
1
14
Máy kinh vỹ (toàn đạc)
Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
1
15
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng
121,896 1 m3 Chương V của E-HSMT
2 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100
12,544 1 m3 Chương V của E-HSMT
3 Ván khuôn móng cột
34,24 1 m2 Chương V của E-HSMT
4 Bê tông móng chiều rộng R
16,322 1 m3 Chương V của E-HSMT
5 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móng
39,2 1 m2 Chương V của E-HSMT
6 Bê tông cổ móng Vữa bê tông đá 1x2 M300
3,43 1 m3 Chương V của E-HSMT
7 Ván khuôn kim loại dầm móng
83,068 1 m2 Chương V của E-HSMT
8 Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm
10,617 1 m3 Chương V của E-HSMT
9 Xây móng tường B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75
6,552 1 m3 Chương V của E-HSMT
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,326 Tấn Chương V của E-HSMT
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
1,63 Tấn Chương V của E-HSMT
12 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm
0,373 Tấn Chương V của E-HSMT
13 Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)
89,233 1 m3 Chương V của E-HSMT
14 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d
0,185 Tấn Chương V của E-HSMT
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d
0,63 Tấn Chương V của E-HSMT
16 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao
0,504 Tấn Chương V của E-HSMT
17 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao
120,32 1 m2 Chương V của E-HSMT
18 Bê tông cột có tiết diện
7,52 1 m3 Chương V của E-HSMT
19 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao
183,558 1 m2 Chương V của E-HSMT
20 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d
0,146 Tấn Chương V của E-HSMT
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d
0,573 Tấn Chương V của E-HSMT
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao
0,735 Tấn Chương V của E-HSMT
23 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao
20,078 1 m3 Chương V của E-HSMT
24 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao
268,09 1 m2 Chương V của E-HSMT
25 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d
3,29 Tấn Chương V của E-HSMT
26 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao
0,19 Tấn Chương V của E-HSMT
27 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300
30,18 1 m3 Chương V của E-HSMT
28 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang
13,84 1 m2 Chương V của E-HSMT
29 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d
0,068 Tấn Chương V của E-HSMT
30 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao
0,297 Tấn Chương V của E-HSMT
31 Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm
1,622 1 m3 Chương V của E-HSMT
32 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d
0,115 Tấn Chương V của E-HSMT
33 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao
0,054 Tấn Chương V của E-HSMT
34 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô
70,36 1 m2 Chương V của E-HSMT
35 Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200
3,51 1 m3 Chương V của E-HSMT
36 Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao
4,752 1 m3 Chương V của E-HSMT
37 Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiên (tđ đá đen vân mây lớn)
33,66 1 m2 Chương V của E-HSMT
38 Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao
0,874 1 m3 Chương V của E-HSMT
39 Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiên
14,277 1 m2 Chương V của E-HSMT
40 Ôp đá granit tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen
2,475 1m2 Chương V của E-HSMT
41 GCLD trụ cầu thang bằng gỗ N2
1 Cái Chương V của E-HSMT
42 Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N2 kt 80x65
0,051 1 m3 Chương V của E-HSMT
43 Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh gián
2,839 m2 Chương V của E-HSMT
44 Gia công lan can bằng inox sus 304
0,054 Tấn Chương V của E-HSMT
45 LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốc
8,86 m2 Chương V của E-HSMT
46 GCLD cửa đi 4 lá uPVC, kính an toàn 6.38mm
5,472 m2 Chương V của E-HSMT
47 Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay Đ1
1 Bộ Chương V của E-HSMT
48 GCLD cửa đi 2 cánh uPVC, kính trắng an toàn 6.38mm
14,82 m2 Chương V của E-HSMT
49 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...
5 Bộ Chương V của E-HSMT
50 GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38ly
14,58 m2 Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG như sau:

  • Có quan hệ với 87 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,53 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,71%, Xây lắp 58,16%, Tư vấn 2,04%, Phi tư vấn 4,09%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 192.369.004.163 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 190.659.929.689 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,89%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây