Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.419.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 680.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >=140m2 Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 121,896 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,544 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 34,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 16,322 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 83,068 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 10,617 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,326 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,63 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 89,233 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,63 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,504 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 120,32 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,52 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 183,558 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,573 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,735 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,078 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 268,09 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,29 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 30,18 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 13,84 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,622 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 70,36 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 36 | Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 4,752 | 1 m3 |
| 37 | Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiên (tđ đá đen vân mây lớn) | Chương V của E-HSMT | 33,66 | 1 m2 |
| 38 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao | Chương V của E-HSMT | 0,874 | 1 m3 |
| 39 | Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 14,277 | 1 m2 |
| 40 | Ôp đá granit tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 2,475 | 1m2 |
| 41 | GCLD trụ cầu thang bằng gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N2 kt 80x65 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 m3 |
| 43 | Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh gián | Chương V của E-HSMT | 2,839 | m2 |
| 44 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 45 | LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốc | Chương V của E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 4 lá uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 47 | Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | GCLD cửa đi 2 cánh uPVC, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 49 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 51 | GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn mờ 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 52 | Phụ kiện GQcửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | GCLD cửa sổ 2 lá uPVC mở quay kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 19,596 | m2 |
| 54 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 55 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 56 | Phụ kiện GQ cửa sổ lật S2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | GCLD vách kính khung nhôm xinfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 22,224 | m2 |
| 58 | GCLD cửa tủ bếp khung nhôm kt 30x50x1.4mm pa nô nhôm dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 1 tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 61 | Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85 | Chương V của E-HSMT | 60,61 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 82,343 | 1 m3 |
| 63 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,499 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,236 | 1 m3 |
| 65 | Lát nền, sàn trong phòng Gạch ceramic kt 60x60cm (tđ Viglacera) | Chương V của E-HSMT | 191,35 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30 (tđ Viglacera) | Chương V của E-HSMT | 13,94 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá ngạch cửa Đá granite tự nhiên (đá đen vân mây lớn) | Chương V của E-HSMT | 3,984 | 1 m2 |
| 68 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,162 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường đầu hồi chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,62 | 1 m2 |
| 70 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 124,992 | 1 m2 |
| 73 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 74 | GCLD cửa lên mái bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 75 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 18,074 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 23,003 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 78 | Xây tường bếp gạch BT đặc (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 10,175 | 1 m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 16,417 | 1 m3 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 186,512 | 1 m2 |
| 82 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 18,17 | 1 m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ kt 100x50 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m |
| 84 | Ôp tường trang trí gạch 10x20(tđ gạch Đồng Tâm) | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| 85 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch ceramic kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 17,885 | 1 m2 |
| 86 | Ôp tường phòng vệ sinh, tường bếp Gạch ceramic kt 300x600 | Chương V của E-HSMT | 49,206 | 1 m2 |
| 87 | CCLD mặt đá đan bếp Đá tự nhiên (đá đen vân mây lớn) | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,067 | 1 m2 |
| 89 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 407,024 | 1 m2 |
| 90 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,819 | 1 m2 |
| 91 | Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,867 | 1 m2 |
| 92 | Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,021 | 1 m2 |
| 93 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 169,78 | 1 m2 |
| 94 | Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,31 | 1 m2 |
| 95 | Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,68 | 1 m2 |
| 96 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, be | Chương V của E-HSMT | 76,35 | 1 m2 |
| 97 | Láng trên sê nô, ô văng Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 76,35 | 1 m2 |
| 98 | Đắp gờ nổi sê nô Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,4 | 1 m |
| 99 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,4 | 1 m |
| 100 | GCLD chữa inox màu vàng đồng cao 245mm dày 30mm (VI AN NINH TÔ QUÔC) | Chương V của E-HSMT | 14 | chữ |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 798,984 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 395,393 | 1m2 |
| 103 | Lắp bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 104 | Lắp bình chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 336,384 | 1 m2 |
| B | *\- Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100W (IP65) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led 24W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh400mm-47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường HT250 40W | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led- có ắc qui dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc qui dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện+ mạng+ hộp+ mặt che+ đế chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x300x170 dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 23 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 785 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 920 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 330 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 tđ Lion | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 73 | 1m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường) Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP D25mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 33 | Đào đất mương cáp điện Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 34 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 35 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1000v |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 37 | Đào đất mương nối đất Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 38 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 39 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 40 | Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m mạ kẽm (nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép CT3-D16 mạ kẽm (nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 43 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 45 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 46 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 50 | LĐ ống nhựa D21x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Kẹp ống omega 21 innox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 53 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| C | *\- Hệ thống mạng: | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 16 ports | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi 574 Mlps (5GHz) bán kính 10m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Cái |
| 6 | LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1Cái |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 8 | Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi | Chương V của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 10 | LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP | Chương V của E-HSMT | 14 | 10m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 13 | Hộp nối MDF 400x500x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Phiến nối cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 10m |
| 16 | LĐ cáp điện thoại20x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP D20mm(Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 19 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | *\- HT cấp thoát nước+ Hố ga+ Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi nước+ bộ thu nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Thùng lọc dầu mỡ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d =20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐặt cút chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | LĐặt tê chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25mm+ hộp đựng van đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đào mương cáp cấp nước | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 21 | Dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 32 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 35 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Ty treo M6 | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Bu lông nở | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 39 | Thép C mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Cùm treo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 41 | LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| 42 | LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1 m |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Omega inox D90, cố định ống | Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,752 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,392 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m2 |
| 51 | Xây hố ga bằng B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 52 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cmVữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 54 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 57 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 59 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan Đk | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan Đk | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 62 | Gia công giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 16,698 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 67 | Ván khuôn móng bể tự hoại BTH | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 68 | Xây bể tự hoại bằng B lô (9.5x20x30) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1 m2 |
| 70 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1 m2 |
| 71 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 72 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,061 | 1 m3 |
| 74 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 10,704 | 1 m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 77 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 80 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 81 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | LĐ tê nhựa D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Kẹp ống omega 49 inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| E | *\- Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 13,312 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200, Độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,196 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 10 | Bu lông neo M16x700 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm30x60x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 13 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại nước lót vinelex 120, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,187 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 34,884 | 1 m2 |
| 16 | SXLD máng xối tôn kt 200x350mm | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 17 | Bê tông nền nhà xe Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 4,039 | 1 m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 33,66 | 1 m2 |
| F | *\- Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 59,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,892 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,968 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,176 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 52,78 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,437 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 25,44 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng Vữa BT đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,355 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 56,12 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,988 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,236 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 64,56 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,656 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 15 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,39 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường rào B lô (9.5x20x30) Cao | Chương V của E-HSMT | 3,514 | 1 m3 |
| 17 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,601 | 1 m2 |
| 18 | Đắp vữa trang trí cột Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 19 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường rào chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,122 | 1 m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ viền ô thoáng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,64 | 1 m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,763 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất chông sắt hàng rào sắt đặc 14x14mm, thép lá 10, thép tròn D50x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng chông sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 118,44 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,045 | 1m2 |
| G | *\- Sân bê tông: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,478 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,493 | 1 m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 1 m3 |
| 4 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,925 | 1 m2 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp đất nâng cos sân Đất K0.85 | Chương V của E-HSMT | 226,377 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 201,25 | 1 m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 575 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 86,25 | 1 m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ (toàn đạc) | Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
2 |
3 |
Máy hàn |
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
2 |
4 |
Máy khoan |
Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
2 |
5 |
Máy lu bánh thép |
Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
1 |
6 |
Máy trộn BT |
Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
7 |
Máy đào |
Máy đào |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
2 |
10 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
11 |
Máy ủi |
Máy ủi 110CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
1 |
13 |
Máy vận thăng |
Máy vận thăng >=0,8T. Có hóa đơn chứng từ xe máy. |
1 |
14 |
Máy kinh vỹ (toàn đạc) |
Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
1 |
15 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | 121,896 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 12,544 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột | 34,24 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 16,322 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móng | 39,2 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông cổ móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 3,43 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn kim loại dầm móng | 83,068 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | 10,617 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30) Vữa XM M75 | 6,552 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,326 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 1,63 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | 0,373 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | 89,233 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,185 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,63 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,504 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | 120,32 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | 7,52 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 183,558 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,146 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,573 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,735 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | 20,078 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | 268,09 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 3,29 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,19 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 30,18 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang | 13,84 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | 0,068 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,297 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | 1,622 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | 0,115 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,054 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tô | 70,36 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | 3,51 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao | 4,752 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiên (tđ đá đen vân mây lớn) | 33,66 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao | 0,874 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiên | 14,277 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ôp đá granit tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen | 2,475 | 1m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | GCLD trụ cầu thang bằng gỗ N2 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ N2 kt 80x65 | 0,051 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Sơn PU tay vịn cầu thang màu cánh gián | 2,839 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | 0,054 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | LD lan can, lan can cầu thang, lan can ram dốc | 8,86 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | GCLD cửa đi 4 lá uPVC, kính an toàn 6.38mm | 5,472 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay Đ1 | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | GCLD cửa đi 2 cánh uPVC, kính trắng an toàn 6.38mm | 14,82 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38ly | 14,58 | m2 | Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG như sau:
- Có quan hệ với 87 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,53 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,71%, Xây lắp 58,16%, Tư vấn 2,04%, Phi tư vấn 4,09%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 192.369.004.163 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 190.659.929.689 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,89%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Có những điều tôi không thể ép buộc. Tôi phải thích ứng. Có những lúc mà sự thay đổi lớn nhất cần đến là sự thay đổi góc nhìn. "
Denis Diderot
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.