Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 16:57 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNĐ thôn Gia Phú, xã Bình Dương, huyện Gia Bình
Gói thầu
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường GTNĐ thôn Gia Phú, xã Bình Dương, huyện Gia Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:52 21/06/2022
đến
17:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (29/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Đường GTNĐ thôn Gia Phú, xã Bình Dương, huyện Gia Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0916.627.937 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Lương Tài + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: TT Gia Bình, huyện Gia Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0916.627.937 Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 0916.627.937 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thanh Tùng Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Gia Bình Điện thoại: 0916.627.937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán1+ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông+ Đã phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG NGANG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V13,6774100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V105,7437100m3
3Mua đất đồi về đắp nền đường, hệ số đầm nén K93 là 1.13Mục II chương V6.644,4227m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II chương V0,9824100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II chương V4,0892100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMục II chương V43,8701100m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II chương V21,9631100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II chương V17,548100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục II chương V2.527,23m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V14,0402100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II chương V16,7518100m2
12Rải ni lôngMục II chương V14.040,17m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMục II chương V241 đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMục II chương V48cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMục II chương V16mối nối
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II chương V4,96m3
17Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V24,8m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II chương V51,44m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục II chương V69,726100m
20Phên nứa cao 40cm:Mục II chương V464,84m2
BHẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phóngMục II chương V1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điệnCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
2Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
3Máy lu bánh thép 10 tấnCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
4Máy thủy bìnhCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
5Máy ủi 110CVCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
6Máy trộn bê tông ≥ 250 lítCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
7Máy trộn vữa ≥ 80 lítCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
8Máy đầm dùi ≥ 1,5KWCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
9Máy đầm bànCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
10Máy đầm cócCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
11Ô tô tải Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn điện
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
1
2
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
1
3
Máy lu bánh thép 10 tấn
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
1
4
Máy thủy bình
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
1
5
Máy ủi 110CV
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
2
8
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
2
9
Máy đầm bàn
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
2
10
Máy đầm cóc
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
2
11
Ô tô tải
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
13,6774 100m3 Mục II chương V
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
105,7437 100m3 Mục II chương V
3 Mua đất đồi về đắp nền đường, hệ số đầm nén K93 là 1.13
6.644,4227 m3 Mục II chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,9824 100m3 Mục II chương V
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
4,0892 100m3 Mục II chương V
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
43,8701 100m3 Mục II chương V
7 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
21,9631 100m3 Mục II chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
17,548 100m3 Mục II chương V
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
2.527,23 m3 Mục II chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
14,0402 100m3 Mục II chương V
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
16,7518 100m2 Mục II chương V
12 Rải ni lông
14.040,17 m2 Mục II chương V
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm
24 1 đoạn ống Mục II chương V
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm
48 cái Mục II chương V
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
16 mối nối Mục II chương V
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
4,96 m3 Mục II chương V
17 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
24,8 m3 Mục II chương V
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
51,44 m2 Mục II chương V
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
69,726 100m Mục II chương V
20 Phên nứa cao 40cm:
464,84 m2 Mục II chương V
21 Chi phí dự phóng
1 khoản Mục II chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Dương như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 88,89%, Tư vấn 11,11%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 46.988.188.148 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 45.530.435.740 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,10%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây