Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học 8 phòng 2 tầng, xây dựng nhà học bộ môn 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Tiên Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Sơn. Địa chỉ: Xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0979.568334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Kim Công - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tiên Sơn. Điện thoại: 0979.568334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 3 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 15 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu như thợ nề, thợ cốt thép, thợ cốp pha, thợ điện nước, thợ cơ khí, thợ sơn bả, thợ vận hành máy xây dựng tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG, NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| B | 1. Nhà học bộ môn 3 tầng: | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 79,8988 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8363 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0711 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4617 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1713 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6601 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,71 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 164 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7938 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1088 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,725 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6934 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2145 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,6659 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7934 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9274 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,041 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9545 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2506 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9572 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9287 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7987 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4628 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,6363 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4621 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9176 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9242 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9242 | 100m3/1km |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,4352 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,8704 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,8717 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9046 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,538 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,7223 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6199 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1522 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9213 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1749 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,106 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5193 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6263 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 284,9598 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,6 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,5164 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 410,6 | m2 |
| 19 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,0568 | m2 |
| 20 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,5786 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350,16 | m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1369 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0863 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1794 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2738 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3587 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3401 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0403 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2701 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7415 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6273 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1818 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0931 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2271 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2098 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5472 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9366 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5254 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1691 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1691 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 102,3309 | 1m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,425 | m2 |
| 46 | Trát granito tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,4704 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8707 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4186 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,809 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2903 | m3 |
| 51 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,6299 | m2 |
| 52 | Trát granito gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,703 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,8256 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3221 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0514 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7808 | m3 |
| 58 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8639 | m3 |
| 59 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0124 | m3 |
| 60 | Xây tường chèn thanh ngang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2416 | m3 |
| 61 | Xây tường chèn thanh ngang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8224 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200,9427 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 354,367 | m2 |
| 64 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,1 | m2 |
| 65 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,5093 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 175,5882 | m2 |
| 67 | Trát lan can, thanh ngang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,5998 | m2 |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2722 | m3 |
| 69 | Láng granito bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,2034 | m2 |
| 70 | Trát granito gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,68 | m |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,1158 | m3 |
| 72 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 421,8344 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường trong phòng bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,99 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường ngoài hành lang bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 75 | Cửa đi quay nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly , kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 77 | Vách nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly , kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 123,3 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 82 | Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5457 | tấn |
| 83 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 84 | Thanh nhôm KT 44x100x1,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,52 | m |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0818 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc + máng xối + chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,7 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 354,367 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 840,676 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 514,697 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.195,043 | m2 |
| 91 | Rèm vải cửa (bao gồm cả suốt inox và phụ kiện đi kèm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 225,12 | m2 |
| E | Phần điện nước, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 888 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi = 18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 36 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK50x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Kép inox D15 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 65 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đ76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Rọ bơm + phao điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện KT 500x600x750mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4701 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,807 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,854 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,854 | m3 |
| G | 2. Nhà vệ sinh 2 tầng: | |||
| H | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,02 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0554 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8875 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3022 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5082 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,96 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4571 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,8406 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2327 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0914 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,4316 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2459 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3403 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4433 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1531 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3458 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1539 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3476 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5367 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2682 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,3796 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1918 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3836 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3836 | 100m3/1km |
| I | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5363 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1148 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5594 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2975 | tấn |
| 9 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,1133 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3706 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,984 | m2 |
| 15 | Láng bể phốt có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,396 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1421 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2842 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3836 | 100m3/1km |
| J | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9558 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9558 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9749 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0352 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6126 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,6515 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,562 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,181 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3968 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,143 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105,1288 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,7 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,3 | m2 |
| 14 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,7208 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 268,45 | m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5862 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0899 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3329 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1497 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1269 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3487 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8416 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6769 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5063 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5063 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,3168 | 1m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2265 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,996 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,087 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5226 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0739 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3623 | m3 |
| 41 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1208 | m2 |
| 42 | Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,9 | m |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5918 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,2944 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1094 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2302 | m3 |
| 47 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1241 | m3 |
| 48 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,94 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,2636 | m2 |
| 52 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,1428 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,616 | m2 |
| 54 | Trát lan can, thanh ngang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0008 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9626 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,4416 | m2 |
| 57 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,8448 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,944 | m2 |
| 59 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 181,776 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,2515 | m2 |
| 62 | Cửa đi quay nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,48 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhập khẩu, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 67 | Thanh nhôm KT 44x100x1,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,12 | m |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9338 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,3 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,94 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 226,557 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 177,24 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276,497 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện bằng inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,9 | m2 |
| K | Phần điện nước, thiết bị vệ sinh và chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK40x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK40x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK50x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK63x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK40x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK63x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao áp lực ĐK20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 50 | Giá inox đỡ bàn đá lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí xổm + két treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1200x2280x5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 77 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| M | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 392,7996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,8768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 428,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,9985 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,0605 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7501 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 715,098 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 162,2555 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,1325 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,4625 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 172,1302 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,1216 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 513,9213 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,0662 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4039 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107,6973 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107,6973 | m3 |
| N | 2. Cải tạo: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,4279 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,1375 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,862 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6528 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0824 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0791 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0654 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2667 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3838 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9219 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1351 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6328 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3238 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3386 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9359 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,1595 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1636 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3609 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8282 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2362 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2508 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9315 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,9036 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 254,93 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,852 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 313,49 | m |
| 36 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,066 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8472 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,926 | m2 |
| 39 | Gia công thang inox lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 40 | Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8605 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,9424 | m3 |
| 42 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,5178 | m2 |
| 43 | Láng granito bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,5172 | m2 |
| 44 | Trát granito gờ chỉ, mũi bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 164,79 | m |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4332 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0108 | m3 |
| 47 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1593 | m3 |
| 48 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,223 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160,354 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 701,358 | m2 |
| 51 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,462 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 143,768 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,9297 | m3 |
| 54 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 466,4676 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường trong bằng gạch granite KT 600x150mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,02 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường ngoài bằng gạch granite KT 600x150mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,182 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,36 | m2 |
| 59 | Vách nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,12 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,12 | m2 |
| 65 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6713 | tấn |
| 66 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,36 | m2 |
| 67 | Thanh nhôm KT 44x100x1,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 210,24 | m |
| 68 | Vệ sinh cạo gỉ xà gồ mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 164,76 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 164,76 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4933 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc + máng sối | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,9 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 701,358 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 908,821 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 375,807 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.610,179 | m2 |
| 76 | Rèm vải cửa (bao gồm cả suốt inox và phụ kiện đi kèm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300,16 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D =255 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.125 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp Cu/ XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 95 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.110 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 105 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 106 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 108 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 112 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 113 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | 1. Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7068 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0925 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8851 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi mămg cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,3908 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi mămg cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8025 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1426 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2209 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0671 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0915 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5277 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0974 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1664 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0714 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3849 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3679 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7375 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,415 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7888 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6445 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0399 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2772 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,7048 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,392 | m2 |
| 30 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,753 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,2624 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,4532 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,46 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 137,56 | m |
| 35 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,7576 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,1436 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 39 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1525 | m2 |
| 40 | Trát granito gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0928 | m3 |
| 42 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2642 | m3 |
| 43 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7077 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,805 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,715 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,675 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,845 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2091 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2678 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,56 | m |
| 52 | Ống thoát tràn D34 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Gia công cửa sắt, sen hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 62 | Lắp dựng sen hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng Led 1x18W dài 1,2m, hộp đèn 1bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10W, D=255 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| Q | 2. Nhà để xe học sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3462 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,4306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0558 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng ống thép mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo bằng ống thép mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2737 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2737 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6924 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6924 | tấn |
| 16 | Gia công bu lông neo cột thép cường độ cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1071 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3673 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0084 | 100m2 |
| 19 | Máng inox thu nước dày 0,8ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 161,1376 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2925 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| R | 3. Nhà để xe giáo viên: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8629 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1593 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0392 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2115 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1357 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1276 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1603 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1603 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4693 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4693 | tấn |
| 16 | Gia công bu lông neo cột thép cường độ cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3976 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6003 | 100m2 |
| 19 | Máng inox thu nước dày 0,8ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,9259 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| S | 4. Cổng ra vào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2977 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,074 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6148 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,9427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1099 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3129 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6522 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0392 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4258 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1881 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3531 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2204 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0722 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3939 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6822 | m3 |
| 26 | Bê tông mái chéo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5365 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2682 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3537 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3443 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4264 | m3 |
| 32 | Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,3654 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,2012 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,1701 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,26 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 162,08 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3615 | 100m2 |
| 38 | Thanh conson trang trí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Ốp gạch thẻ KT 60x220 vào trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,3896 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,17 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,071 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,241 | m2 |
| 43 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6265 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 45 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Mũ inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 608 | cái |
| 49 | Gia công hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 51 | Chữ và nền biển hiệu làm bằng chất liệu combosite dày 3ly (2 mặt) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| T | 5. Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,7934 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,8797 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,7062 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,8316 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2199 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4615 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5812 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0859 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3773 | tấn |
| 15 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5089 | m3 |
| 16 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6584 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4508 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 412,222 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trụ tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,2696 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 146,1796 | m2 |
| 21 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 705,9012 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 231,5539 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.293,24 | m |
| 24 | Ốp trang trí vào tường bằng đá KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,71 | m2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8708 | tấn |
| 26 | Mũ inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 213 | cái |
| 27 | Đinh tán inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 426 | cái |
| 28 | Chụp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 29 | Gia công hàng rào bằng thép đặc vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7263 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,02 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,0706 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,8407 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 154,912 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 894,9176 | m2 |
| U | 6. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9755 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,1813 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,109 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,348 | m3 |
| 8 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,192 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8335 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1581 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7555 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1326 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2652 | 100m3 |
| 19 | Láng đáy bể đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,81 | m2 |
| 20 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,4404 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| V | 7. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6925 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,3 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,2688 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1549 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,2514 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2591 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 10 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 293,6653 | m2 |
| 11 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,71 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,0422 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4216 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,971 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 632 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | 1 đoạn ống |
| W | 8. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,6171 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,3284 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,585 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,539 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 128,1623 | m2 |
| 6 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x220mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100,6765 | m2 |
| 7 | Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x250mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 223,6 | m |
| 8 | Bê tông cục bó vỉa bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,925 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 301,6 | 1cấu kiện |
| 11 | Đổ đất màu vào bồn cây, bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,4 | m3 |
| 12 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,4 | m3 |
| X | 9. Sân bê tông, sân thể dục và vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 671,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1788 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.919,6 | m2 |
| 4 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 443,54 | m3 |
| 5 | Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.859,7 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5235 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3739 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109 | 1cấu kiện |
| Y | 10. Cống hộp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1745 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9393 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,4265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4147 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4013 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,521 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0728 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| Z | 11. Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Giá đỡ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 80 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
2 |
Máy ép cọc ≥ 80 tấn |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
3 |
Máy đào ≤ 0,8 m3 |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
6 |
Máy cắt sắt ≥ 1KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
7 |
Máy uốn sắt ≥ 1KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
8 |
Máy hàn điện ≤ 250A |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
9 |
Máy khoan ≥ 0,3 KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
10 |
Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
11 |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
12 |
Máy đầm dùi ≥ 1KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
13 |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
14 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
15 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 79,8988 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 9,8363 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 3,0711 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | 8,4617 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | 0,1713 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | 2,6601 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 12,71 | 100m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,656 | 100m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 164 | 1 mối nối | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | 1,7938 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1088 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 27,725 | 1m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 8,6934 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2145 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 60,6659 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7934 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9274 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,041 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,211 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,9545 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2506 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9572 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9287 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,7987 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0857 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4628 | tấn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,6363 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4621 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9176 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,9242 | 100m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,9242 | 100m3/1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,4352 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,8704 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 23,8717 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9046 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,538 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 49,7223 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,6199 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,1522 | m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9213 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,1749 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0228 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,106 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | 0,5193 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6263 | 100m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 284,9598 | m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,6 | m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 82,5164 | m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 410,6 | m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | 61,0568 | m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Có ai sẽ vì một lời tạm biệt mà thích một người không? Tôi tin nhất định là có, khi còn trẻ chúng ta có đủ lý do để thích một người một cách nghiêm túc, đến khi lớn lên, chúng ta cũng đủ lý do để nghiêm túc phụ lòng một người. Do đó những tình cảm non nớt nhất của giây phút đầu tiên, luôn luôn sẽ ghi nhớ cả đời. Hoặc giả thật là ngày tháng tốt, giờ phút xưa. "
Cửu Dạ Hồi
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tiến Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Tiến Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.