Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:53 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà học C, nhà học D, nhà thể chất, tường rào trường THPT Cầu Giấy
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà học C, nhà học D, nhà thể chất, tường rào Trường THPT Cầu Giấy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:45 30/08/2022
đến
16:00 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
47.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (09/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà học C, nhà học D, nhà thể chất, tường rào trường THPT Cầu Giấy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Cầu Giấy - Địa chỉ: Số 8, ngõ 118 Nguyễn Khánh Toàn, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam – Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 khu tập thể khoa học xã hội nhân văn Quốc Gia, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.713.317.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.142.663.400 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.666.214.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.332.429.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước1+ Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4Cán bộ An toàn1+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình,32
5Công nhân kỹ thuật10+ Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Nhà thể chất
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt142,9m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt297,58m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được41,1264m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5453tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt47,24m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt47,24m2
7SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21m2
8SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,18m2
9SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt112,46m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,6731100m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt142,64m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt104,118m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt748,9271m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt700,6491m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,1144m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,1144m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,1144m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6100m
19Quả cầu chắn rácTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
21Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,9534m3
22Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0795100m3
23Lắp dựng dàn giáo trongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4576100m2
BHạng mục 2: Nhà lớp học (nhà C)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt298,34m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt665,6m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt152,6m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,0954tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt171,36m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt171,36m2
7SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt77,76m2
8SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,44m2
9SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt190,56m2
10Sản xuất vách kính bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,58m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt298,34m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt239,4m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt589,6751m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,4384m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,106m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,16m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,6693m3
20Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0367100m3
21Ống hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3100m
22Ống hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3100m
23Cút hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
24Cút hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
25Tê hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
26Tê hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
27Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
28Ông nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4100m
29Ông nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
30Ông nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
31Y nhựa PVC D110-90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
32Y nhựa PVC D110-48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
33Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
34Cút nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
35Đầu bịt thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,16m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14,04m2
38Lắp đặt tấm compac ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,4m2
39Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT605x605mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,4384m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,3144100m2
41Lắp đặt gương soi 0.8x1.0mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
47Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
49Van xả tiểu nữ van cơ tham khảo Viglacera VG101Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
CHạng mục 3: Nhà lớp học (nhà D)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt255,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt560,8m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được123,09m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,0672m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,6473tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt135,54m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt135,54m2
8SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,69m2
9SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48,37m2
10SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt140,58m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt255,64m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt196,28m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt640,3521m2
14Lắp đặt tấm compac ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,2m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
18Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
24Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
26Van xả tiểu nữ van cơ tham khảo Viglacera VG101Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
DHạng mục 4: Tường rào
1Tháo dỡ các loại biển quảng cáo, biển hiệu của trường treo trên tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48m2
2Tháo dỡ mũi mác trên hàng rào cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,48m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,5056m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,5056m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,0035m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,4147m3
7Tháo dỡ gạch vỉa hè - gạch block tự chènTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,856m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20,3799m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,404m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0624100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,3243m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6864m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0624100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0477tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,1144m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7792m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6864m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0624100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0477tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt151,732m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,55m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt163,282m2
23Đắp móng tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2038100m3
24Lát gạch hoàn trả vỉa hè - gạch block tự chèn (tận dụng gạch tháo dỡ)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,856m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền nhà để xe và sân, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7784m3
26Lắp mũi mác trên đỉnh hàng ràoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,48m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,4182m3
28Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1542100m3
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt600,0925m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,2178m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.114,4575m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt600,0925m2
33Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt280,182m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.714,551m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,2178m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,0019m3
37Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,12100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2Máy hàn điệnHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3Máy khoan bê tông cầm tayHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5Máy đầm dùiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6Ô tô tự đổ >=5THoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
2
Máy hàn điện
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
4
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
5
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
6
Ô tô tự đổ >=5T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
142,9 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
297,58 m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa
41,1264 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,5453 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
47,24 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
6 Lắp dựng hoa sắt cửa
47,24 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
7 SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mm
21 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
8 SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mm
9,18 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
9 SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mm
112,46 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
6,6731 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
142,64 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
104,118 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
748,927 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
700,649 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
265,1144 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
265,1144 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
265,1144 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,6 100m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
19 Quả cầu chắn rác
10 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm
20 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
21 Vận chuyển phế thải các loại
7,9534 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
22 Vận chuyển đất
0,0795 100m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
23 Lắp dựng dàn giáo trong
4,4576 100m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
298,34 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
25 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
665,6 m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa
152,6 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt
2,0954 tấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
171,36 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
29 Lắp dựng hoa sắt cửa
171,36 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
30 SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mm
77,76 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
31 SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mm
19,44 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
32 SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mm
190,56 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
33 Sản xuất vách kính bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)
10,58 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
298,34 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
35 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
239,4 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
589,675 1m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
37 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
131,4384 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
8 bộ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
24 bộ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
2,106 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
41 Tháo dỡ gạch ốp tường
29,16 m2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
3,6693 m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
43 Vận chuyển đất
0,0367 100m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
44 Ống hàn nhiệt PPR D32
0,3 100m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
45 Ống hàn nhiệt PPR D25
0,3 100m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
46 Cút hàn nhiệt PPR D32
8 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
47 Cút hàn nhiệt PPR D25
24 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
48 Tê hàn nhiệt PPR D32
20 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
49 Tê hàn nhiệt PPR D32-25
12 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt
50 Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25
8 cái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 0 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 0 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây