Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
M7a - Bó vỉa đá tự nhiên |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đổ bê tông, đá 2x4, B12,5, dày 80mm |
11.0176 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 |
137.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 180x220x1000mm |
626 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
M7b - Bó vỉa đá tự nhiên |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Đổ bê tông, đá 2x4, B12,5, dày 80mm |
11.676 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 |
145.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đtự bó vỉa đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 100x150x1000mm |
973 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cột cờ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Đào đất móng |
6.4253 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đắp đất nền móng công trình |
2.838 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển đất ra bãi tập kết (cự ly 2km) |
0.033 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ván khuôn bê tông lót |
0.018 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 |
1.0291 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Ván khuôn móng cột cờ |
0.157 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.2018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 |
6.7811 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác ốp đá granite màu ghi tối mặt bóng KT 60x60x2cm móng cột cờ,vữa XM mác 75 |
20.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bản mã inox 304 |
65.1846 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp dựng cột cờ bằng thủ công, cột cờ inox cao 9m |
5 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vật tư tiểu cảnh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
22 |
Đá bước dạo bazan đường kính ~400mm, dày 30mm |
20 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp dựng đá bước dạo |
20 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cấp nước cảnh quan |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Bộ vòi tưới thủ công DN15 trọn bộ, L=30m |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm |
0.95 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm |
1.9 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mm PPR |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thoát nước cảnh quan |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Cung cấp, lắp dựng rãnh thoát nước 2 khe hẹp. Chất liệu: inox 304; KT phủ bì 1000x220x65mm; Rộng khe thoát: 15mm |
64 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cung cấp, lắp dựng nắp rãnh thăm inox 500x220 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm |
58 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm C2 |
1.25 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm C2 |
2.8 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt chếch uPVC, đường kính 200mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt chếch uPVC, đường kính 110mm |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt y uPVC, đường kính 200mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt y uPVC, đường kính 110mm |
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt y thu nhựa uPVC, đường kính 200/110mm |
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính 200/110mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, đường kính 110mm |
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đào rãnh thoát nước, đường ống |
77.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |