Thông báo mời thầu

Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 10:06 05/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Phòng thí nghiệm vi sinh vật nhiệt đới (dự án thành phần 1 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng nghiên cứu hóa sinh)
Gói thầu
Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu số 5, 6 thuộc dự án Phòng thí nghiệm vi sinh vật nhiệt đới
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 14/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:01 05/07/2022
đến
14:00 14/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 14/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2022 (11/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT, chúng tôi nhận thấy Tên danh mục hàng hóa mua sắm đối chiếu giữa Mẫu số 01A: Phạm vi cung cấp và Chương V, phần 2, mục 2.2.2: Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa đang không hoàn toàn trùng khớp nhau (Cụ thể theo phụ lục đính kèmCV59).
Để đảm bảo tính khách quan, rõ ràng và minh bạch trong quá trình thực hiện gói thầu, Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư TRAMINA kính đề nghị Quý viện xem xét và làm rõ E-HSMT nhằm thống nhất Tên danh mục hàng hóa cần mua sắm giữa Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật chi tiết và công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư TRAMINA kính mong sớm nhận được phản hồi của Quý Viện. Xin trân trọng cảm ơn!
Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT, chúng tôi nhận thấy Tên danh mục hàng hóa mua sắm đối chiếu giữa Mẫu số 01A: Phạm vi cung cấp và Chương V, phần 2, mục 2.2.2: Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa đang không hoàn toàn trùng khớp nhau (Cụ thể theo phụ lục đính kèm).
Để đảm bảo tính khách quan, rõ ràng và minh bạch trong quá trình thực hiện gói thầu, Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư TRAMINA kính đề nghị Quý viện xem xét và làm rõ E-HSMT nhằm thống nhất Tên danh mục hàng hóa cần mua sắm giữa Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật chi tiết và công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.
Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư TRAMINA kính mong sớm nhận được phản hồi của Quý Viện.
Xin trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV58 lam ro E-HSMT.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu, Viện Sinh học nhiệt đới đã kiểm tra và rà soát lại nội dung E-HSMT, Chúng tôi xin đính chính và xác nhận lại tên danh mục hàng hóa cần mua sắm sẽ căn cứ theo tên ở Chương V, phần 2, mục 2.2.2: Yêu cầu chi tiết kỹ thuật của E-HSMT để thực hiện cho gói thầu này. Chi tiết nội dung làm rõ như tập tin đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời 2022.7.12_395.QĐ.SHNĐ Cong van lam ro HSMT.pdf
Ngày trả lời 12:34 12/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất
Tên dự án là: Phòng thí nghiệm vi sinh vật nhiệt đới (dự án thành phần 1 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng nghiên cứu hóa sinh)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Công ty Cổ phần xây dựng LG Việt Nam địa chỉ: Số 40, hẻm 88/1 phố Giáp Nhị, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội - Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư MX Việt Nam địa chỉ: Số 11, Tổ 55, Cụm 10, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT); - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu, tài liệu hướng dẫn bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh kèm theo; - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Bản cam kết bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá giao tại Viện Sinh học nhiệt đới: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, thuế nhập khẩu, phí vận chuyển, đào tạo, hướng dẫn vận hành và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ kỹ thuật yêu cầu nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí dịch vụ khác có liên quan cho đến khi hoàn thành, nghiệm thu hệ thống đưa vào sử dụng và các các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 đến 02 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Catalogue mô tả cấu hình kỹ thuật của các thiết bị được mua sắm trong hợp đồng. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dulbecco’s PBS (10x), w/o Ca & Mg, w/o Phenol Red4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tris4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Fetal Bovine Serum, Origin USA, Heat Inactivated4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Hyaluronidase from bovine testes, Type I-S, lyophilized powder, 400-1000 units/mg solid4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6DMEM/Ham’s F-12, with L-Glutamine4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Human EGF Recombinant Protein4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Human GnRH1 Synthetic Peptide2LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Polyvinylpyrrolidone, average mol wt 10,0002ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11HyperLadder™ 1kb8HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Gurr Buffer Tablets4HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13L-Glutamine Solution 200 mM4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14HyperLadder™ 50bp8HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Phytohemagglutinin, M form (PHA-M)4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Trypsin-EDTA (0.25 %) in HBSS (1x), with phenol red7ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Trypsin-EDTA (0.5 %) in DPBS (10x)4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19HEPES ≥ 99.5% (titration)8LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Penicillin/Streptomycin (100x)10LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Medium 199 with Earle’s Salts, with L-Glutamine6ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bovine Serum Albumin, Fatty Acid Free2HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Nitơ lỏng1.000LítMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Khí CO216BìnhMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Sodium chloride for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Potassium chloride for analysis EMSURE®4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Chorionic gonadotropin human lyophilized powder, vial of ~10,000 IU6SigmaMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sodium hydrogen carbonate for analysis EMSURE2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30SODIUM HYDROGEN CARBONATE P.A. EMSURE2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31N6,2′-O-Dibutyryladenosine 3′,5′-cyclic monophosphate sodium salt ≥97% (HPLC), powder1LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Sodium phosphate monobasic dihydrate, purum p.a., crystallized, ≥99.0% (T)4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
332-Mercaptoethanol10ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Magnesium Sulphate heptahydrate MgSO4.7H202ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Caffeine-sodium benzoate analytical standard4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Sodium DL-lactate solution syrup, BioReagent, 60 % (w/w), synthetic, suitable for cell culture4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS, ISO,Reag. Ph Eur.4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Calcium chloride dihydrate2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%2LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Potassium phosphate monobasic anhydrous, free-flowing, Redi-Dri™, ACS reagent, ≥99%4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41POTASSIUM DIHYDR. PHOSPH. P.A. EMSURE4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Pierce™ ECL Western Blotting Substrate4BộMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Novex™ Tris-Glycine Native Running Buffer (10X)4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Pierce™ Fast Blocking Buffer4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Novex™ Tris-Glycine SDS Running Buffer (10X)4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Novex™ Sharp Pre-stained Protein Standard6BộMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Strip PCR 0.2ml, 8-strip, nắp bằng, bao gồm 125 Strips tube/bao + 125 Strips cap/bao, không RNase & Dnase, endotoxin6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) (50X)6ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49HyperLadder™ 100bp6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50PVDF Transfer Membranes, 0.45 μm, 10 x 10 cm6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51CL-XPosure™ Film, 8 x 10 in. (20 x 25 cm)6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng250Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Dulbecco’s PBS (10x), w/o Ca & Mg, w/o Phenol Red4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Tris4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Fetal Bovine Serum, Origin USA, Heat Inactivated4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Hyaluronidase from bovine testes, Type I-S, lyophilized powder, 400-1000 units/mg solid4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6DMEM/Ham’s F-12, with L-Glutamine4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Human EGF Recombinant Protein4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Human GnRH1 Synthetic Peptide2LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Polyvinylpyrrolidone, average mol wt 10,0002ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11HyperLadder™ 1kb8HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Gurr Buffer Tablets4HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13L-Glutamine Solution 200 mM4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14HyperLadder™ 50bp8HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Phytohemagglutinin, M form (PHA-M)4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Trypsin-EDTA (0.25 %) in HBSS (1x), with phenol red7ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Trypsin-EDTA (0.5 %) in DPBS (10x)4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19HEPES ≥ 99.5% (titration)8LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Penicillin/Streptomycin (100x)10LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Medium 199 with Earle’s Salts, with L-Glutamine6ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Bovine Serum Albumin, Fatty Acid Free2HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Nitơ lỏng1.000LítViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Khí CO216BìnhViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Sodium chloride for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur2ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Potassium chloride for analysis EMSURE®4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27Chorionic gonadotropin human lyophilized powder, vial of ~10,000 IU6SigmaViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Sodium hydrogen carbonate for analysis EMSURE2ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30SODIUM HYDROGEN CARBONATE P.A. EMSURE2ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31N6,2′-O-Dibutyryladenosine 3′,5′-cyclic monophosphate sodium salt ≥97% (HPLC), powder1LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32Sodium phosphate monobasic dihydrate, purum p.a., crystallized, ≥99.0% (T)4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
332-Mercaptoethanol10ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34Magnesium Sulphate heptahydrate MgSO4.7H202ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35Caffeine-sodium benzoate analytical standard4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36Sodium DL-lactate solution syrup, BioReagent, 60 % (w/w), synthetic, suitable for cell culture4LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS, ISO,Reag. Ph Eur.4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38Calcium chloride dihydrate2ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%2LọViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40Potassium phosphate monobasic anhydrous, free-flowing, Redi-Dri™, ACS reagent, ≥99%4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41POTASSIUM DIHYDR. PHOSPH. P.A. EMSURE4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42Pierce™ ECL Western Blotting Substrate4BộViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43Novex™ Tris-Glycine Native Running Buffer (10X)4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44Pierce™ Fast Blocking Buffer4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45Novex™ Tris-Glycine SDS Running Buffer (10X)4ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46Novex™ Sharp Pre-stained Protein Standard6BộViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47Strip PCR 0.2ml, 8-strip, nắp bằng, bao gồm 125 Strips tube/bao + 125 Strips cap/bao, không RNase & Dnase, endotoxin6HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) (50X)6ChaiViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí MinhTối đa 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49HyperLadder™ 100bp6HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
50PVDF Transfer Membranes, 0.45 μm, 10 x 10 cm6HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
51CL-XPosure™ Film, 8 x 10 in. (20 x 25 cm)6HộpViện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.400.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 280.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất. Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư trong đó thể hiện giá trị phần việc hoàn thành tương ứng ≥ 80% giá trị khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Đào tạo, hướng dẫn sử dụng1Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học52

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dulbecco’s PBS (10x), w/o Ca & Mg, w/o Phenol Red
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tris
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Fetal Bovine Serum, Origin USA, Heat Inactivated
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Hyaluronidase from bovine testes, Type I-S, lyophilized powder, 400-1000 units/mg solid
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 DMEM/Ham’s F-12, with L-Glutamine
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Human EGF Recombinant Protein
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Human GnRH1 Synthetic Peptide
2 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Polyvinylpyrrolidone, average mol wt 10,000
2 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 HyperLadder™ 1kb
8 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Gurr Buffer Tablets
4 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 L-Glutamine Solution 200 mM
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 HyperLadder™ 50bp
8 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phytohemagglutinin, M form (PHA-M)
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Trypsin-EDTA (0.25 %) in HBSS (1x), with phenol red
7 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Trypsin-EDTA (0.5 %) in DPBS (10x)
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 HEPES ≥ 99.5% (titration)
8 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Penicillin/Streptomycin (100x)
10 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Medium 199 with Earle’s Salts, with L-Glutamine
6 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bovine Serum Albumin, Fatty Acid Free
2 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Nitơ lỏng
1.000 Lít Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Khí CO2
16 Bình Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Sodium chloride for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur
2 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Potassium chloride for analysis EMSURE®
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chorionic gonadotropin human lyophilized powder, vial of ~10,000 IU
6 Sigma Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Sodium hydrogen carbonate for analysis EMSURE
2 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 SODIUM HYDROGEN CARBONATE P.A. EMSURE
2 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 N6,2′-O-Dibutyryladenosine 3′,5′-cyclic monophosphate sodium salt ≥97% (HPLC), powder
1 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Sodium phosphate monobasic dihydrate, purum p.a., crystallized, ≥99.0% (T)
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 2-Mercaptoethanol
10 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Magnesium Sulphate heptahydrate MgSO4.7H20
2 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Caffeine-sodium benzoate analytical standard
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sodium DL-lactate solution syrup, BioReagent, 60 % (w/w), synthetic, suitable for cell culture
4 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS, ISO,Reag. Ph Eur.
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Calcium chloride dihydrate
2 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%
2 Lọ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Potassium phosphate monobasic anhydrous, free-flowing, Redi-Dri™, ACS reagent, ≥99%
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 POTASSIUM DIHYDR. PHOSPH. P.A. EMSURE
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Pierce™ ECL Western Blotting Substrate
4 Bộ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Novex™ Tris-Glycine Native Running Buffer (10X)
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Pierce™ Fast Blocking Buffer
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Novex™ Tris-Glycine SDS Running Buffer (10X)
4 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Novex™ Sharp Pre-stained Protein Standard
6 Bộ Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Strip PCR 0.2ml, 8-strip, nắp bằng, bao gồm 125 Strips tube/bao + 125 Strips cap/bao, không RNase & Dnase, endotoxin
6 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) (50X)
6 Chai Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 HyperLadder™ 100bp
6 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 PVDF Transfer Membranes, 0.45 μm, 10 x 10 cm
6 Hộp Mục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viện Sinh học nhiệt đới như sau:

  • Có quan hệ với 93 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,34 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 90,38%, Xây lắp 5,77%, Tư vấn 2,88%, Phi tư vấn 0,97%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 243.759.648.999 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 240.390.484.497 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,38%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây