Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí Dự toán các gói thầu sử dụng nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2019 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT năm 2019 – Tổng công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 6 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.098.784 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thú – Giám đốc Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 024 66941324; Fax: 024 66941235 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bấm ống thủy lực | 1 | Bộ | - CRIMPING RANGE (MM): 10-87 - CRIMPING FORCE (KN): 2000 - HOSE SIZE (INCHES): 2 - DIE SET: P32 - MAX. OPENING (MM): +33 - MASTER DIE D / L (MM): 99 / 80 - MOTOR (KW): 1.5/4 | Tham khảo Model: Finn-Power P32NMS của NSX: Lillbacka USA | |
| 2 | Máy vát mép ống | 1 | Bộ | - PREP 3 Pipe Bevelling - Tốc độ : 0- 120 v/p - Lực: 14/137 kgm/nm - Chiều dài trục chính: 40.5 mm - Size ống vát mép được : OD 28-76mm - Công suất : 1.4Hp - Áp suất khí nén làm việc: 20 psi - Size ống khí nén kết nối : 1/2'' - Nhiệt độ vận hành (max): 55 độ C - Bao gồm bộ phụ kiện: ống khí nén (50 mét) và hộp dao đi kèm | Tham khảo Model: TP3P của NSX: TAG | |
| 3 | Máy kiẻm tra vòng bi Kohtect BT77 | 1 | Bộ | Máy kiểm tra vòng bi Kohtect BT77 tần số đáp ứng 32 kHz.Dải đo: 99 dBmĐơn vị đo: Carpet Value (dBc) và Max Value (dBm)Độ phân giải: 1 dBiChức năng:'- Kiểm tra tình trạng các viên bi- Kiểm tra độ khô dầu mỡ bôi trơn- Đo tốc độ quay của động cơ | Tham khảo NSX: Miller - Đức | |
| 4 | Máy hàn Miller Syncrowave 250DX AC/DC | 2 | Cái | - Processes: TIG (GTAW), Stick (SMAW), Pulsed TIG (GTAW-P), Air Carbon Arc (CAC-A) - Amperage Range 250: 3 – 310 - Input Power: 1-Phase Power - Rated Output 250: 250 A at 30 VAC, 40% Duty Cycle 200 A at 28 VAC, 60% Duty Cycle | Tham khảo NSX: Miller - Đức | |
| 5 | Máy phun nước áp lực cao KRANZLE 800TST | 3 | Cái | Áp suất làm việc: có thể điều chỉnh liên tục từ 30-250 bar Dạng xe đẩy, có tang quấn cáp nước Lưu lượng nước ra: 13.3 lít/phút Dung tích bình chứa lớn nhất: 16 lít Dòng điện: 12A, 400V ba pha, 50Hz Trong lượng 89Kg | Tham khảo NSX: KRANZLE-Đức | |
| 6 | Máy hàn ống HDPE | 1 | Bộ | Máy Hàn Ống Nhựa HDPE, PPR Tự Động Thủy Lực 315-630Welding size (DN): 315, 355, 400, 450, 500, 560, 630 Temperature Control Range: 0~3000CPower: 12.2kW/380VHeating power: 9.2kW/380VCutter power: 1.5kW/380VHydraulic Power: 1.5kW/380VOperation pressure of hydraulic: 0~6MPa | ||
| 7 | Máy gia nhiệt vòng bi | 1 | Cái | 24 RLDi Máy gia nhiệt vòng bi, đường kính ngoài 380mm, 3.6kW. "- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 3.6 KVA - Đường kính trong nhỏ nhất của chi tiết: Ø10mm - Đường kính ngoài lớn nhất của chi tiết: Ø380 mm - Các gông từ kích cỡ: 7, 10, 14, 20, 40 mm. Gông từ dạng thanh có thiết diện hình vuông. - Hiển thị thông số bằng LED, kỹ thuật số. - Nhiệt độ biến thiên tối đa 240 C - Tự động điều giảm công suất khi đạt trị số cài đặt để tiết kiệm năng lượng. - Có bảo vệ quá nhiệt. - Kích thước máy gia nhiệt: 600x220x275 mm | Tham khảo NSX: BETEX Netherland/Hà Lan | |
| 8 | Bộ rà van cầu Larslap | 1 | Bộ | - Globe, control and safety valves with flat and angled seats - Pneumatic drive unit (6-7 bar) - Option: K shaft I short K shaft II long Centralizing cone I Centralizing cone II Centralizing cone III Ball joint adaptor and grinding plate for 8mm Support adaptor for grinding cones Kit K 150 flat seat grinding plates for grinding seats 8-150mm (1/4'' and 6'') Kit K 150 guiding plates 8-150mm (1/4'' -6'' ) Grinding cones 3° kit 100, 30°, 60°, 90° 8-100mm (1/4'' -4'') including guide plates Grinding cones 5° kit 100, 30°, 40°, 60°, 75°, 90° 8-100mm (1/4'' -4'') including plates Self adhesive grinding discs in rough medium and fine Heavy duty case for transport and storage including tools to operate the K Self adhesive grinding discs in rough medium and fine Heavy duty case for transport and storage including tools to operate the K | Tham khảo Model: K AB 100/150, 8-100/150mm (1/4'' - 4 /6'') của NSX: Larslap - Sweden | |
| 9 | Kim bấm cosse thủy lực | 1 | Bộ | Kìm bấm cosse theo kiểu ép: lục Các size đầu cos đi kèm: 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400 mm2 | Tham khảo Mã sản phẩm: EP-510C của NSX: Izumi - Japan | |
| 10 | Kéo cắt cáp thủy lực IZUMI 850 | 1 | Bộ | Cắt các dây cáp kích thước 85mm Tải trọng tay cầm lớn nhất: 196N Bơm 2 tầng Không được trang bị van an toàn dung tích chứa: 120 cc Mở lớn nhất: 88 mm Số vòng bơm khi không tải trọng: 20 lần Lực đẩy: 39 kN Kích thước: 710 (L) mm Trọng lượng: 8.2 kg Phụ kiện: túi mang theo Tính năng: Trọng lượng nhẹ các lưỡi dao thủy động di động có các tính năng: Bơm hai tầng với các lưỡi dao nhanh tiên tiến Loại máy cắt giấy để ít bị tắc nghẽn hơn loại cắt thuần túy bằng kéo Không yêu cầu thiết lập thời gian Các lưỡi dao dễ dàng được thay thế Đầu xoay 180 độ và đầu có chốt cho phép cắt định vị dĩ dàng | Tham khảo Hydraulic Cutters IZUMI 850 của NSX: Izumi-Japan | |
| 11 | Dụng cụ lột vỏ cáp | 1 | Bộ | Thiết bị bao gồm: - Universal cable stripper- AMS - FBS- cable stripper - IMS II- cable stripper - Tube of silicone grease - Special electricans's scisors - Cable knife - Rigid plastic case - Tên tiếng anh: Set- Stripping tools | Tham khải Mã sản phẩm: 1799002 của NSX: Intercable- Italy | |
| 12 | Máy phát điện HONDA HV13000 GX (10,5KVA; CS max 11KVA) | 1 | Cái | Công suất liên tục 10.5 KVA Công suất tối đa 11.0 KVA Điện áp định mức 220 V Trọng lượng (kg) 158 | Tham khảo mã HONDA HV13000 GX của NSX: HONDA- Nhật Bản |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy bấm ống thủy lực | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 2 | Máy vát mép ống | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 3 | Máy kiẻm tra vòng bi Kohtect BT77 | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 4 | Máy hàn Miller Syncrowave 250DX AC/DC | 2 | Cái | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 5 | Máy phun nước áp lực cao KRANZLE 800TST | 3 | Cái | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 6 | Máy hàn ống HDPE | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 7 | Máy gia nhiệt vòng bi | 1 | Cái | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 8 | Bộ rà van cầu Larslap | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 9 | Kim bấm cosse thủy lực | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 10 | Kéo cắt cáp thủy lực IZUMI 850 | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 11 | Dụng cụ lột vỏ cáp | 1 | Bộ | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 12 | Máy phát điện HONDA HV13000 GX (10,5KVA; CS max 11KVA) | 1 | Cái | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải- ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bấm ống thủy lực | 1 | Bộ | - CRIMPING RANGE (MM): 10-87 - CRIMPING FORCE (KN): 2000 - HOSE SIZE (INCHES): 2 - DIE SET: P32 - MAX. OPENING (MM): +33 - MASTER DIE D / L (MM): 99 / 80 - MOTOR (KW): 1.5/4 | ||
| 2 | Máy vát mép ống | 1 | Bộ | - PREP 3 Pipe Bevelling - Tốc độ : 0- 120 v/p - Lực: 14/137 kgm/nm - Chiều dài trục chính: 40.5 mm - Size ống vát mép được : OD 28-76mm - Công suất : 1.4Hp - Áp suất khí nén làm việc: 20 psi - Size ống khí nén kết nối : 1/2'' - Nhiệt độ vận hành (max): 55 độ C - Bao gồm bộ phụ kiện: ống khí nén (50 mét) và hộp dao đi kèm | ||
| 3 | Máy kiẻm tra vòng bi Kohtect BT77 | 1 | Bộ | Máy kiểm tra vòng bi Kohtect BT77 tần số đáp ứng 32 kHz.Dải đo: 99 dBmĐơn vị đo: Carpet Value (dBc) và Max Value (dBm)Độ phân giải: 1 dBiChức năng:'- Kiểm tra tình trạng các viên bi- Kiểm tra độ khô dầu mỡ bôi trơn- Đo tốc độ quay của động cơ | ||
| 4 | Máy hàn Miller Syncrowave 250DX AC/DC | 2 | Cái | - Processes: TIG (GTAW), Stick (SMAW), Pulsed TIG (GTAW-P), Air Carbon Arc (CAC-A) - Amperage Range 250: 3 – 310 - Input Power: 1-Phase Power - Rated Output 250: 250 A at 30 VAC, 40% Duty Cycle 200 A at 28 VAC, 60% Duty Cycle | ||
| 5 | Máy phun nước áp lực cao KRANZLE 800TST | 3 | Cái | Áp suất làm việc: có thể điều chỉnh liên tục từ 30-250 bar Dạng xe đẩy, có tang quấn cáp nước Lưu lượng nước ra: 13.3 lít/phút Dung tích bình chứa lớn nhất: 16 lít Dòng điện: 12A, 400V ba pha, 50Hz Trong lượng 89Kg | ||
| 6 | Máy hàn ống HDPE | 1 | Bộ | Máy Hàn Ống Nhựa HDPE, PPR Tự Động Thủy Lực 315-630Welding size (DN): 315, 355, 400, 450, 500, 560, 630 Temperature Control Range: 0~3000CPower: 12.2kW/380VHeating power: 9.2kW/380VCutter power: 1.5kW/380VHydraulic Power: 1.5kW/380VOperation pressure of hydraulic: 0~6MPa | ||
| 7 | Máy gia nhiệt vòng bi | 1 | Cái | 24 RLDi Máy gia nhiệt vòng bi, đường kính ngoài 380mm, 3.6kW. "- Công suất tiêu thụ lớn nhất: 3.6 KVA - Đường kính trong nhỏ nhất của chi tiết: Ø10mm - Đường kính ngoài lớn nhất của chi tiết: Ø380 mm - Các gông từ kích cỡ: 7, 10, 14, 20, 40 mm. Gông từ dạng thanh có thiết diện hình vuông. - Hiển thị thông số bằng LED, kỹ thuật số. - Nhiệt độ biến thiên tối đa 240 C - Tự động điều giảm công suất khi đạt trị số cài đặt để tiết kiệm năng lượng. - Có bảo vệ quá nhiệt. - Kích thước máy gia nhiệt: 600x220x275 mm | ||
| 8 | Bộ rà van cầu Larslap | 1 | Bộ | - Globe, control and safety valves with flat and angled seats - Pneumatic drive unit (6-7 bar) - Option: K shaft I short K shaft II long Centralizing cone I Centralizing cone II Centralizing cone III Ball joint adaptor and grinding plate for 8mm Support adaptor for grinding cones Kit K 150 flat seat grinding plates for grinding seats 8-150mm (1/4'' and 6'') Kit K 150 guiding plates 8-150mm (1/4'' -6'' ) Grinding cones 3° kit 100, 30°, 60°, 90° 8-100mm (1/4'' -4'') including guide plates Grinding cones 5° kit 100, 30°, 40°, 60°, 75°, 90° 8-100mm (1/4'' -4'') including plates Self adhesive grinding discs in rough medium and fine Heavy duty case for transport and storage including tools to operate the K Self adhesive grinding discs in rough medium and fine Heavy duty case for transport and storage including tools to operate the K | ||
| 9 | Kim bấm cosse thủy lực | 1 | Bộ | Kìm bấm cosse theo kiểu ép: lục Các size đầu cos đi kèm: 16, 25, 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300, 400 mm2 | ||
| 10 | Kéo cắt cáp thủy lực IZUMI 850 | 1 | Bộ | Cắt các dây cáp kích thước 85mm Tải trọng tay cầm lớn nhất: 196N Bơm 2 tầng Không được trang bị van an toàn dung tích chứa: 120 cc Mở lớn nhất: 88 mm Số vòng bơm khi không tải trọng: 20 lần Lực đẩy: 39 kN Kích thước: 710 (L) mm Trọng lượng: 8.2 kg Phụ kiện: túi mang theo Tính năng: Trọng lượng nhẹ các lưỡi dao thủy động di động có các tính năng: Bơm hai tầng với các lưỡi dao nhanh tiên tiến Loại máy cắt giấy để ít bị tắc nghẽn hơn loại cắt thuần túy bằng kéo Không yêu cầu thiết lập thời gian Các lưỡi dao dễ dàng được thay thế Đầu xoay 180 độ và đầu có chốt cho phép cắt định vị dĩ dàng | ||
| 11 | Dụng cụ lột vỏ cáp | 1 | Bộ | Thiết bị bao gồm: - Universal cable stripper- AMS - FBS- cable stripper - IMS II- cable stripper - Tube of silicone grease - Special electricans's scisors - Cable knife - Rigid plastic case - Tên tiếng anh: Set- Stripping tools | ||
| 12 | Máy phát điện HONDA HV13000 GX (10,5KVA; CS max 11KVA) | 1 | Cái | Công suất liên tục 10.5 KVA Công suất tối đa 11.0 KVA Điện áp định mức 220 V Trọng lượng (kg) 158 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc thay kẻ biết hưởng lúc vận thịnh cũng như chịu đựng lúc vận suy. "
Tục ngữ Trung Quốc
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.