Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500030977-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500030977-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH | Tư vấn lập E-HSMT | Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19:33 28/02/2025 | 10:00 03/03/2025 | 10:00 05/03/2025 | 10:00 03/03/2025 | 10:00 05/03/2025 | Gia hạn để trả lời làm rõ E-HSMT |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Kính mong Bên mời thầu làm rõ kích thước của Vật liệu cầm máu tự tiêu (mã SPMT: G3VT0200) là 200mm x 100mm hay 20mm x 100mm | Chủ Đầu tư đã xây dựng Thông số kỹ thuật hàng hoá theo đúng nhu cầu sử dụng. Để nghị nhà thầu nghiên cứu kỹ E-HSMt trước khi tham dự thầu. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Nhóm Bông y tế
|
263.075.000
|
263.075.000
|
0
|
730 ngày
|
|
2
|
Nhóm Băng bột bó
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
3
|
Nhóm Băng - Gạc
|
2.094.355.000
|
2.094.355.000
|
0
|
730 ngày
|
|
4
|
Nhóm băng dính- Băng phẫu thuật có tẩm Iot
|
1.322.500.000
|
1.322.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
5
|
Nhóm Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây nối, khóa 3 ngã đi kèm dây truyền dịch
|
3.352.960.000
|
3.352.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
6
|
Nhóm kim luồn tĩnh mạch
|
2.020.965.000
|
2.020.965.000
|
0
|
730 ngày
|
|
7
|
Nhóm dây kim, khóa đi kèm dây dẫn truyền dịch
|
913.165.000
|
913.165.000
|
0
|
730 ngày
|
|
8
|
Nhóm Dây,Ống hút dịch, túi đựng dịch
|
221.750.000
|
221.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
9
|
Nhóm Chỉ phẫu thuật không tan
|
434.403.384
|
434.403.384
|
0
|
730 ngày
|
|
10
|
Nhóm Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp
|
135.846.240
|
135.846.240
|
0
|
730 ngày
|
|
11
|
Nhóm Chỉ phẫu thuật tan trung bình
|
2.073.882.600
|
2.073.882.600
|
0
|
730 ngày
|
|
12
|
Nhóm Chỉ phẫu thuật có chất kháng khuẩn
|
437.983.800
|
437.983.800
|
0
|
730 ngày
|
|
13
|
Nhóm chỉ tự tiêu sinh học
|
72.231.400
|
72.231.400
|
0
|
730 ngày
|
|
14
|
Nhóm mask, dây thở
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
15
|
Nhóm Bơm tiêm cản quang, dây nối
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
16
|
Nhóm miếng dán sau phẫu thuật
|
51.240.000
|
51.240.000
|
0
|
730 ngày
|
|
17
|
Nhóm mảnh ghép thoát vị bẹn
|
487.116.000
|
487.116.000
|
0
|
730 ngày
|
|
18
|
Nhóm vật tư điều trị vết thương
|
650.000.000
|
650.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
19
|
Bộ que thử đường huyết
|
75.500.000
|
75.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
20
|
Nhóm vật tư đo điện cơ
|
128.940.000
|
128.940.000
|
0
|
730 ngày
|
|
21
|
Nhóm vật tư dùng trong can thiệp nọi soi
|
682.000.000
|
682.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
22
|
Nhóm Túi đựng phim chụp XQuang
|
474.688.000
|
474.688.000
|
0
|
730 ngày
|
|
23
|
Nhóm vật tư vải không dệt
|
4.216.000.000
|
4.216.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
24
|
Nhóm vật tư đồ vải
|
5.554.250.000
|
5.554.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
25
|
Nhóm giấy điện tim siêu âm
|
158.275.000
|
158.275.000
|
0
|
730 ngày
|
|
26
|
Băng phim trong vô trùng không thấm nước 6,5cm x 7 cm
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
27
|
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
28
|
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10 cm
|
6.237.000
|
6.237.000
|
0
|
730 ngày
|
|
29
|
Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10 cm
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
30
|
Băng keo vải không dệt
|
47.600.000
|
47.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
31
|
Băng cố định 10cm x 12cm
|
7.250.000
|
7.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
32
|
Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc máu dài hạn
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
33
|
Đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
34
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
14.568.150
|
14.568.150
|
0
|
730 ngày
|
|
35
|
Bộ hút đàm kín cather mount, sử dụng 72 giờ khóa một chiều an toàn
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
36
|
Bộ dây máy thở oxy dòng cao
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
37
|
Bộ làm ẩm cho mở khí quản (Mũi Giả)
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
38
|
Cannula thở cho máy oxy dòng cao
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
39
|
Catherter Tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
92.400.000
|
92.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
40
|
Clip kẹp mạch máu Titan
|
101.452.800
|
101.452.800
|
0
|
730 ngày
|
|
41
|
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
42
|
Dây thở oxy 1 nhánh các cỡ
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
43
|
Dây máy thở hai bẫy nước
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
44
|
Đầu nối dây máy thở
|
16.480.000
|
16.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
45
|
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
46
|
Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
47
|
Dây truyền dịch an toàn
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
48
|
Cây thông nòng đặt nội khí quản
|
567.000
|
567.000
|
0
|
730 ngày
|
|
49
|
Gạc phẫu thuật có cản quang 2 x 30cm x 6 lớp
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
50
|
Gạc ép sọ não 2 lớp, cản quang vô trùng
|
62.400.000
|
62.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
51
|
Găng tay khám bệnh không bột
|
13.400.000
|
13.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
52
|
Găng tay khám bệnh có bột
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
53
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
|
1.344.000.000
|
1.344.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
54
|
Găng tay sản khoa phẫu thuật tiệt trùng các số
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
55
|
Xốp cầm máu tự tiêu
|
62.150.000
|
62.150.000
|
0
|
730 ngày
|
|
56
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu
|
106.312.500
|
106.312.500
|
0
|
730 ngày
|
|
57
|
Miếng cầm máu mũi
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
58
|
Sáp cầm máu xương
|
41.300.000
|
41.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
59
|
Ống thông mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ
|
27.783.000
|
27.783.000
|
0
|
730 ngày
|
|
60
|
Ống thông mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
730 ngày
|
|
61
|
Ống thông khí quản kèm ống hút các số
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
62
|
Ống thông khí quản trái 2 nòng các cỡ
|
19.845.000
|
19.845.000
|
0
|
730 ngày
|
|
63
|
Ống thông khí quản có lò xo các số
|
5.512.500
|
5.512.500
|
0
|
730 ngày
|
|
64
|
Ống thông nội khí quản cong miệng/ cong mũi có bóng các số
|
468.837.000
|
468.837.000
|
0
|
730 ngày
|
|
65
|
Ống thông nội khí quản cong miệng/cong mũi không bóng
|
5.209.300
|
5.209.300
|
0
|
730 ngày
|
|
66
|
Ống thông nuôi ăn 29 ngày
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
67
|
Ống thông tiểu 2 nhánh, có bóng các số
|
532.000.000
|
532.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
68
|
Ống thông tiểu 3 nhánh có bóng các số
|
33.145.000
|
33.145.000
|
0
|
730 ngày
|
|
69
|
Ống thông nội khí quản cong gập mũi có bóng các số
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
70
|
Ống thông nội khí quản cong gập miệng các số
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
71
|
Ống thông troca chọc lồng ngực số 10/12/16/20/23/24/28/32
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
72
|
Ống dẫn lưu màng phổi các số
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
73
|
Ống dẫn lưu ổ bụng cứng. mềm các số
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
74
|
Ống Airway các cỡ
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
75
|
Bóng bóp giúp thở Ampu các cỡ
|
8.967.000
|
8.967.000
|
0
|
730 ngày
|
|
76
|
Bộ xông khí dung dùng cho máy thở
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
730 ngày
|
|
77
|
Mask cho máy thở không xâm lấn
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
78
|
Lọc khuẩn máy thở
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
79
|
Lọc khuẩn máy thở 3 chức năng
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
80
|
Khóa 03 ngã không dây nối
|
13.944.000
|
13.944.000
|
0
|
730 ngày
|
|
81
|
Khóa 03 ngã, có dây nối chống xoắn 100cm
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
82
|
Kim châm cứu tiệt trùng
|
154.000.000
|
154.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
83
|
Kim cấy chỉ (thủy châm)
|
154.000
|
154.000
|
0
|
730 ngày
|
|
84
|
Miếng dán điện xung
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
85
|
Dây điện xung
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
86
|
Khẩu trang y tế 4 lớp
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
87
|
Mũ bao tóc phẫu thuật sử dụng một lần tiệt trùng
|
19.725.000
|
19.725.000
|
0
|
730 ngày
|
|
88
|
Mũ bao tóc phẫu thuật sử dụng một lần chưa tiệt trùng
|
35.750.000
|
35.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
89
|
Bao camera nọi soi
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
730 ngày
|
|
90
|
Bao kính hiển vi
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
91
|
Bình dẫn lưu vết thương 200ml Fr10
|
362.000.000
|
362.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
92
|
Bình dẫn lưu vết thương 400ml Fr14
|
394.400.000
|
394.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
93
|
Dao mổ mũi nhọn,đầu tù lưỡi bầu các số
|
43.680.000
|
43.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
94
|
Tay dao đốt điện
|
718.200.000
|
718.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
95
|
Điện cực tim
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
96
|
Sonde pezzer các cỡ
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
97
|
Sonde chữ T
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
98
|
Sonde hậu môn
|
175.000
|
175.000
|
0
|
730 ngày
|
|
99
|
Sonde blakemore các cỡ
|
15.500.000
|
15.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
100
|
Đè lưỡi gỗ
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
101
|
Bàn chảy rửa tay phòng mổ
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
102
|
Bo hút nhớt
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
103
|
Bình hủy kim 1.5l
|
10.840.000
|
10.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
104
|
Bình hủy kim 6.8l
|
194.800.000
|
194.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
105
|
Lọ hút đàm kín số 10; 12; 14
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
106
|
Dây garo
|
750.000
|
750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
107
|
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
108
|
Kẹp da
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
109
|
Que thử đường huyết 5 giây ( Bao gồm que+kim)
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
110
|
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
111
|
Túi đựng máu đơn
|
20.650.000
|
20.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
112
|
Túi đựng máu ba
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
113
|
Kim nha khoa
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
114
|
Bơm tiêm nha khoa
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
115
|
Gương nha khoa
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
116
|
Trâm gai
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
117
|
Chỉ thép cố định hàm
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
118
|
Ống hút nước bọt
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
119
|
Lentulo 25 ( đỏ)
|
38.600.000
|
38.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
120
|
Lentulo 30 ( xanh dương)
|
38.600.000
|
38.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
121
|
Nong ống tủy
|
10.140.000
|
10.140.000
|
0
|
730 ngày
|
|
122
|
Cone giấy
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
123
|
Mũi khoan răng các loại
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
124
|
Cung buộc hàm
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
125
|
Vòng đeo tay bệnh nhân
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
126
|
Vòng tránh thai
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
127
|
Ống dẫn lưu đường mật thận qua da các cỡ
|
97.650.000
|
97.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
128
|
Túi dẫn lưu đường mật thận qua da
|
6.174.000
|
6.174.000
|
0
|
730 ngày
|
|
129
|
Nhiệt kế
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
130
|
Máy đo huyết áp
|
192.500.000
|
192.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
131
|
Ống nghe huyết áp
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
132
|
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển
|
1.756.800.000
|
1.756.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
133
|
Bộ ống dây dẫn áp lực cao
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
134
|
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
135
|
Dụng cụ cố định nội khí quản chống cắn
|
68.200.000
|
68.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
136
|
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
137
|
Bao chi bắp chân phòng ngừa huyết khối
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
138
|
Bao chi đùi phòng ngừa huyết khối
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
139
|
Túi tạo áp lực 500ml cho IBP
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
140
|
Bộ nẹp gỗ chi trên, chi dưới
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
141
|
Đai nẹp cột sống + thắt lưng
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
142
|
Túi treo tay sau khi bó bột
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
730 ngày
|
|
143
|
Đai vải Desault T-P
|
67.800.000
|
67.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
144
|
Đai xương đòn
|
20.650.000
|
20.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
145
|
Nẹp cẳng tay dài (T-P)
|
41.400.000
|
41.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
146
|
Nẹp chống xoay dài (T), (P)
|
155.200.000
|
155.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
147
|
Nẹp ngón tay 03 chân
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
148
|
Nẹp Inselin
|
7.400.000
|
7.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
149
|
Nẹp cổ cứng
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
150
|
Nẹp đùi dài
|
115.800.000
|
115.800.000
|
0
|
730 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn đã yêu, đã nếm được mùi vị của ái tình. Đột nhiên, bạn thấy cái đẹp, sự hứng thú ở khắp nơi. Bạn không ngần ngại thể hiện tình yêu một cách say đắm, một cách dịu dàng, bằng ngôn từ và bằng sự im lặng. Và bạn thấy mình mạnh mẽ, khoan dung và đầy sinh khí. "
George Weinberg
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.