Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500502292-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500502292-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500502292-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Kính gửi: Bệnh Viện Quân Y 105 Chúng tôi là nhà thầu quan tâm đến gói thầu: Gói thầu số 6: Hóa chất xét nghiệm, số thông báo IB 2500502292 ngày 13/11/2025 của Bệnh viện Quân Y 105 đã đăng tải. Chúng tôi hiện có một số thắc mắc về HSMT, mong nhận được phản hồi làm rõ từ Quý Bệnh viện như sau: Tại PP2500518881. Lô 13. Hoá chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC261.25. Mặt hàng: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao ortho-Phthalaldehyde. + Cột thông số kỹ thuật yêu cầu: Xuất xứ G7 + Cột yêu cầu về xuất xứ hàng hoá : Asean Kính đề nghị Quý Bệnh viện làm rõ nội dung không thống nhất tại 2 cột yêu cầu trên. Trân trọng cảm ơn! |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Lô 1. Hóa chất máy miễn dịch DxI 800
|
5.367.902.106
|
5.367.902.106
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Lô 2. Hóa chất máy sinh hóa AU400, AU480, AU680
|
7.085.643.621
|
7.085.643.621
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Lô 3. Hóa chất máy sinh hóa DxC 700 AU
|
3.497.264.226
|
3.497.264.226
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Lô 4. Hóa chất máy huyết học DxH600
|
1.300.204.080
|
1.300.204.080
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Lô 5. Hóa chất máy phân tích huyết học XN-1000
|
3.160.586.000
|
3.160.586.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Lô 6. Hóa chất máy đông máu ACL TOP 350 CTS
|
1.992.177.180
|
1.992.177.180
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Lô 7. Hóa chất máy phân tích Đông máu CA620; CN 3000
|
1.464.229.770
|
1.464.229.770
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Lô 8. Hóa chất máy định nhóm máu Matrix Gel System
|
1.531.110.000
|
1.531.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Lô 9. Hóa chất máy phân tích khí máu RAPIDPoint 500e
|
1.483.500.000
|
1.483.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Lô 10. Hóa chất máy ADAMS LiteHA-8380V
|
1.515.347.800
|
1.515.347.800
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Lô 11. Hóa chất máy điện giải Ilyte
|
304.618.700
|
304.618.700
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC234.25
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC235.25
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC236.25
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC237.25
|
375.000
|
375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC238.25
|
1.875.000
|
1.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC239.25
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC240.25
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC241.25
|
3.525.000
|
3.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC242.25
|
4.125.000
|
4.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC243.25
|
1.875.000
|
1.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC244.25
|
26.100.000
|
26.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC245.25
|
21.300.000
|
21.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC246.25
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC247.25
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC248.25
|
2.840.000
|
2.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC249.25
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC250.25
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC251.25
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC252.25
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC253.25
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC254.25
|
24.600.000
|
24.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC255.25
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC256.25
|
59.290.000
|
59.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC257.25
|
216.562.500
|
216.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC258.25
|
21.252.000
|
21.252.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC259.25
|
825.000
|
825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC260.25
|
217.500
|
217.500
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC261.25
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC262.25
|
48.600.000
|
48.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC263.25
|
33.792.000
|
33.792.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC264.25
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC265.25
|
25.536.000
|
25.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC266.25
|
3.984.000
|
3.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC267.25
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC268.25
|
599.500
|
599.500
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC269.25
|
150.000
|
150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC270.25
|
150.000
|
150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC271.25
|
715.000
|
715.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC272.25
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC273.25
|
339.000.000
|
339.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC274.25
|
280.000
|
280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC275.25
|
2.684.000
|
2.684.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC276.25
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC277.25
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC278.25
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC279.25
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC280.25
|
12.900.000
|
12.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC281.25
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC282.25
|
990.000
|
990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC283.25
|
17.820.000
|
17.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC284.25
|
9.735.000
|
9.735.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC285.25
|
960.000
|
960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC286.25
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC287.25
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC288.25
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC289.25
|
7.400.000
|
7.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC290.25
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC291.25
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC292.25
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC293.25
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC294.25
|
990.000
|
990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC295.25
|
990.000
|
990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC296.25
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC297.25
|
297.000
|
297.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC298.25
|
198.000
|
198.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC299.25
|
3.840.000
|
3.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC300.25
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC301.25
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC302.25
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC303.25
|
650.000
|
650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC304.25
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC305.25
|
3.477.600
|
3.477.600
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC306.25
|
100.950.000
|
100.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC307.25
|
12.800.000
|
12.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC308.25
|
240.000
|
240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC309.25
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC310.25
|
340.000
|
340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC311.25
|
340.000
|
340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC312.25
|
340.000
|
340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC313.25
|
340.000
|
340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC314.25
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC315.25
|
290.000
|
290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC316.25
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC317.25
|
1.188.000
|
1.188.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC318.25
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC319.25
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC320.25
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC321.25
|
20.837.250
|
20.837.250
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC322.25
|
26.145.000
|
26.145.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC323.25
|
26.145.000
|
26.145.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC324.25
|
26.145.000
|
26.145.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC325.25
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC326.25
|
24.255.000
|
24.255.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC327.25
|
24.255.000
|
24.255.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC328.25
|
26.775.000
|
26.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC329.25
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC330.25
|
7.507.500
|
7.507.500
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC331.25
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC332.25
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC333.25
|
5.779.200
|
5.779.200
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC334.25
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC335.25
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC336.25
|
2.037.000
|
2.037.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC337.25
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC338.25
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC339.25
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC340.25
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC341.25
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC342.25
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC343.25
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC344.25
|
39.931.500
|
39.931.500
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC345.25
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC346.25
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC347.25
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC348.25
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC349.25
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC350.25
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC351.25
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC352.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC353.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC354.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC355.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC356.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC357.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC358.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC359.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC360.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC361.25
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC362.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC363.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC364.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC365.25
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC366.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC367.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC368.25
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC369.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC370.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC371.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC372.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC373.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC374.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC375.25
|
3.225.000
|
3.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC376.25
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC377.25
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Lô 18. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
|
2.856.000.000
|
2.856.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Điều tốt đẹp nhất trên thế gian này không thể nhìn thấy hoặc thậm chí chạm vào – chúng phải được cảm nhận bằng trái tim. "
Helen Keller
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.