Thông báo mời thầu

Gói thầu số 6: Hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 09:02 13/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp Thuốc, Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm y tế, Bông băng gạc, khí y tế của Bệnh viện Quân y 105 giai đoạn 2025-2026
Tên gói thầu
Gói thầu số 6: Hóa chất xét nghiệm
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán mua sắm Cung cấp Thuốc, Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm y tế, Bông băng gạc, khí y tế của Bệnh viện Quân y 105 giai đoạn 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn kinh phí tự chủ của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 01/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
455/QĐ-BVQY
Ngày phê duyệt
13/11/2025 08:59
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Quân Y 105
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:00 13/11/2025
đến
09:00 01/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 01/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.024.019.368 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ không trăm hai mươi bốn triệu không trăm mười chín nghìn ba trăm sáu mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/12/2025 (29/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Lô 1. Hóa chất máy miễn dịch DxI 800
5.367.902.106
5.367.902.106
0
12 tháng
2
Lô 2. Hóa chất máy sinh hóa AU400, AU480, AU680
7.085.643.621
7.085.643.621
0
12 tháng
3
Lô 3. Hóa chất máy sinh hóa DxC 700 AU
3.497.264.226
3.497.264.226
0
12 tháng
4
Lô 4. Hóa chất máy huyết học DxH600
1.300.204.080
1.300.204.080
0
12 tháng
5
Lô 5. Hóa chất máy phân tích huyết học XN-1000
3.160.586.000
3.160.586.000
0
12 tháng
6
Lô 6. Hóa chất máy đông máu ACL TOP 350 CTS
1.992.177.180
1.992.177.180
0
12 tháng
7
Lô 7. Hóa chất máy phân tích Đông máu CA620; CN 3000
1.464.229.770
1.464.229.770
0
12 tháng
8
Lô 8. Hóa chất máy định nhóm máu Matrix Gel System
1.531.110.000
1.531.110.000
0
12 tháng
9
Lô 9. Hóa chất máy phân tích khí máu RAPIDPoint 500e
1.483.500.000
1.483.500.000
0
12 tháng
10
Lô 10. Hóa chất máy ADAMS LiteHA-8380V
1.515.347.800
1.515.347.800
0
12 tháng
11
Lô 11. Hóa chất máy điện giải Ilyte
304.618.700
304.618.700
0
12 tháng
12
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC234.25
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
13
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC235.25
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
14
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC236.25
9.750.000
9.750.000
0
12 tháng
15
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC237.25
375.000
375.000
0
12 tháng
16
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC238.25
1.875.000
1.875.000
0
12 tháng
17
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC239.25
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
18
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC240.25
18.750.000
18.750.000
0
12 tháng
19
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC241.25
3.525.000
3.525.000
0
12 tháng
20
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC242.25
4.125.000
4.125.000
0
12 tháng
21
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC243.25
1.875.000
1.875.000
0
12 tháng
22
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC244.25
26.100.000
26.100.000
0
12 tháng
23
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC245.25
21.300.000
21.300.000
0
12 tháng
24
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC246.25
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
25
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC247.25
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
26
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC248.25
2.840.000
2.840.000
0
12 tháng
27
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC249.25
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
28
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC250.25
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
29
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC251.25
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
30
Lô 12. Hóa chất, nguyên vật liệu dùng trong nha khoa_HC252.25
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
31
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC253.25
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
32
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC254.25
24.600.000
24.600.000
0
12 tháng
33
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC255.25
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
34
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC256.25
59.290.000
59.290.000
0
12 tháng
35
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC257.25
216.562.500
216.562.500
0
12 tháng
36
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC258.25
21.252.000
21.252.000
0
12 tháng
37
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC259.25
825.000
825.000
0
12 tháng
38
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC260.25
217.500
217.500
0
12 tháng
39
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC261.25
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
40
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC262.25
48.600.000
48.600.000
0
12 tháng
41
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC263.25
33.792.000
33.792.000
0
12 tháng
42
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC264.25
158.000.000
158.000.000
0
12 tháng
43
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC265.25
25.536.000
25.536.000
0
12 tháng
44
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC266.25
3.984.000
3.984.000
0
12 tháng
45
Lô 13. Hóa chất và dung dịch sát khuẩn, tẩy rửa_HC267.25
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
46
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC268.25
599.500
599.500
0
12 tháng
47
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC269.25
150.000
150.000
0
12 tháng
48
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC270.25
150.000
150.000
0
12 tháng
49
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC271.25
715.000
715.000
0
12 tháng
50
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC272.25
540.000
540.000
0
12 tháng
51
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC273.25
339.000.000
339.000.000
0
12 tháng
52
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC274.25
280.000
280.000
0
12 tháng
53
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC275.25
2.684.000
2.684.000
0
12 tháng
54
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC276.25
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
55
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC277.25
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
56
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC278.25
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
57
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC279.25
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
58
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC280.25
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
59
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC281.25
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
60
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC282.25
990.000
990.000
0
12 tháng
61
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC283.25
17.820.000
17.820.000
0
12 tháng
62
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC284.25
9.735.000
9.735.000
0
12 tháng
63
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC285.25
960.000
960.000
0
12 tháng
64
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC286.25
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
65
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC287.25
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
66
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC288.25
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
67
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC289.25
7.400.000
7.400.000
0
12 tháng
68
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC290.25
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
69
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC291.25
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
70
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC292.25
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
71
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC293.25
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
72
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC294.25
990.000
990.000
0
12 tháng
73
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC295.25
990.000
990.000
0
12 tháng
74
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC296.25
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
75
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC297.25
297.000
297.000
0
12 tháng
76
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC298.25
198.000
198.000
0
12 tháng
77
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC299.25
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
78
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC300.25
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
79
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC301.25
4.750.000
4.750.000
0
12 tháng
80
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC302.25
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
81
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC303.25
650.000
650.000
0
12 tháng
82
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC304.25
550.000
550.000
0
12 tháng
83
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC305.25
3.477.600
3.477.600
0
12 tháng
84
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC306.25
100.950.000
100.950.000
0
12 tháng
85
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC307.25
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
86
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC308.25
240.000
240.000
0
12 tháng
87
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC309.25
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
88
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC310.25
340.000
340.000
0
12 tháng
89
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC311.25
340.000
340.000
0
12 tháng
90
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC312.25
340.000
340.000
0
12 tháng
91
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC313.25
340.000
340.000
0
12 tháng
92
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC314.25
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
93
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC315.25
290.000
290.000
0
12 tháng
94
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC316.25
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
95
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC317.25
1.188.000
1.188.000
0
12 tháng
96
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC318.25
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
97
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC319.25
17.400.000
17.400.000
0
12 tháng
98
Lô 14. Các hóa chất, chất thử và dụng cụ khác _HC320.25
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
99
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC321.25
20.837.250
20.837.250
0
12 tháng
100
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC322.25
26.145.000
26.145.000
0
12 tháng
101
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC323.25
26.145.000
26.145.000
0
12 tháng
102
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC324.25
26.145.000
26.145.000
0
12 tháng
103
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC325.25
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
104
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC326.25
24.255.000
24.255.000
0
12 tháng
105
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC327.25
24.255.000
24.255.000
0
12 tháng
106
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC328.25
26.775.000
26.775.000
0
12 tháng
107
Lô 15. Thanh định danh vi khuẩn ETest và các hóa chất đi kèm_HC329.25
18.750.000
18.750.000
0
12 tháng
108
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC330.25
7.507.500
7.507.500
0
12 tháng
109
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC331.25
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
110
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC332.25
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
111
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC333.25
5.779.200
5.779.200
0
12 tháng
112
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC334.25
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
113
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC335.25
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
114
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC336.25
2.037.000
2.037.000
0
12 tháng
115
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC337.25
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
116
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC338.25
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
117
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC339.25
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
118
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC340.25
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
119
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC341.25
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
120
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC342.25
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
121
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC343.25
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
122
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC344.25
39.931.500
39.931.500
0
12 tháng
123
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC345.25
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
124
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC346.25
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
125
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC347.25
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
126
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC348.25
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
127
Lô 16. Hóa chất vi sinh vật và môi trường_HC349.25
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
128
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC350.25
3.250.000
3.250.000
0
12 tháng
129
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC351.25
3.250.000
3.250.000
0
12 tháng
130
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC352.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
131
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC353.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
132
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC354.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
133
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC355.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
134
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC356.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
135
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC357.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
136
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC358.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
137
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC359.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
138
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC360.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
139
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC361.25
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
140
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC362.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
141
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC363.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
142
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC364.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
143
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC365.25
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
144
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC366.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
145
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC367.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
146
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC368.25
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
147
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC369.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
148
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC370.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
149
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC371.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
150
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC372.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
151
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC373.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
152
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC374.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
153
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC375.25
3.225.000
3.225.000
0
12 tháng
154
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC376.25
3.250.000
3.250.000
0
12 tháng
155
Lô 17. Khoanh giấy làm kháng sinh đồ đo vi khuẩn_HC377.25
3.250.000
3.250.000
0
12 tháng
156
Lô 18. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
2.856.000.000
2.856.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 6: Hóa chất xét nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 6: Hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 32

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây