Thông báo mời thầu

Gói thầu số 6: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:30 03/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mặt đường các đoạn Km43 - Km44, Km55 - Km56; Km58+00 - Km60+00, Km125+750 - Km127+700; Gia cố lề đoạn Km58+00 - Km61; Sửa chữa rãnh thoát nước dọc: Km42+740 - Km42+830 (P), Km42+910 - Km43+00 (P) Quốc lộ 26, tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa mặt đường các đoạn Km43 - Km44, Km55 - Km56; Km58+00 - Km60+00, Km125+750 - Km127+700; Gia cố lề đoạn Km58+00 - Km61; Sửa chữa rãnh thoát nước dọc: Km42+740 - Km42+830 (P), Km42+910 - Km43+00 (P) Quốc lộ 26, tỉnh Đắk Lắk
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 22/03/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500041390_2503031838
Ngày phê duyệt
03/03/2025 18:46
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Khu Quản lý đường bộ III
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
19:28 03/03/2025
đến
15:00 22/03/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 22/03/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.172.520.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm bảy mươi hai triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/03/2025 (20/07/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật 56B Lê Lợi, thành phố Đà Nẵng
2 Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng công trình Nam Long Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật 50 Hồ Quý Ly, phường Thanh Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
3 CÔNG TY CỔ PHẦN INNOVATA Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT K132/17 Lý Tự Trọng, Phường Thuận Phước, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
4 Khu Quản lý đường bộ III Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Số 16 Lý Tự Trọng thành phố Đà Nẵng, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (đơn cử như: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực), kèm theo tài liệu theo quy định để chứng mính: giấy chứng nhận kèm theo danh mục các phép thử....
1
2
Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường: - Là máy tự động (dạng phun hoặc ép đẩy sơn dẻo nhiệt, phun áp lực hạt thủy tinh) đáp ứng yêu cầu sau: + Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun. + Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường đứt đoạn hoặc đường liên mạch. +Hệ thống kiểm soát áp lực tự động kiểm soát chiều dầy vạch sơn và mật độ bi phản quang theo yêu cầu dự án. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
3
Trạm trộn BTN đáp ứng các quy định của TCVN 13567-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước - Trạm trộn BTN ≥ 80T/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để sản xuất.
1
4
Máy tưới nhũ tương (phù hợp với tính chất công việc) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
5
Máy rải bê tông nhựa nóng: - Máy rải BTN có hệ thống điều chỉnh cao độ tự động; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
6
Máy lu bánh thép (6-8)T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
7
Máy lu bánh thép (10-12)T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
8
Máy lu bánh lốp ≥ 16T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
9
Máy lu bánh lốp ≥ 25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
10
Máy lu rung ≥ 25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
11
Máy ủi ≥ 110CV - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
12
Máy cào bóc ≥ 104kW - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
13
Máy đóng cọc tự hành ≥ 1,8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
14
Xe nâng chuyên dụng - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đập bỏ bê tông móng trụ, tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu KT(15x15x112)cm với kết cấu móng BTXM M200 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, bao gồm đào đất, đắp đất và vận chuyển đổ thải; Sơn phản quang màu trắng (2 lớp) và màu đỏ (2 lớp); Dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng (loại III) trên lớp tôn mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm, liên kết bằng tắc kê, vít và lỗ khoan D7
87
cọc
Theo quy định tại Chương V
2
Đổ BTXM M200 cọc tiêu với kết cấu móng BTXM M200 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, bao gồm đào đất, đắp đất và vận chuyển đổ thải; Sơn phản quang màu trắng (2 lớp) và màu đỏ (2 lớp); Dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng (loại III) trên lớp tôn mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm, liên kết bằng tắc kê, vít và lỗ khoan D7
23
cọc
Theo quy định tại Chương V
3
Đập bỏ bê tông móng, tháo dỡ và lắp đặt lại cột H với kết cấu móng BTXM M200 trên lớp đá dăm đệm, bao gồm đào đất, đắp đất và vận chuyển đổ thải; Dán màn phản quang màu đỏ và màu trắng trên lớp tôn dày 2mm, liên kết bằng buloong vít nở D6 và lỗ khoan D7
31
cột
Theo quy định tại Chương V
4
Sản xuất, lắp đặt cọc H bao hồm: Cọc H bằng BTCT M200 đúc sẵn và BTXM M200 chân cọc đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm, sơn phản quang màu đỏ 2 lớp và màu trắng 2 lớp, dán màn phản quang cọc H màu đỏ và màu trắng trên lớp tôn dày 2mm, liên kết bằng buloong vít nở D6 và lỗ khoan D7; đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải
6
cột
Theo quy định tại Chương V
5
Di dời, lắp đặt tấm tôn H gắn trên hộ lan mềm phục vụ thi công, bao gồm: Xả đường hàn, tháo dỡ tấm tôn và di dời, lắp đặt lại tấm tôn KT(15x20)cm dày 2mm với đường hàn h=3mm
8
tấm
Theo quy định tại Chương V
6
Đập bỏ bê tông móng, tháo dỡ và lắp đặt lại cột Km với kết cấu móng BTXM M200 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, bao gồm đào đất, đắp đất và vận chuyển đổ thải; Dán màn phản quang màu đỏ và màu trắng trên lớp tôn dày 2mm, liên kết bằng buloong vít nở D6 và lỗ khoan D7
6
trụ
Theo quy định tại Chương V
7
Đập bỏ bê tông móng trụ, tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại tường hộ lan mềm loại trụ U 4m/khoang với kết cấu móng BTXM M200 trên lớp dam sạn đệm dày 10cm, bao gồm đào đất, đắp đất và vận chuyển đổ thải
36
m
Theo quy định tại Chương V
8
Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan mềm loại trụ tròn D14mm 1 tầng 2m/khoang
1283
m
Theo quy định tại Chương V
9
Tháo dỡ tấm sóng đầu cuối dày 3mm hiện hữu
35
tấm
Theo quy định tại Chương V
10
Cung cấp, lắp đặt tấm sóng cuối L=700mm, dày 3mm uốn cong SS400 mạ kẽm nhúng nóng kết hợp dán màn phản quang loại IX
23
tấm
Theo quy định tại Chương V
11
Hạ đầu hộ lan tôn sóng hiện hữu, bao gồm: Cắt mạch ống thép D141mm L=2,2m, tận dụng trụ tròn D141mm đã cắt L=1,81m, tháo dỡ và lắp đặt tường hộ lan mềm; cung cấp lắp đặt tấm sóng đầu KT(2675x310x3)mm SS400 mạ kẽm nhúng nóng, liên kết bằng buloong M19x180 M16x35 và lỗ khoan D18
18
Vị trí
Theo quy định tại Chương V
12
Bổ sung hộ lan mềm cách khoảng 2m/khoang tại các vị trí taluy âm H>4m và thượng hạ lưu cống, bao gồm: Cung cấp lắp đặt cột hộ lan D141mm, dày 4,5mm (có nắp bịt đầu); tấm sóng giữa KT(2675x310x3)mm và KT(2320x310x3)mm; bản đệm thép 5x70x396mm;bu lông M19x180mm; bu lông M16x35mm; tấm sóng cuối L700 dày 3mm uốn cong; Dán màng phản quang loại LX; trong đó: tấm sóng thép SS540, cột thép, bản đệm, bu long, tiêu phản quang.... thép SS400, thép được mạ kẽm nhúng nóng.
20
m
Theo quy định tại Chương V
13
Gia cố chân hộ lan tôn sóng khoang đầu KT(0,5x0,5x1x5)m bằng kết cấu BTXM M200 dày 50cm trên lớp vữa xi măng M100 dày 5cm, bao gồm đào đất hố móng
8
Vị trí
Theo quy định tại Chương V
14
Gia cố mép đường đến chân hộ lan tông sóng (B=1m) bằng kết cấu BTXM M200 lề đường dày 7cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, bao gồm đào khuôn đất cấp 3
1293
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Đập bỏ bê tông móng, tháo dỡ và lắp đặt lại tiêu phản quang dẫn hướng KT(0.3x0.5)m với kết cấu móng BTXM M200 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, bao gồm đào khuôn, đắp đất và vận chuyển đổ thải
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
16
Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm, màng phản quang series 4000 trắng đỏ và màng phản quang series 4000 vàng đen, trụ biển báo D76mm dày 2mm (màng phản quang 3M-610) L=2,3m với kết cấu móng BTXM M200 đúc sẵn, đai ôm tiêu phản quang, bao gồm đào đất cấp 3, đắp đất K90 và vận chuyển đổ thải
46
bộ
Theo quy định tại Chương V
17
Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm, bao gồm khoan tạo lỗ D=28mm, L=75mm
435
cái
Theo quy định tại Chương V
18
Đoạn Km125+750 - Km127+700
Theo quy định tại Chương V
19
Xử lý hư hỏng mặt đường, lề đường
Theo quy định tại Chương V
20
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường, bao gồm: Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày 7cm và vận chuyển đổ thải; Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5lít/m2; Thảm BTN C19 dày 7cm
3601.15
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường, bao gồm: Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày 12cm và vận chuyển đổ thải; Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0,5 lít/m2; Thảm BTNC 19 dày 6cm (lớp dưới); Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TC 0,3 lít/m2; Thảm BTNC 19 dày 6cm (lớp trên)
2218
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Mở rộng lề đường, bao gồm: Xáo xới, lu lèn nền đường cũ K98; Lớp bao tải bảo dưỡng; Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 18cm; Láng nhũ tương nhựa đường 2 lớp tiêu chuẩn 2,7kg/m2; Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TC 0,5lít/m2; Thảm BTNC19 dày 6cm
12697.2687
m2
Theo quy định tại Chương V
23
Thảm bảo trì mặt đường, bao gồm: Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày 3cm, cào bóc tạo mui luyện dày 1,08cm và vận chuyển đổ thải; Bù vênh mặt đường dày 1,56cm; Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0,5 lít/m2; Thảm BTNP 16cm dày 6cm
25615.5408
m2
Theo quy định tại Chương V
24
Vuốt nối đường ngang BTXM, kết cấu gia cố nhựa bao gồm: Cắt mặt đường BTN dày 7cm, cắt mặt đường BTXM, đập bỏ mặt đường BTXM, đào bỏ móng mặt đường cũ và vận chuyển đổ thải; Lu lèn nền đường cũ; Vuốt nối đường ngang: Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm; Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám TC 1,0 lit/m2; Thảm BTNP 16 dày trung bình 7cm; Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0,5 lit/m2; Thảm BTNP 16 dày trung bình 3cm;
490.57
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Vuốt nối đường ngang CPĐD, đường đất bằng vật liệu cào bóc;
33.966
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Cung cấp và lắp đặt bó vỉa lắp ghép BTXM M250, bao gồm vữa xi măng M100
1451
tấm
Theo quy định tại Chương V
27
Đổ BTXM móng bó vỉa vỉa hè M250, đặt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm
130.59
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Đào mặt đường cũ, đào khuôn đường, đắp phụ lề và vận chuyển đổ thải
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
29
Vét hữu cơ
149.3734
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Cắt mặt đường lề BTXM dày 20cm, đập bỏ lề đường BTXM dày 1,5m và vuốt lề BTXM hiện trạng bằng BTXM M200
3.9085
m3
Theo quy định tại Chương V
31
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Theo quy định tại Chương V
32
Cung cấp và lắp đặt cống dọc BTLT D80 (tải trọng thiết kế H10): Cống BTLT M300, L=(3-4)m; mối nối (goăng cao su, VXM M100); gối cống BTCT M250; đá dăm đệm; ván khuôn.
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
33
Rãnh qua đường ngang: Cung cấp và lắp đặt rãnh BTCT M250 đúc sẵn, L=1m/đốt, kết hợp đổ BTCT M250 nâng cao thành rãnh, chèn khe bằng VXM M100, đặt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, bao gồm tấm đan BTCT M300 đổ tại chỗ
49
m
Theo quy định tại Chương V
34
Hố ga, bao gồm: Thân, móng BTXM M250 đổ tại chỗ, xà mũ BTCT M250 trên lớp đá dăm đệm; Tấm đan hố ga KT (1,3x0,65x0,12)m BTCT M300 đúc sẵn, ván khuôn, thép góc niềng mạ kẽm
54
hố
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác mạ kẽm KT(1000x500)mm, bao gồm thép bản và đường hàn
54
tấm
Theo quy định tại Chương V
36
Cửa thu nước, bao gồm: BTCT M250 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, thép, đường hàn
54
vị trí
Theo quy định tại Chương V
37
Cung cấp và lắp đặt dầm bó vỉa cửa thu nước bằng BTCT M250 đúc sẵn
54
Dầm
Theo quy định tại Chương V
38
Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ vị trí cửa thu nước bằng BTCT M250 đúc sẵn
54
Dầm
Theo quy định tại Chương V
39
Tháo dỡ, hoàn trả BTXM lối vào nhà dân, bao gồm: đập bỏ BTXM lối vào dày 12cm, đập bỏ BTXM hố ga, mương dẫn, cửa thu nước; Phá dỡ rãnh dọc
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
40
Đào, đắp đất K95 rãnh dọc và hố ga, vận chuyển đổ thải
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp và lắp đặt thân cống hộp KT(1,0x0,9)m BTCT M300 đúc sẵn, mối nối bằng BTXM M200, dây đay tẩm nhựa đường nhét khe, móng cống BTXM M200 đặt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, quyét nhựa đường 2 lớp mặt ngoài, đào đất
4
đốt
Theo quy định tại Chương V
42
Thượng lưu + Hạ lưu cống, bao gồm: Bê tông chân khay, sân cống, tường cánh, tường đầu bằng BTXM M200, đặt trên lớp đệm đá dày 10cm, đào đắp đất và vận chuyển đổ thài, sơn trắng 2 lớp và sơn đỏ 2 lớp tường đầu
20.42
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Đắp đất K95 hoàn trả trên cống và 2 bên mang cống
17
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Phá dỡ bê tông thân tường đầu, tường cánh, sân gia cống
8.56
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Bãi đúc cấu kiện: San gạt, lu lèn tạo phẳng, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 10cm và lớp vữa xi măng M100 láng nền dày 3cm
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
46
Hệ thống an toàn giao thông
Theo quy định tại Chương V
47
Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm
237.99
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm
101.79
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm
251.55
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm
278.96
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 6: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 6: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 234

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây