Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 65: Cung cấp vật tư tiêu hao Sản xuất kinh doanh điện năm 2019 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2019 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông Nguyễn Văn Thú – Giám đốc Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
+ Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
+ Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thú – Giám đốc Công ty Nhiệt điện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 0294 3923 222 Fax: 0294 3923 243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (Điện thoại: 0294 3923 222 ; Fax: 0294 3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 024 66941324; Fax: 024 66941235 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt hút ẩm | 25 | Kg | Hạt hút ẩm Silica-gel Humi Dri, đường kính hạt: 3mm, màu sắc: xanh, quy cách: 12,5kg/thùng. | ||
| 2 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Cái | B82 | ||
| 3 | Bình tích áp | 2 | Cái | TZ601, 0.9 lít | BOP NMNĐ Duyên Hải 1 | |
| 4 | Bình tích áp | 2 | Cái | TZ621, L=200 L, Đk 89, V=1.0L, áp suất 0-22MPA | BOP NMNĐ Duyên Hải 1 | |
| 5 | Dây curoa/V-Belt | 6 | Sợi | 5V-710, Threev | ||
| 6 | Dây curoa/V-Belt | 8 | Sợi | 5V-670, Threev | ||
| 7 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Sợi | A35-Vulco power II | Quạt sục khí nước thải sinh hoạt | |
| 8 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Cái | XPA 1250LP-Optibelt super TX | Quạt rửa ngược nước thải sinh hoạt | |
| 9 | Dây curoa/V-Belt | 6 | Sợi | XPC 2120 (ISO-1813)-Optibelt super X-Power | Quạt sục khí nước thải công nghiệp | |
| 10 | Dây curoa/V-Belt | 20 | Sợi | XPA 1250 | Máy ép bùn | |
| 11 | Lưới đan inox 316, lỗ vuông | 5 | Tấm | - Đường kính sợi 2mm- Lỗ vuông: 6.43x6.43mm- Kt tấm lưới: 480x3390mm | Lưới quay rác | |
| 12 | Bộ Vòng bi | 1 | Bộ | Bơm biến tần nước cấp cao áp thẩm thấu ngược sơ cấp Model: XK06-003-0010 Head:160m, capacity: 180m3/h, | Bơm biến tần nước cấp cao áp thẩm thấu ngược sơ cấp | |
| 13 | Bộ Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Bơm biến tần nước cấp cao áp thẩm thấu ngược sơ cấp Model: XK06-003-0010 Head:160m, capacity: 180m3/h, | Bơm biến tần nước cấp cao áp thẩm thấu ngược sơ cấp | |
| 14 | Hạt hút ẩm | 1 | Bao | Hạt hút ẩm Alumina Active Dryocel model: Dryocel 848, kích thước: 5-6mm (3/6”). NSX: Porocel/USA (22,7kg / bao) | bị điện thuộc BOP NMNĐ Duyên Hải 1 | |
| 15 | Hạt hút ẩm | 30 | Bao | Hạt hút ẩm Activated Alumina:+ Đặc điểm kỹ thuật: ø 3-5 mm+ Serial: 635J2BM465+ Bao bì: 25kg/bao | Hệ thống khí nén | |
| 16 | Phe gài trục | 4 | cái | Phe gài trục đường kính 134mm, dày 3mm | Hệ thống khí nén | |
| 17 | Dây curoa | 24 | Dây | B88 (đai thang dạng răng) | Máy sục khí, Model: SNH811 Hệ thống H2 | |
| 18 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Model: K2E250-AH34-06230V-50/60Hz-0.43/0.6A-95/135W2550/2600rpm-2μF/400VDB. NSX: EBMPAPST | ||
| 19 | Lưới đan inox 316, lỗ vuông | 5 | Tấm | - Đường kính sợi 2mm- Lỗ vuông: 10x10mm- Kích thước: 3670x540mm | ||
| 20 | Nút an toàn khớp nối thủy lực | 4 | Cái | YOXII Z560 | Băng tải C3ABC | |
| 21 | Má Phanh | 6 | Cái | YWZ-400/80 | Máy Đánh phá đống SR1,2,3 | |
| 22 | Nút an toàn khớp nối thủy lực quay guồng gàu | 6 | Cái | YOX A500 | Máy Đánh phá đống SR1,2,3 | |
| 23 | Má Phanh | 4 | Bộ | YWZ5-630/201 | Băng tải C8A/B | |
| 24 | Nút an toàn khớp nối thủy lực băng tải cần | 4 | Cái | YOX VSN Z750 | Băng tải C8A/B | |
| 25 | Túi lọc bụi silo | 420 | Cái | Vật liệu: Vải Polyester (PE 500)Độ dày: 1.6 – 1.8 mmĐộ thoáng khí: 14 m3/m2. MinLực kéo ngang: >1000N/5×20cmLực kéo dọc: >1400N/5×20cmĐộ giãn ngang: | Thiết bị silo | |
| 26 | Hộp đấu nối cáp quang | 2 | Cái | GCZD005-E2. NSX: GC | ||
| 27 | Hộp đấu nối cáp quang | 2 | Cái | GCZD005-C1. NSX: GC | ||
| 28 | Đèn chỉ thị | 2 | Cái | đèn chỉ thị tiếp địaKiểu : SI10-E; AC 90V-230V/DC 90V-230V 1-3 Red ; 1-2 Green. NSX: Xiamen Peaks Electric Co ; Ltd | ||
| 29 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | đèn chỉ thị vị trí máy cắtKiểu : SI10-T; AC 90V-230V/DC 90V-230V 1-3 Red ; 1-2 Green. NSX: Xiamen Peaks Electric Co ; Ltd | ||
| 30 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | đèn chỉ thị trạng thái máy cắtKiểu : SI10-B AC 90V-230V/DC 90V-230V 1-3 Red ; 1-2 Green. NSX: Xiamen Peaks Electric Co ; Ltd | ||
| 31 | Còi cảnh báo | 5 | Bộ | Đèn còi báo hiệuHeavy SHD-WS-220-R- RC | ||
| 32 | Còi cảnh báo | 4 | Bộ | Đèn còi cảnh báoHeavy ducty Q-light(SHD) DC 12V, 24VDC,AC 110V/220V | ||
| 33 | Pin | 14 | Cái | Pin Tadiran, 3.6V; TL5903(AA 3.6V). NSX: Tadiran | ||
| 34 | Nút nhấn (NO) | 3 | Cái | ZB2-BE101C NO (Normal Open)+ Tiếp điểm phụ NOAC15-240V-3AIEC60947-5-1Ith: 10AUi: 600VUimp: 6kV | ||
| 35 | Nút nhấn (NO) | 5 | Cái | ZB2-BE101C NO (Normal Open)+ Tiếp điểm phụ NOAC15-240V-3AIEC60947-5-1Ith: 10AUi: 600VUimp: 6kV | ||
| 36 | Nút nhấn (NC) | 5 | Cái | ZB2-BE101C NC (Normal Closed) + Tiếp điểm phụ NCAC15-240V-3AIEC60947-5-1Ith: 10AUi: 600VUimp: 6kV | ||
| 37 | quạt hút tủ điện | 4 | cái | QUẠT HÚT TỦ ĐIỆNSAKAGUCHI 200x200x60 mm ; điện áp 220VAC; 0.35A | ||
| 38 | Đèn đường LED 200W | 50 | Cái | Đèn đường led S10 200w; Model: HLS10-200; Tiêu chuẩn: IP66; Điện áp và tần số 85-265, 50/60; Công Suất 200W. Ánh Sáng vàng. NSX: HALEDCO | ||
| 39 | Bóng đèn cao áp Philips 150W; E27 (MH 150W/640 E27 CL SL V/24 | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips150W,E27 (MH 150W/640 E27 CL SL V/24. | ||
| 40 | Bóng đèn cao áp Philips 250W, E40 thẳng (áng sáng trắng) | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips250W, E40 thẳng (áng sáng trắng) | ||
| 41 | Bóng đèn cao áp Philips 250W, E40 (ánh sáng vàng) | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips250W, E40 (ánh sáng vàng) | ||
| 42 | Bóng đèn cao áp Philips 400W, E40 thẳng (ánh sáng vàng) | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips400W, E40 thẳng (ánh sáng vàng) | ||
| 43 | Bóng đèn cao áp Phillips 1000W, E40 (ánh sáng vàng) | 10 | Cái | Bóng đèn cao ápPhillips1000W, E40 (ánh sáng vàng) | ||
| 44 | Tụ cho đèn cao áp Philips 400W | 20 | Cái | Tụ phillip CP32ET28 CAP 250V - 32uF | ||
| 45 | Tụ cho đèn cao áp Philips 1000W | 20 | Cái | Tụ phillip CP50FV28 250V - 50uF | ||
| 46 | Ballast Philips (BSN 150) 150W | 30 | Cái | Ballast Philips (BSN 150) 150W | ||
| 47 | Ballast Philips (BSN 250) 250W | 30 | Cái | Ballast Philips (BSN 250) 250W | ||
| 48 | Ballast Philips 400W (BSN 400) | 30 | Cái | Ballast Philips 400W (BSN 400) | ||
| 49 | Bóng đèn led 40W | 50 | Cái | Bóng đèn led Bulb Rạng ĐôngCông suất: 40WÁnh sáng vàngLoại đui: E27Kích thước ØxH (mm): 100×185Điện áp: 220V/50HzQuang thông: 3800/3500lm | ||
| 50 | Bộ đèn Led 100W | 45 | Bộ | Bộ đèn Led Duhal,mã hàng SDJA422Chip led SamsungCông suất: 100WÁnh sáng vàngKích thước LxWxH (mm): 290x235x105Điện áp: 220V/50HzÁnh sáng: 3000K/6000KQuang thông: 10300lmHSCS: >0.9 CRI: >85IP: 65Bảo hành: 3 năm | ||
| 51 | Bộ đèn Led 50W | 27 | Bộ | Bộ đèn led DuhalMã hàng: SDJA304Chip led SamsungCông suất: 50WÁnh sáng vàngKích thước LxWxH (mm):287x235x165Điện áp: 220V/50HzÁnh sáng: 3000K/6000KQuang thông: 5200lmHSCS: >0.9 CRI: >85IP: 65 | ||
| 52 | Chip led 50W | 50 | Cái | CHIP : COB 33MIL – 120LM/WCÔNG SUẤT : 50WÁP VÀO : DC30-34VDÒNG ĐIỆN VÀO : DC1500mACRI > 70ÁNH SÁNG : 3200K (VÀNG)NSX: EPISTAR (TAIWAN) | ||
| 53 | Bóng đèn LED Tuýp T8 | 200 | Bóng | Bóng đèn LED Tuýp T8 18W (nhựa)Rạng ĐôngModel: LED TUBE T8 N01 120/18W (S)Công suất: 18WĐiện áp: 170-250V/50-60HzMàu ánh sáng: Trắng/VàngQuang thông: 1700 lmKích thước(ØxL): (26x1213)mm | ||
| 54 | Dây đồng e may | 25 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.2mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí)Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.25mm nhiệt độ 200C ; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 55 | Dây đồng e may | 10 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.25mm nhiệt độ 200C ; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 56 | Dây đồng e may | 30 | kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.3mm nhiệt độ 200C | ||
| 57 | Dây đồng e may | 9 | kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.4mm nhiệt độ 200C ; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 58 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.45mm nhiệt độ 200C ; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 59 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.6mm nhiệt độ 200C ; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 60 | Dây đồng e may | 2 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.65mm nhiệt độ 200C ; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 61 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.70mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 62 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.80mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 63 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.85mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 64 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.90mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 65 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.95mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 66 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 67 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.15mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 68 | Dây đồng e may | 70 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.3mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 69 | Dây đồng e may | 17 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.55mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 70 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.2mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 71 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.25mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 72 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.6mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 73 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.75mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 74 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ1.1mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 75 | Dây đồng e may | 5 | Kg | Dây điện từ Ngô Han( Dầu Khí) Փ0.1mm nhiệt độ 200C; Ngô Han( Dầu Khí) | ||
| 76 | Quạt dàn lạnh của máy lạnh | 1 | Cái | Quạt DC : SIC-39CVL-D833-5; Điện áp 280VDC, 8P, Công suất: 33 W; Tốc độ: 1200 V/P | ||
| 77 | Kích đèn cao áp từ 35-400W | 30 | Cái | Kích đèn cao áp từ 35-400WOSRAM CD-7HElectronic Ignitor220-240Vac, 50/60HzFor lamps:HPS 70 (DE)-400WMH 35-400WIb max 5Atc = 105oC | ||
| 78 | Nguồn Led 50W | 50 | Bộ | DONE – DLC-50W1A5-MP-HCÔNG SUẤT : 50W (MAX : 54W)ÁP VÀO : AC200 – 277VÁP RA : DC18 – 36V (MAX : 42V)DÒNG ĐIỆN RA : 1500mAPF > 0.95IP67 | ||
| 79 | Phao báo mức nước | 2 | Cái | Phao điện: ATA-AT2M; 10 A-220V AC | van đầu thoát bình ngưng | |
| 80 | Biến trở: | 2 | Cái | Biến trở:-Type: WX112(050)- Range: 4k7 ± 5% ; C ± 1%-Công suất: 5W-Đường kính trục: 0.6cm/0.23'’-Đường kính ren: 0.95cm-kích thước tổng thể:4.2x4.1cm | ||
| 81 | Quạt tản nhiệt | 5 | Cái | Quạt tản nhiệt24Vdc 0,32AModel: AD1224HX-F51 | ||
| 82 | Điện trở gia nhiệt | 18 | Cái | Điện trở gia nhiệt-Đường kính: 19,7x 1300/ 220V- Bước ren đai ốc: 13G- Đường kính ren đai ốc: 29mm- Chiều dài ren đai ốc: 23mm- Đường kính đai ốc: 36mm | ||
| 83 | Chỉnh lưu | 1 | Cái | NES-50-24IN: 100-240VAC, 1,3AOUT: 24 VDC, 2,2A | ||
| 84 | Điện trở gia nhiệt | 16 | Cái | Điện trở gia nhiệt-Đường kính: 19,7x 1250mm/ 380V- Bước ren đai ốc: 20G- Đường kính ren đai ốc: 29mm- Chiều dài ren đai ốc: 23mm- Đường kính đai ốc: 32mm | bộ gia nhiệt silo |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Hạt hút ẩm | 25 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 2 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 3 | Bình tích áp | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 4 | Bình tích áp | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 5 | Dây curoa/V-Belt | 6 | Sợi | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 6 | Dây curoa/V-Belt | 8 | Sợi | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 7 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Sợi | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 8 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 9 | Dây curoa/V-Belt | 6 | Sợi | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 10 | Dây curoa/V-Belt | 20 | Sợi | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 11 | Lưới đan inox 316, lỗ vuông | 5 | Tấm | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 12 | Bộ Vòng bi | 1 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 13 | Bộ Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 14 | Hạt hút ẩm | 1 | Bao | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 15 | Hạt hút ẩm | 30 | Bao | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 16 | Phe gài trục | 4 | cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 17 | Dây curoa | 24 | Dây | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 18 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 19 | Lưới đan inox 316, lỗ vuông | 5 | Tấm | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 20 | Nút an toàn khớp nối thủy lực | 4 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 21 | Má Phanh | 6 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 22 | Nút an toàn khớp nối thủy lực quay guồng gàu | 6 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 23 | Má Phanh | 4 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 24 | Nút an toàn khớp nối thủy lực băng tải cần | 4 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 25 | Túi lọc bụi silo | 420 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 26 | Hộp đấu nối cáp quang | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 27 | Hộp đấu nối cáp quang | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 28 | Đèn chỉ thị | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 29 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 30 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 31 | Còi cảnh báo | 5 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 32 | Còi cảnh báo | 4 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 33 | Pin | 14 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 34 | Nút nhấn (NO) | 3 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 35 | Nút nhấn (NO) | 5 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 36 | Nút nhấn (NC) | 5 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 37 | quạt hút tủ điện | 4 | cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 38 | Đèn đường LED 200W | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 39 | Bóng đèn cao áp Philips 150W; E27 (MH 150W/640 E27 CL SL V/24 | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 40 | Bóng đèn cao áp Philips 250W, E40 thẳng (áng sáng trắng) | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 41 | Bóng đèn cao áp Philips 250W, E40 (ánh sáng vàng) | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 42 | Bóng đèn cao áp Philips 400W, E40 thẳng (ánh sáng vàng) | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 43 | Bóng đèn cao áp Phillips 1000W, E40 (ánh sáng vàng) | 10 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 44 | Tụ cho đèn cao áp Philips 400W | 20 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 45 | Tụ cho đèn cao áp Philips 1000W | 20 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 46 | Ballast Philips (BSN 150) 150W | 30 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 47 | Ballast Philips (BSN 250) 250W | 30 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 48 | Ballast Philips 400W (BSN 400) | 30 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 49 | Bóng đèn led 40W | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 50 | Bộ đèn Led 100W | 45 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 51 | Bộ đèn Led 50W | 27 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 52 | Chip led 50W | 50 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 53 | Bóng đèn LED Tuýp T8 | 200 | Bóng | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 54 | Dây đồng e may | 25 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 55 | Dây đồng e may | 10 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 56 | Dây đồng e may | 30 | kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 57 | Dây đồng e may | 9 | kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 58 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 59 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 60 | Dây đồng e may | 2 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 61 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 62 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 63 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 64 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 65 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 66 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 67 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 68 | Dây đồng e may | 70 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 69 | Dây đồng e may | 17 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 70 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 71 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 72 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 73 | Dây đồng e may | 30 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 74 | Dây đồng e may | 100 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 75 | Dây đồng e may | 5 | Kg | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 76 | Quạt dàn lạnh của máy lạnh | 1 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 77 | Kích đèn cao áp từ 35-400W | 30 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 78 | Nguồn Led 50W | 50 | Bộ | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 79 | Phao báo mức nước | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 80 | Biến trở: | 2 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 81 | Quạt tản nhiệt | 5 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 82 | Điện trở gia nhiệt | 18 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 83 | Chỉnh lưu | 1 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| 84 | Điện trở gia nhiệt | 16 | Cái | Tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Theo yêu cầu |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt hút ẩm | 25 | Kg | Hạt hút ẩm Silica-gel Humi Dri, đường kính hạt: 3mm, màu sắc: xanh, quy cách: 12,5kg/thùng. | ||
| 2 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Cái | B82 | ||
| 3 | Bình tích áp | 2 | Cái | TZ601, 0.9 lít | ||
| 4 | Bình tích áp | 2 | Cái | TZ621, L=200 L, Đk 89, V=1.0L, áp suất 0-22MPA | ||
| 5 | Dây curoa/V-Belt | 6 | Sợi | 5V-710, Threev | ||
| 6 | Dây curoa/V-Belt | 8 | Sợi | 5V-670, Threev | ||
| 7 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Sợi | A35-Vulco power II | ||
| 8 | Dây curoa/V-Belt | 4 | Cái | XPA 1250LP-Optibelt super TX | ||
| 9 | Dây curoa/V-Belt | 6 | Sợi | XPC 2120 (ISO-1813)-Optibelt super X-Power | ||
| 10 | Dây curoa/V-Belt | 20 | Sợi | XPA 1250 | ||
| 11 | Lưới đan inox 316, lỗ vuông | 5 | Tấm | - Đường kính sợi 2mm- Lỗ vuông: 6.43x6.43mm- Kt tấm lưới: 480x3390mm | ||
| 12 | Bộ Vòng bi | 1 | Bộ | Bơm biến tần nước cấp cao áp thẩm thấu ngược sơ cấp Model: XK06-003-0010 Head:160m, capacity: 180m3/h, | ||
| 13 | Bộ Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Bơm biến tần nước cấp cao áp thẩm thấu ngược sơ cấp Model: XK06-003-0010 Head:160m, capacity: 180m3/h, | ||
| 14 | Hạt hút ẩm | 1 | Bao | Hạt hút ẩm Alumina Active Dryocel model: Dryocel 848, kích thước: 5-6mm (3/6”). NSX: Porocel/USA (22,7kg / bao) | ||
| 15 | Hạt hút ẩm | 30 | Bao | Hạt hút ẩm Activated Alumina:+ Đặc điểm kỹ thuật: ø 3-5 mm+ Serial: 635J2BM465+ Bao bì: 25kg/bao | ||
| 16 | Phe gài trục | 4 | cái | Phe gài trục đường kính 134mm, dày 3mm | ||
| 17 | Dây curoa | 24 | Dây | B88 (đai thang dạng răng) | ||
| 18 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Model: K2E250-AH34-06230V-50/60Hz-0.43/0.6A-95/135W2550/2600rpm-2μF/400VDB. NSX: EBMPAPST | ||
| 19 | Lưới đan inox 316, lỗ vuông | 5 | Tấm | - Đường kính sợi 2mm- Lỗ vuông: 10x10mm- Kích thước: 3670x540mm | ||
| 20 | Nút an toàn khớp nối thủy lực | 4 | Cái | YOXII Z560 | ||
| 21 | Má Phanh | 6 | Cái | YWZ-400/80 | ||
| 22 | Nút an toàn khớp nối thủy lực quay guồng gàu | 6 | Cái | YOX A500 | ||
| 23 | Má Phanh | 4 | Bộ | YWZ5-630/201 | ||
| 24 | Nút an toàn khớp nối thủy lực băng tải cần | 4 | Cái | YOX VSN Z750 | ||
| 25 | Túi lọc bụi silo | 420 | Cái | Vật liệu: Vải Polyester (PE 500)Độ dày: 1.6 – 1.8 mmĐộ thoáng khí: 14 m3/m2. MinLực kéo ngang: >1000N/5×20cmLực kéo dọc: >1400N/5×20cmĐộ giãn ngang: | ||
| 26 | Hộp đấu nối cáp quang | 2 | Cái | GCZD005-E2. NSX: GC | ||
| 27 | Hộp đấu nối cáp quang | 2 | Cái | GCZD005-C1. NSX: GC | ||
| 28 | Đèn chỉ thị | 2 | Cái | đèn chỉ thị tiếp địaKiểu : SI10-E; AC 90V-230V/DC 90V-230V 1-3 Red ; 1-2 Green. NSX: Xiamen Peaks Electric Co ; Ltd | ||
| 29 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | đèn chỉ thị vị trí máy cắtKiểu : SI10-T; AC 90V-230V/DC 90V-230V 1-3 Red ; 1-2 Green. NSX: Xiamen Peaks Electric Co ; Ltd | ||
| 30 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | đèn chỉ thị trạng thái máy cắtKiểu : SI10-B AC 90V-230V/DC 90V-230V 1-3 Red ; 1-2 Green. NSX: Xiamen Peaks Electric Co ; Ltd | ||
| 31 | Còi cảnh báo | 5 | Bộ | Đèn còi báo hiệuHeavy SHD-WS-220-R- RC | ||
| 32 | Còi cảnh báo | 4 | Bộ | Đèn còi cảnh báoHeavy ducty Q-light(SHD) DC 12V, 24VDC,AC 110V/220V | ||
| 33 | Pin | 14 | Cái | Pin Tadiran, 3.6V; TL5903(AA 3.6V). NSX: Tadiran | ||
| 34 | Nút nhấn (NO) | 3 | Cái | ZB2-BE101C NO (Normal Open)+ Tiếp điểm phụ NOAC15-240V-3AIEC60947-5-1Ith: 10AUi: 600VUimp: 6kV | ||
| 35 | Nút nhấn (NO) | 5 | Cái | ZB2-BE101C NO (Normal Open)+ Tiếp điểm phụ NOAC15-240V-3AIEC60947-5-1Ith: 10AUi: 600VUimp: 6kV | ||
| 36 | Nút nhấn (NC) | 5 | Cái | ZB2-BE101C NC (Normal Closed) + Tiếp điểm phụ NCAC15-240V-3AIEC60947-5-1Ith: 10AUi: 600VUimp: 6kV | ||
| 37 | quạt hút tủ điện | 4 | cái | QUẠT HÚT TỦ ĐIỆNSAKAGUCHI 200x200x60 mm ; điện áp 220VAC; 0.35A | ||
| 38 | Đèn đường LED 200W | 50 | Cái | Đèn đường led S10 200w; Model: HLS10-200; Tiêu chuẩn: IP66; Điện áp và tần số 85-265, 50/60; Công Suất 200W. Ánh Sáng vàng. NSX: HALEDCO | ||
| 39 | Bóng đèn cao áp Philips 150W; E27 (MH 150W/640 E27 CL SL V/24 | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips150W,E27 (MH 150W/640 E27 CL SL V/24. | ||
| 40 | Bóng đèn cao áp Philips 250W, E40 thẳng (áng sáng trắng) | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips250W, E40 thẳng (áng sáng trắng) | ||
| 41 | Bóng đèn cao áp Philips 250W, E40 (ánh sáng vàng) | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips250W, E40 (ánh sáng vàng) | ||
| 42 | Bóng đèn cao áp Philips 400W, E40 thẳng (ánh sáng vàng) | 50 | Cái | Bóng đèn cao ápPhilips400W, E40 thẳng (ánh sáng vàng) | ||
| 43 | Bóng đèn cao áp Phillips 1000W, E40 (ánh sáng vàng) | 10 | Cái | Bóng đèn cao ápPhillips1000W, E40 (ánh sáng vàng) | ||
| 44 | Tụ cho đèn cao áp Philips 400W | 20 | Cái | Tụ phillip CP32ET28 CAP 250V - 32uF | ||
| 45 | Tụ cho đèn cao áp Philips 1000W | 20 | Cái | Tụ phillip CP50FV28 250V - 50uF | ||
| 46 | Ballast Philips (BSN 150) 150W | 30 | Cái | Ballast Philips (BSN 150) 150W | ||
| 47 | Ballast Philips (BSN 250) 250W | 30 | Cái | Ballast Philips (BSN 250) 250W | ||
| 48 | Ballast Philips 400W (BSN 400) | 30 | Cái | Ballast Philips 400W (BSN 400) | ||
| 49 | Bóng đèn led 40W | 50 | Cái | Bóng đèn led Bulb Rạng ĐôngCông suất: 40WÁnh sáng vàngLoại đui: E27Kích thước ØxH (mm): 100×185Điện áp: 220V/50HzQuang thông: 3800/3500lm | ||
| 50 | Bộ đèn Led 100W | 45 | Bộ | Bộ đèn Led Duhal,mã hàng SDJA422Chip led SamsungCông suất: 100WÁnh sáng vàngKích thước LxWxH (mm): 290x235x105Điện áp: 220V/50HzÁnh sáng: 3000K/6000KQuang thông: 10300lmHSCS: >0.9 CRI: >85IP: 65Bảo hành: 3 năm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chọn đúng thời gian, sự bền bỉ và mười năm nỗ lực rồi cuối cùng sẽ khiến bạn có vẻ như thành công chỉ trong một đêm. "
Biz Stone
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.