Thông báo mời thầu

Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:15 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng
Gói thầu
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:10 22/06/2022
đến
14:00 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (01/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 208 đường Lý Thường Kiệt, Phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.828900; Fax: 02993.828762
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn xây dựng 268, địa chỉ: ơ LK37-22 đường số 8, Khu đô thị 5A - Phường 4 - TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, Phường 9, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV XD Trường Phát, địa chỉ: Số 673/53 Lê Hồng Phong, phường 3, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Xuân Lộc, địa chỉ: Số 38/12 đường Vành Đai, Phường 6, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 208 đường Lý Thường Kiệt, Phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 208 đường Lý Thường Kiệt, Phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.828900; Fax: 02993.828762

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. (Các tài liệu nêu trên là bản scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 208 đường Lý Thường Kiệt, Phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.828900; Fax: 02993.828762
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục quản lý thị trường.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND.52
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND.51
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND31
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND31
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(3) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,7m3
3Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,7m2
4Lát đá granite nhân tạo trắng phòng họpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,7m2
5Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,76m2
6Lắp đặt ống nhựa comec chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 hiệu CADIVIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
9Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6m2
10Lắp dựng cửa gỗ căm xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,121m2
11Vệ sinh khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
12Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2808m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
17Sản xuất và lắp đặt rèm trang trí phòng họp phủ xuống 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,42m2
18Sản xuất và lắt đặt biển Quốc hiệu ĐCSVNMN chất liệu mica, chữ nổi Inox, khung nhôm viền quanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,2m
19Sơn nhủ đồng tượng Bác Hồ hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,01m2
21Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,72m3
22Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,72m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,72m2
24Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
25Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
26Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,94m2
27Lắp dựng cửa gỗ căm xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,371m2
28Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,14m3
29Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,14m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,14m2
31Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
32Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
33Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
35Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Tháo dỡ lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Tháo dỡ kính nhà tắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Tháo dỡ phiểu thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
40Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,48m2
49Ốp tường vệ sinh, KT gạch 30x60cm hiệu Đồng TâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,48m2
50Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
51Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
52SXLD tháo dở ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m2
53Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532m3
54Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5868m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
58Gắn cửa đi vệ sinh, thủ công (tận dụng cửa cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
59Tháo dỡ đá granite ốp tường, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,26m2
60Phá dỡ đá granit tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,125m2
61Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,63m2
62Lát đá granit đen kim sa tam cấp (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
63Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,97m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,97m2
65Ốp đá granit đỏ sa mạc + đen kim sa vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,26m2
66Ốp đá granit đen kim sa vào chân cột có chốt Inox (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,856m2
67Tháo dỡ nhôm ốp bên mặt ngoài, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,147m2
68Ốp alumiun màu xám dày 6mm vào mặt ngoài cấu kiện (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,567m2
69Lắp đặt bảng điện tử chạy led 3 màu P10 KT(480x3520) phụ vụ cho tuyên truyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6896m2
BHẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,12m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,44m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,364m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
8Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,12m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,992m3
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,67m2
13Phá dỡ hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,495m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2785m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0103m3
17Phá dỡ nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3707m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,751m3
19Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
20Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
21SXLD cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0368tấn
22SXLD cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
24Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5817m3
25SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0509tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0691tấn
27Ván khuôn móng đà kiềng, đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1158100m2
28Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0296m3
29Trát đà giằng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,861m2
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
32Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
33Bê tông cột, TD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
34Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19cm, h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
36Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3668m3
37Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5395m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,659m2
39Kẻ ron rộng 10cm sâu 1.5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,659m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,861m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,52m2
43Gia công thép hộp sản xuất hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2816tấn
44gia công thép tấm sản xuất hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
45Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,952m2
46Lắp dựng cửa rào khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8125m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9521m2
48Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,125m2
49Ốp chân tường hàng rào KT gạch 300x600mm (gạch vân đá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,924m2
50Ốp chân cột hàng rào KT gạch 300x600mm (gạch vân đá sậm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,75m2
51Sản xuất cổng xếp Inox tự dộng có moto điện cao 1.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m
52Lắp dựng cửa cổng xếp chạy điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
53Gia công lắp đặt chữ alumiun gương màu đồng cho bảng tên cơ quan KT(1.75x3.5)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2881m3
55Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32100m
56Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
57Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
58Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
61Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
62Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,628m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
65SXLD tháo dở ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
67Trát đà giằng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0469tấn
70Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
71Bê tông cột, TD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
75Bê tông lanh tô, sê nô, M200, PC40, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,694m3
76Trát lanh tô, sê nô, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
77Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
78Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,14m2
79Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,22m2
80Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,22m2
81Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4706m3
82Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2752m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,28m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
86Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
87Lăm le nền, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
88Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
90Ốp chân tường KT gạch 120x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
91Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1328tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1328tấn
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1386100m2
94Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 65x65cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
95Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,28m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,04m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,64m2
100Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
101Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
103Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt đèn led dài 1,2m MPE (nhôm nhựa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt ống đồng chờ máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
107Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
108Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
109Lắp đặt ống Comec bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm hiệu MPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
110Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu MPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 20A MPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạt MPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Mặt công tắc hiệu MPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
114Đế đôi âm tường hiệu MPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
CHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CƠ QUAN
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4158tấn
3Gia công mặt bích bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
4Lắp mặt bích bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
5Sản xuất bu long M18 dài 50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3059tấn
7Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1099tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Hoa Sen dày 0.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9685100m2
9Gia công máng xối bằng tôn kẽm dày 0.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
11Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
DHẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Phá dỡ tường bồn hoa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,409m3
2Trồng chậu cây thiên tuế trang trí cao 1.2 m (tính từ đáy chậu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chậu
3Di dời cây cau hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cây
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8448m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,84481m3
6Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,784m3
7Xây mương gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4554m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,488m2
9Láng RTN, HG, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1106tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
12Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
14Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 0*4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m3
15Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật516,46m2
16Lát đá granite sân xung quanh nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật516,46m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy cắt gạch đáCông suất ≥1,7 Kw1
3Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥5 Kw1
4Máy đầm bànCông suất ≥1 Kw1
5Máy đầm dùi bê tôngCông suất ≥1,5 Kw1
6Máy hàn điệnCông suất ≥23 Kw1
7Máy trộn bê tôngDung tích ≥250 lít1
8Máy khoan đứngCông suất ≥4,5 Kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
1
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7 Kw
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7 Kw
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥5 Kw
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥5 Kw
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥1 Kw
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥1 Kw
1
5
Máy đầm dùi bê tông
Công suất ≥1,5 Kw
1
5
Máy đầm dùi bê tông
Công suất ≥1,5 Kw
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥23 Kw
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥23 Kw
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥250 lít
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥250 lít
1
8
Máy khoan đứng
Công suất ≥4,5 Kw
1
8
Máy khoan đứng
Công suất ≥4,5 Kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa, thủ công
9,76 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
47,7 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75
47,7 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Lát đá granite nhân tạo trắng phòng họp
47,7 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m
38,76 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp đặt ống nhựa comec chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK
25 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 hiệu CADIVI
30 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện)
3,52 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện)
2,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp dựng cửa gỗ căm xe
6,12 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vệ sinh khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox
3,12 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày
0,2808 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
3,12 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75
3,12 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bả bằng bột bả vào tường
6,24 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
6,24 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Sản xuất và lắp đặt rèm trang trí phòng họp phủ xuống 0.8m
15,42 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Sản xuất và lắt đặt biển Quốc hiệu ĐCSVNMN chất liệu mica, chữ nổi Inox, khung nhôm viền quanh
30,2 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Sơn nhủ đồng tượng Bác Hồ hiện trạng
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tháo dỡ cửa, thủ công
11,01 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
15,72 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75
15,72 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30
15,72 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m
20,25 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện)
2,43 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện)
4,94 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp dựng cửa gỗ căm xe
7,37 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
64,14 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75
64,14 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30
64,14 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Tháo dỡ cửa, thủ công
13,2 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Phá dỡ nền gạch lá nem
26,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75
26,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30
26,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tháo dỡ lavabo
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tháo dỡ chậu tiểu
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Tháo dỡ kính nhà tắm
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Tháo dỡ phiểu thu
8 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp đặt gương soi
4 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm
8 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp đặt chậu tiểu nam
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp đặt xí bệt
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox
2 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tháo dỡ gạch ốp tường
86,48 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ốp tường vệ sinh, KT gạch 30x60cm hiệu Đồng Tâm
86,48 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK
0,0121 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 7: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 7: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây