Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. (Các tài liệu nêu trên là bản scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 208 đường Lý Thường Kiệt, Phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.828900; Fax: 02993.828762 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục quản lý thị trường. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(3) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 4 | Lát đá granite nhân tạo trắng phòng họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 5 | Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa comec chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 hiệu CADIVI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt rèm trang trí phòng họp phủ xuống 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắt đặt biển Quốc hiệu ĐCSVNMN chất liệu mica, chữ nổi Inox, khung nhôm viền quanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 19 | Sơn nhủ đồng tượng Bác Hồ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,01 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 24 | Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ kính nhà tắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phiểu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,48 | m2 |
| 49 | Ốp tường vệ sinh, KT gạch 30x60cm hiệu Đồng Tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 52 | SXLD tháo dở ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5868 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 58 | Gắn cửa đi vệ sinh, thủ công (tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đá granite ốp tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 60 | Phá dỡ đá granit tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 62 | Lát đá granit đen kim sa tam cấp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 63 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit đỏ sa mạc + đen kim sa vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit đen kim sa vào chân cột có chốt Inox (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ nhôm ốp bên mặt ngoài, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,147 | m2 |
| 68 | Ốp alumiun màu xám dày 6mm vào mặt ngoài cấu kiện (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,567 | m2 |
| 69 | Lắp đặt bảng điện tử chạy led 3 màu P10 KT(480x3520) phụ vụ cho tuyên truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,495 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2785 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0103 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3707 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5817 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng đà kiềng, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 29 | Trát đà giằng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,861 | m2 |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19cm, h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 36 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3668 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5395 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,659 | m2 |
| 39 | Kẻ ron rộng 10cm sâu 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,659 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,861 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 43 | Gia công thép hộp sản xuất hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 44 | gia công thép tấm sản xuất hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,952 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa rào khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8125 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,952 | 1m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,125 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường hàng rào KT gạch 300x600mm (gạch vân đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,924 | m2 |
| 50 | Ốp chân cột hàng rào KT gạch 300x600mm (gạch vân đá sậm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 51 | Sản xuất cổng xếp Inox tự dộng có moto điện cao 1.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa cổng xếp chạy điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 53 | Gia công lắp đặt chữ alumiun gương màu đồng cho bảng tên cơ quan KT(1.75x3.5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | 1m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 56 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 65 | SXLD tháo dở ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 67 | Trát đà giằng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột, TD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, sê nô, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 76 | Trát lanh tô, sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 77 | Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 78 | Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 81 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4706 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2752 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 87 | Lăm le nền, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 88 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường KT gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m2 |
| 94 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 65x65cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,04 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m MPE (nhôm nhựa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống đồng chờ máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống Comec bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Mặt công tắc hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Đế đôi âm tường hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | tấn |
| 3 | Gia công mặt bích bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 4 | Lắp mặt bích bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 5 | Sản xuất bu long M18 dài 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Hoa Sen dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | 100m2 |
| 9 | Gia công máng xối bằng tôn kẽm dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,409 | m3 |
| 2 | Trồng chậu cây thiên tuế trang trí cao 1.2 m (tính từ đáy chậu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chậu |
| 3 | Di dời cây cau hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8448 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8448 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 7 | Xây mương gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4554 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,488 | m2 |
| 9 | Láng RTN, HG, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 0*4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 15 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,46 | m2 |
| 16 | Lát đá granite sân xung quanh nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,46 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất ≥1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23 Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất ≥4,5 Kw | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
1 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1,7 Kw |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥1,7 Kw |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥5 Kw |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥5 Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1 Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥1 Kw |
1 |
5 |
Máy đầm dùi bê tông |
Công suất ≥1,5 Kw |
1 |
5 |
Máy đầm dùi bê tông |
Công suất ≥1,5 Kw |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥23 Kw |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥23 Kw |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥250 lít |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥250 lít |
1 |
8 |
Máy khoan đứng |
Công suất ≥4,5 Kw |
1 |
8 |
Máy khoan đứng |
Công suất ≥4,5 Kw |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 9,76 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 47,7 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | 47,7 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lát đá granite nhân tạo trắng phòng họp | 47,7 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m | 38,76 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp đặt ống nhựa comec chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 25 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 hiệu CADIVI | 30 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | 3,52 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | 2,6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | 6,12 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vệ sinh khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | 3,12 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | 0,2808 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,12 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,12 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 6,24 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,24 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sản xuất và lắp đặt rèm trang trí phòng họp phủ xuống 0.8m | 15,42 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sản xuất và lắt đặt biển Quốc hiệu ĐCSVNMN chất liệu mica, chữ nổi Inox, khung nhôm viền quanh | 30,2 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sơn nhủ đồng tượng Bác Hồ hiện trạng | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 11,01 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 15,72 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | 15,72 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30 | 15,72 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m | 20,25 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | 2,43 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | 4,94 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | 7,37 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 64,14 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | 64,14 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30 | 64,14 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 13,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | 26,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 26,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tháo dỡ lavabo | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tháo dỡ kính nhà tắm | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tháo dỡ phiểu thu | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 86,48 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ốp tường vệ sinh, KT gạch 30x60cm hiệu Đồng Tâm | 86,48 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | 0,0121 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thời niên thiếu khỏe mạnh lang thang cũng như vay lãi tuổi già, sau 30 năm phải trả cùng lúc cả lời lẫn vốn. "
Keldon (Anh)
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.