Thông báo mời thầu

Gói thầu số 7: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 14:54 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa hạ tầng 02 tuyến đường nội vùng xã Quảng Phương
Gói thầu
Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Nâng cấp, sửa chữa hạ tầng 02 tuyến đường nội vùng xã Quảng Phương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện quản lý (Từ nguồn thu sử dụng đất tại Trung tâm huyện lỵ điều tiết ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:49 14/04/2022
đến
14:00 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (21/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa hạ tầng 02 tuyến đường nội vùng xã Quảng Phương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện quản lý (Từ nguồn thu sử dụng đất tại Trung tâm huyện lỵ điều tiết ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khang Phú - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TVGS Công trình xây dựng số 3. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình. - Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch. - Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phươn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.33
3Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng1Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu này.33
4Cán bộ phụ trách KCS1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.33
5Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện.33
6Đội ngũ công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người.20Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,567100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,2551m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,179100m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,571m3
5Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,048100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V63,659100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,222100m3
9Bù móng cấp phối đá dăm loại 2 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,603100m3
10Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,458100m2
11Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48100m3
12Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, K85 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,035100m3
13Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904100m3
14Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m3
15Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,028100m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V273,345m3
17Xây rảnh đá hộc , vữa XM M100, PCB40 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V479,822m3
18Dăm cát lót (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,641m3
19Gia cố móng bằng đá dăm (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,336m3
20Bê tông gia cố, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,204m3
21Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,524m3
22Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,018100m3
23Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,018100m3/1km
24Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,018100m3/1km
25Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,569100m3
26Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,569100m3/1km
27Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,569100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733100m3/1km
30Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Phần Nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,32100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (móng lớp dưới) (Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,683100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng lớp trên)(Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,757100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2(Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,758100m2
35Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,758100m2
36Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,494m3
37Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
38Lót bạt ni lông (Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,128100m2
39Thi công khe co (Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
40Thi công khe giãn (Phần Mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
41BT bó vỉa M250 đá 1x2 (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,487m3
42Bê tông móng, M150, đá 2x4 (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,353m3
43Đá dăm trộn cát đệm móng bó via (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,668m3
44Ván khuôn thép bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861100m2
45Ván khuôn móng bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m2
46Lắp đặt bó vỉa loại 1 (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V567,86m
47Lắp đặt bó vỉa loại 2 (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,28m
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,272tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,272tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Bó vỉa vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72710 tấn/1km
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Phần An toàn giao thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,505100m3
2Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 (Phần Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
4Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 (Phần Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9m3
5Ván khuôn hố ga (Phần Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,845100m2
6Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
7Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,338tấn
8SXLD thép góc hố ga (Phần Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
9SXLD thép góc tấm đan (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461tấn
10Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤10mm (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
11Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤18mm (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
12BT tấm đan M250 đá 1x2 (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
13Lắp đặt tấm đan (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
14Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
15Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00510 tấn/1km
19Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,767100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,474100m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,932tấn
22Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,06m3
23Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,305m3
24Đệm cát lót móng dày 10cm (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,592100m2
26Ván khuôn móng cống (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4231 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1401 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V422mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V139mối nối
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5631 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5631 cấu kiện
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,51510 tấn/1km
34Quét nhựa ống cống (Phần Đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,847m2
35Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
36Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
37Hỗn hợp dăm cát lót móng (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
38Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
39Ván khuôn móng cống (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
40Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
41Ván khuôn tường đầu, tường cánh (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
42Đá hộc xây gia cố hạ lưu vữa XM M100, PCB40 (Phần Cửa xã, cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm (Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
44Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,828m3
45Bê tông móng cống, M150, đá 1x2(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,467m3
46Đệm cát lót móng dày 10cm(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117m3
47Lắp đặt cống hộp đơn(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn cống
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
49Quét nhựa ống cống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
51Ván khuôn móng cống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
52Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
53Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
54Xây gạch bịt lỗ chờ hố ga, vữa XM M75(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,70710 tấn/1km
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông(Phần Cống hộp KT (150x150)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,783m3
59Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m3
60Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
61Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,774m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
64Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
65Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
66Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
67Hỗn hợp dăm cát lót móng (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
68Lắp đặt cống hộp đơn (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn cống
69Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
70Quét nhựa ống cống (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m2
71Đá hộc gia cố thượng lưu (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
74Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Cống hộp (50x50)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19410 tấn/1km
75Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296100m3
76Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296100m3/1km
77Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296100m3/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3/1km
80Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3/1km
CLÁT GẠCH VỈA HÈ
1Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 2x4 (Phần Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,038m3
2Xây bó hè bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75(Phần Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,784m3
3Bê tông nền hè, M150, đá 1x2, PCB40(Phần Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V314,43m3
4Lát gạch Granitô KT 400x400, vữa XM M75, PCB40(Phần Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.228,76m2
5Lót bạt ni lông(Phần Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,288100m2
6Đệm cát hạt thô dày 5cm(Phần Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,215m3
7Đào móng bồn cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Phần Bồn trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
8Đắp đất màu trồng cây (Phần Bồn trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,493m3
9Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 2x4 (Phần Bồn trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,005m3
10Xây bồn cây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Phần Bồn trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần Bồn trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,548m2
DTRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V37cây/90 ngày
EĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng BG10-D78 thép mạ kẽm dày 4mm cao 10m; đường kính ngọn D1=84mm, đường kính gốc D2=184mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
2Lắp đặt Bộ đèn đường Philips BRP392 led 150W; PSDD>=140lm/W, tuổi thọ >=100.000 giờMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp cần đèn đơn CD06 cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cần đèn
4Lắp cần + lắp đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cần đèn
5Bu lông móng M18, L=750mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Đế bích KT 400x400, dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 3P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
8LĐ Aptomat loại 1 pha, 1 cực 6AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lýMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mm, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
11Măng xông ống thép mạ kẽm D60, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe)Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
13Băng báo cáp HDPE rộng 150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,925m2
14Ép đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Ép đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
16Ép đầu cốt. M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 120-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đai buộc inox KT 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Kẹp cáp INOX D6Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Sơn đánh số thứ tự tại chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24vị trí
21Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (móng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,541m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13kg
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V119,975m3
28Cắt bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V53m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
30Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,314m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,62m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
33Phá dỡ hoàn trả mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
34Rải gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.555viên
35Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
36Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
38Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 3x50+1x25mm2 0,6/1KV (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 3x25+1x16mm2 0,6/1KV (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
40Luồn dây cáp điện chiếu sáng CXV 3x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V132m
41Luồn dây cáp điện chiếu sáng CXV 2x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V55m
42Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V661m khoan
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
44Dây nối cọc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủicông suất≥70CV3
2Máy đào≥0,5m33
3Máy lu≥10T3
4Ô tô tự đổ5-10T4
5Ô tô hoặc thiết bị tưới nướcdung tích≥5m³1
6Máy rải cấp phối đá dămNăng suất 0-60m³/h1
7Ô tô tưới nhựa đườngÔ tô tưới nhựa đường1
8Cần cẩu bánh hơiSức nâng ≥ 06T1
9Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tửMáy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
công suất≥70CV
3
2
Máy đào
≥0,5m3
3
3
Máy lu
≥10T
3
4
Ô tô tự đổ
5-10T
4
5
Ô tô hoặc thiết bị tưới nước
dung tích≥5m³
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm
Năng suất 0-60m³/h
1
7
Ô tô tưới nhựa đường
Ô tô tưới nhựa đường
1
8
Cần cẩu bánh hơi
Sức nâng ≥ 06T
1
9
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phần Nền đường)
10,567 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (Phần Nền đường)
227,255 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Phần Nền đường)
43,179 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Phần Nền đường)
26,57 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phần Nền đường)
5,048 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường)
3,35 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
63,659 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phần Nền đường)
34,222 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bù móng cấp phối đá dăm loại 2 (Phần Nền đường)
5,603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (Phần Nền đường)
31,458 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (Phần Nền đường)
11,48 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, K85 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường)
10,035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường)
2,904 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường)
1,429 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phần Nền đường)
8,028 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Phần Nền đường)
273,345 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây rảnh đá hộc , vữa XM M100, PCB40 (Phần Nền đường)
479,822 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Dăm cát lót (Phần Nền đường)
150,641 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Gia cố móng bằng đá dăm (Phần Nền đường)
14,336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông gia cố, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường)
17,204 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường)
20,524 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Nền đường)
56,018 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Nền đường)
56,018 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Nền đường)
56,018 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Phần Nền đường)
10,569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Phần Nền đường)
10,569 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Phần Nền đường)
10,569 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Nền đường)
2,733 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường)
2,733 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường)
2,733 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Phần Nền đường)
69,32 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (móng lớp dưới) (Phần Mặt đường)
15,683 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng lớp trên)(Phần Mặt đường)
20,757 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2(Phần Mặt đường)
132,758 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần Mặt đường)
132,758 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(Phần Mặt đường)
124,494 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Phần Mặt đường)
0,836 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lót bạt ni lông (Phần Mặt đường)
8,128 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Thi công khe co (Phần Mặt đường)
126 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thi công khe giãn (Phần Mặt đường)
35 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 BT bó vỉa M250 đá 1x2 (Phần Bó vỉa vỉa hè)
21,487 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông móng, M150, đá 2x4 (Phần Bó vỉa vỉa hè)
77,353 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đá dăm trộn cát đệm móng bó via (Phần Bó vỉa vỉa hè)
39,668 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè)
3,861 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn móng bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè)
2,645 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt bó vỉa loại 1 (Phần Bó vỉa vỉa hè)
567,86 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt bó vỉa loại 2 (Phần Bó vỉa vỉa hè)
93,28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Bó vỉa vỉa hè)
47,272 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Bó vỉa vỉa hè)
47,272 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Bó vỉa vỉa hè)
4,727 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 7: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 7: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 173

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây