Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa hạ tầng 02 tuyến đường nội vùng xã Quảng Phương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện quản lý (Từ nguồn thu sử dụng đất tại Trung tâm huyện lỵ điều tiết ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phươn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người. | 20 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,567 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,255 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,179 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,659 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | 100m3 |
| 9 | Bù móng cấp phối đá dăm loại 2 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,458 | 100m2 |
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, K85 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,345 | m3 |
| 17 | Xây rảnh đá hộc , vữa XM M100, PCB40 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,822 | m3 |
| 18 | Dăm cát lót (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,641 | m3 |
| 19 | Gia cố móng bằng đá dăm (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,524 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,018 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,018 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,018 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (móng lớp dưới) (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,683 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng lớp trên)(Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,757 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2(Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,758 | 100m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,758 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,494 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 38 | Lót bạt ni lông (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | 100m2 |
| 39 | Thi công khe co (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 40 | Thi công khe giãn (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,487 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,353 | m3 |
| 43 | Đá dăm trộn cát đệm móng bó via (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,668 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,86 | m |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,28 | m |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Phần An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 8 | SXLD thép góc hố ga (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 9 | SXLD thép góc tấm đan (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤10mm (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤18mm (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 12 | BT tấm đan M250 đá 1x2 (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,767 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,305 | m3 |
| 24 | Đệm cát lót móng dày 10cm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cống (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | mối nối |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,515 | 10 tấn/1km |
| 34 | Quét nhựa ống cống (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,847 | m2 |
| 35 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 37 | Hỗn hợp dăm cát lót móng (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 38 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 42 | Đá hộc xây gia cố hạ lưu vữa XM M100, PCB40 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 44 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m3 |
| 46 | Đệm cát lót móng dày 10cm(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cống hộp đơn(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 49 | Quét nhựa ống cống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 52 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch bịt lỗ chờ hố ga, vữa XM M75(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 10 tấn/1km |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,783 | m3 |
| 59 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 61 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 67 | Hỗn hợp dăm cát lót móng (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn cống |
| 69 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 70 | Quét nhựa ống cống (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 71 | Đá hộc gia cố thượng lưu (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/1km |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 2x4 (Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,784 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hè, M150, đá 1x2, PCB40(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,43 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granitô KT 400x400, vữa XM M75, PCB40(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.228,76 | m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,288 | 100m2 |
| 6 | Đệm cát hạt thô dày 5cm(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,215 | m3 |
| 7 | Đào móng bồn cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 2x4 (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 10 | Xây bồn cây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,548 | m2 |
| D | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây/90 ngày |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng BG10-D78 thép mạ kẽm dày 4mm cao 10m; đường kính ngọn D1=84mm, đường kính gốc D2=184mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn đường Philips BRP392 led 150W; PSDD>=140lm/W, tuổi thọ >=100.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD06 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần + lắp đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 5 | Bu lông móng M18, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Đế bích KT 400x400, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Măng xông ống thép mạ kẽm D60, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 13 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,925 | m2 |
| 14 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Kẹp cáp INOX D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Sơn đánh số thứ tự tại chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 21 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,541 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,975 | m3 |
| 28 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,314 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,62 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 33 | Phá dỡ hoàn trả mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 34 | Rải gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555 | viên |
| 35 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 38 | Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 3x50+1x25mm2 0,6/1KV (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 3x25+1x16mm2 0,6/1KV (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 40 | Luồn dây cáp điện chiếu sáng CXV 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 41 | Luồn dây cáp điện chiếu sáng CXV 2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 42 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1m khoan |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 44 | Dây nối cọc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi | công suất≥70CV | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥0,5m3 | 3 |
| 3 | Máy lu | ≥10T | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5-10T | 4 |
| 5 | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | dung tích≥5m³ | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất 0-60m³/h | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa đường | Ô tô tưới nhựa đường | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 06T | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi |
công suất≥70CV |
3 |
2 |
Máy đào |
≥0,5m3 |
3 |
3 |
Máy lu |
≥10T |
3 |
4 |
Ô tô tự đổ |
5-10T |
4 |
5 |
Ô tô hoặc thiết bị tưới nước |
dung tích≥5m³ |
1 |
6 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
Năng suất 0-60m³/h |
1 |
7 |
Ô tô tưới nhựa đường |
Ô tô tưới nhựa đường |
1 |
8 |
Cần cẩu bánh hơi |
Sức nâng ≥ 06T |
1 |
9 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử |
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phần Nền đường) | 10,567 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (Phần Nền đường) | 227,255 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Phần Nền đường) | 43,179 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Phần Nền đường) | 26,57 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phần Nền đường) | 5,048 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường) | 3,35 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 63,659 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phần Nền đường) | 34,222 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bù móng cấp phối đá dăm loại 2 (Phần Nền đường) | 5,603 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (Phần Nền đường) | 31,458 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (Phần Nền đường) | 11,48 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, K85 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường) | 10,035 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường) | 2,904 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường) | 1,429 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phần Nền đường) | 8,028 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Phần Nền đường) | 273,345 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Xây rảnh đá hộc , vữa XM M100, PCB40 (Phần Nền đường) | 479,822 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Dăm cát lót (Phần Nền đường) | 150,641 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Gia cố móng bằng đá dăm (Phần Nền đường) | 14,336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông gia cố, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường) | 17,204 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường) | 20,524 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Nền đường) | 56,018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Nền đường) | 56,018 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Nền đường) | 56,018 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Phần Nền đường) | 10,569 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Phần Nền đường) | 10,569 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Phần Nền đường) | 10,569 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | 2,733 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | 2,733 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | 2,733 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Phần Nền đường) | 69,32 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (móng lớp dưới) (Phần Mặt đường) | 15,683 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng lớp trên)(Phần Mặt đường) | 20,757 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2(Phần Mặt đường) | 132,758 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần Mặt đường) | 132,758 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(Phần Mặt đường) | 124,494 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Phần Mặt đường) | 0,836 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lót bạt ni lông (Phần Mặt đường) | 8,128 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Thi công khe co (Phần Mặt đường) | 126 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Thi công khe giãn (Phần Mặt đường) | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 21,487 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 77,353 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đá dăm trộn cát đệm móng bó via (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 39,668 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn thép bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 3,861 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn móng bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 2,645 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 567,86 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 93,28 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 47,272 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 47,272 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Bó vỉa vỉa hè) | 4,727 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đôi khi bạn xuống khỏi giường vào sáng sớm và bạn nghĩ, mình sẽ không làm được đâu, nhưng rồi bạn cười thầm – nhớ về tất cả những lần bạn đã cảm thấy như thế. "
Charles Bukowski
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.