Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng trong nhà máy thuộc khu vực PXVH, PXNL và PXH |
52276 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
2 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực Văn phòng làm việc tại Ninh Thuận |
5916 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa |
365 |
||
3 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sángkhu vực văn phòng làm việc DOOSAN |
2612 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
4 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực khu vực Ban A |
1664 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
5 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực Nhà ăn ANNEX |
440 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
6 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực Bầu Sầm |
5448 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu quan lý vận hành Bầu Sầm –tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
7 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng khu vực Chung cư CC1 |
1024 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Chung cư CC1–Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa |
365 |
||
8 |
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng Tủ điện cấp nguồn |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
9 |
Kiểm tra, sửa chữa Máy nước nóng lạnh |
27 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
10 |
Kiểm tra, sửa chữa Bồn cầu và các phụ kiện, đường ống dẫn liên quan |
402 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
11 |
Kiểm tra, sửa chữa Bồn rửa mặt và đường ống dẫn liên quan |
375 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
12 |
Kiểm tra, sửa chữa Bồn tiểu nam và đường ống dẫn liên quan |
159 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
13 |
Kiểm tra, sửa chữa Bồn rửa ly chén và đường ống dẫn liên quan |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
14 |
Kiểm tra, sửa chữa Trụ nước sinh hoạt và các đường ống dẫn liên quan |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
15 |
Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa nước và đường ống dẫn liên quan |
45 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
16 |
Kiểm tra, sửa chữa Máy bơm và đường ống dẫn liên quan |
54 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
17 |
Kiểm tra, sửa chữa Vòi tắm hoa sen và đường ống dẫn liên quan |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng làm việc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Chung cư CC1– Đường Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Văn phòng Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 1 |
365 |
||
18 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh trung tâm nhà CCB (P0SCA02AH(AC)003/P0SCA02AH(AC)004 cos0m
Công suất: 472 kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại:chiller
Công suất: 472kw
Gas R134a
Hãng sx: Hi Air Korea |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
19 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh trung tâm nhà CCB
P0SAC02AH(AC)001/002
Công suất: 416.7 kW
Điện áp: 400V, 3 pha
Loại: chiller
Công suất 416,7kw
Gas R134a
Hãng sx: Hi Air Korea |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
20 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng Acquy Spilit AC tổ 1,2 cos 0m
Công suất: 37.2kW
Điện áp: 400VAC, 3 pha. Loại: tủ đứng
Công suất 37,2 kw
Gas: R407
Hãng sx:Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
21 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng Acquy Spilit AC tổ 3 cos 0m
Công suất: 25.1 kW
Điện áp: 400VAC, 3 pha. Loại: tủ đứng
Công suất 25.1 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
22 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng MV tổ 1 Spilit AC cos 0m
Công suất: 24kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 24 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
23 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng MV tổ 2 Spilit AC cos 0m
Công suất: 24kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 24 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
24 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng MV Common Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 12kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 12kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
25 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng LV Tuabin 400V tồ 1 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 37.2kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 37,2 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
26 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng LV Tuabin 400V tổ 2 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 37.2kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 37,2 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
27 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng kích từ tổ 1 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 37.2kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: 1 tủ đứng
Công suất: 37,2 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
28 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng kích từ tổ 1 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 200.000 btu
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: Daikin tủ đúng
Công suất: 200.000 btu
Gas: R410
Hãng sx: Daikin |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
29 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng kích từ tổ 2 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 37.2kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 37,2 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
30 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng kích từ tổ 2 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 200000 BTU
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đúng
Công suất: 200.000 btu
Gas: R410
Hãng sx: Daikin |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
31 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng kích từ tổ 3 Spilit AC cos 7.8m
Công suất: 37.2 kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 37,2 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
32 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng điều khiển thang máy tòa nhà CCB cos 0m + P.ĐKTM MEB Loại: treo tường
Công suất: 12000btu
Gas: R410
Hãng sx: LG |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
33 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng điều khiển nhà Clo Spilit AC cos 0m
Công suất: 5kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 16,8 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
34 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng điện nhà Clo Spilit AC cos 0m
Công suất: 24kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 24 kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
35 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng lấy mẫu CEMS tại ống khói S1,2 cos 0m, Loại treo tường, Công suất: 12000btu
Gas : R410
Hãng sx: LG
Loại: treo tường
Công suất: 12000btu
Gas : R410
Hãng sx: LG |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
36 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng lấy mẫu CEMS tại ống khói S3 cos 0m Loại: treo tường
Công suất: 18000btu
Gas : R410
Hãng sx: LG Loại: treo tường
Công suất: 18000btu
Gas : R410
Hãng sx: LG |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
37 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh âm trần (treo tường) LG CS: 24000 Btu/h khu vực nhà CCB Annex Loại: âm trần
Công suất: 24000btu
Gas: R410
Hãng sx: LG |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
38 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh âm trần (treo tường) LG CS: 48000 Btu/h khu vực nhà CCB Annex Loại: âm trần
Công suất: 48000btu
Gas: R410
Hãng sx: LG |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
39 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS:12000 Btu/h khu vực trạm 500kV Loại: treo tường
Công suất: 12000btu
Gas: R22
Hãng sx: LG |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
40 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh hai mảnh (treo tường) LG CS: 18000 Btu/h khu vực trạm 500kV Loại: treo tường
Công suất: 18000btu
Gas: R22
Hãng sx: LG |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
41 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh hợp bộ treo tường 35400 Btu/h nhà sản xuất H2 Loại: treo tường
Công suất: 33500btu
Gas: 410
Hãng sx: |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
42 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng LER (78kw)
Công suất: 78.1kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 78,17kw
Gas: R407
Hãng sx:Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
43 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng điều khiển máy nén khí S1,2(24Kw)
Công suất: 24kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 24kw
Gas: R407
Hãng sx:Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
44 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng điều khiển máy nén khí S3
Công suất: 15.9kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: tủ đứng
Công suất: 15,9kw
Gas: R407
Hãng sx: Hi air Korea |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
45 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh phòng điều khiển thang máy lò hơi Loại: treo tường
Công suất: 12000btu
Gas: 410
Hãng sx: LG |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
46 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh Trung tâm Nhà FGD S1, S2
P0SAZ93AH001/002
Công suất: 161kW
Điện áp: 400V, 3 pha
P0SAZ93AH003/004
Công suất: 447 kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: Trung tâm
Công suất:161kw
Gas:134a
Hãng sx: Hi air Korea |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
47 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh trung tâm nhà MEB
P3SAC02AH/AC001/002
Công suất: 212.4kW
Điện áp: 400V, 3 pha
P3SAC02AH/AC003/004
Công suất: 168 kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: Trung tâm
Công suất: 212,4kw
Gas:134a
Hãng sx: Hi air Korea |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
48 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh Trung tâm nhà FGS S3
P3SAZ93AH001/002
Công suất: 62.3 kW
Điện áp: 400V, 3 pha
P3SAZ93AH003/004
Công suất: 156 kW
Điện áp: 400V, 3 pha Loại: chiller
Công suất: 62,3kw
Gas: 134a
Hãng sx: |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
49 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh bốt trực khu vực tuabin, EPS
Model: CS-N18XKH-8
Gas: R32
Điện áp: 220VAC
Made in Malaysia Loại: Treo tường
Công suất: 12000BTU
Gas: 134a |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |
||
50 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy lạnh bốt trực khu vực máy nghiền, máy cấp
Model: V10ENWN
Gas: R32
Điện áp: 220VAC
Made in Malaysia
Loại: treo tường
Công suất: 9000 btu
Gas: R32
Hãng sx: LG |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng |
365 |