Thông báo mời thầu

Gói thầu số 9: Hoá chất xét nghiệm huyết học

Tìm thấy: 16:02 19/08/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm tập trung năm 2020-2021 của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Gói thầu
Gói thầu số 9: Hoá chất xét nghiệm huyết học
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm tập trung năm 2020-2021 của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:50 10/09/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:50 19/08/2020
đến
14:50 10/09/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:50 10/09/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
220.552.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm hai mươi triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Hoá chất xét nghiệm huyết học
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm tập trung năm 2020-2021 của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
14 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 3 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các giấy tờ sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. + Đối với trang thiết bị y tế loại B hoặc C hoặc D: Giấy lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực đối với hàng hóa có tên trong danh mục của Bộ Y tế. + Giấy lưu hành sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam (đối với hàng hóa phải có giấy lưu hành nhưng không phải TTBYT) + Tờ khai hải quan ( đối với hàng hóa không yêu cầu Giấy lưu hành sản phẩm hoặc Giấy phép nhập khẩu). Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực thì nhà thầu phải cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu, thông tin để chứng minh về tính hợp lệ: + Tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói, kiểu mác...của hàng hóa dự thầu đáp ứng được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Các tài liệu kỹ thuật phải do nhà sản xuất ban hành và phải có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối có quan hệ đối tác với nhà phân phối, nhà nhập khẩu. Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. (Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu yêu cầu cung cấp hàng mẫu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài bảng giá theo webform, Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bảng giá chào theo mẫu số 18.1 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho các cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo Mẫu số A1. Chương IV - Biểu mẫu mời thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Lưu ý: Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương phải là nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối có Hợp đồng được ký kết với nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.552.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: skhdt@bacninh.gov.vn 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chất rửa Acid I001 44 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
2 Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số I002 23 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
3 Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số I003 12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
4 Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số I004 23 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
5 Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số I005 12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
6 Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số I006 23 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
7 Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số I007 12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
8 Dung dịch hiệu chuẩn I008 25 Hộp/bộ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
9 Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số I009 560 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
10 Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học I010 441 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
11 Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số I011 12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
12 Dung dịch ly giải hồng cầu I012 267 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
13 Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số I013 802 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
14 Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số I014 106 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
15 Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học I015 447 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
16 Dung dịch pha loãng I016 400 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
17 Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 22 thông số I017 185 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
18 Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số I018 1.896 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
19 Dung dịch phá vỡ hồng cầu I019 29 Can/chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
20 Dung dịch rửa hồng cầu I020 79 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
21 Dung dịch rửa I021 17 Can/chai Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
22 Dung dịch rửa kim máy huyết học I022 458 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
23 Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số I023 86 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
24 Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số I024 124 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 14 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Chất rửa Acid 44 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
2 Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số 23 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
3 Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số 12 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
4 Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số 23 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
5 Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số 12 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
6 Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số 23 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
7 Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số 12 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
8 Dung dịch hiệu chuẩn 25 Hộp/bộ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
9 Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số 560 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
10 Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 441 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
11 Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số 12 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
12 Dung dịch ly giải hồng cầu 267 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
13 Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số 802 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
14 Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số 106 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
15 Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 447 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
16 Dung dịch pha loãng 400 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
17 Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 22 thông số 185 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
18 Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số 1.896 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
19 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 29 Can/chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
20 Dung dịch rửa hồng cầu 79 Can/thùng Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
21 Dung dịch rửa 17 Can/chai Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
22 Dung dịch rửa kim máy huyết học 458 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
23 Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số 86 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế
24 Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số 124 Chai/lọ Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên (Kèm theo Bằng cấp, hợp đồng lao động) 1 1
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên (Kèm theo Bằng cấp, hợp đồng lao động) 1 1
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành tài chính hoặc kế toán trở lên (Kèm theo Bằng cấp, hợp đồng lao động) 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chất rửa Acid
I001
44 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
2 Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số
I002
23 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
3 Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số
I003
12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
4 Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số
I004
23 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
5 Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số
I005
12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
6 Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số
I006
23 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
7 Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số
I007
12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
8 Dung dịch hiệu chuẩn
I008
25 Hộp/bộ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
9 Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số
I009
560 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
10 Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
I010
441 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
11 Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số
I011
12 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
12 Dung dịch ly giải hồng cầu
I012
267 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
13 Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số
I013
802 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
14 Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số
I014
106 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
15 Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
I015
447 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
16 Dung dịch pha loãng
I016
400 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
17 Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 22 thông số
I017
185 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
18 Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số
I018
1.896 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
19 Dung dịch phá vỡ hồng cầu
I019
29 Can/chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
20 Dung dịch rửa hồng cầu
I020
79 Can/thùng Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
21 Dung dịch rửa
I021
17 Can/chai Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
22 Dung dịch rửa kim máy huyết học
I022
458 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
23 Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số
I023
86 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT
24 Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số
I024
124 Chai/lọ Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh như sau:

  • Có quan hệ với 212 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 6,50 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,48%, Xây lắp 4,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,23%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.354.202.355.538 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.587.622.108.325 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 70,35%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 9: Hoá chất xét nghiệm huyết học". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 9: Hoá chất xét nghiệm huyết học" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây