Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Hoá chất xét nghiệm huyết học Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm tập trung năm 2020-2021 của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các giấy tờ sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. + Đối với trang thiết bị y tế loại B hoặc C hoặc D: Giấy lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực đối với hàng hóa có tên trong danh mục của Bộ Y tế. + Giấy lưu hành sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam (đối với hàng hóa phải có giấy lưu hành nhưng không phải TTBYT) + Tờ khai hải quan ( đối với hàng hóa không yêu cầu Giấy lưu hành sản phẩm hoặc Giấy phép nhập khẩu). Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực thì nhà thầu phải cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu, thông tin để chứng minh về tính hợp lệ: + Tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói, kiểu mác...của hàng hóa dự thầu đáp ứng được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Các tài liệu kỹ thuật phải do nhà sản xuất ban hành và phải có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối có quan hệ đối tác với nhà phân phối, nhà nhập khẩu. Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. (Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu yêu cầu cung cấp hàng mẫu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài bảng giá theo webform, Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bảng giá chào theo mẫu số 18.1 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho các cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo Mẫu số A1. Chương IV - Biểu mẫu mời thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Lưu ý: Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương phải là nhà nhập khẩu hoặc nhà phân phối có Hợp đồng được ký kết với nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.552.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: skhdt@bacninh.gov.vn 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất rửa Acid | I001 | 44 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 2 | Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | I002 | 23 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 3 | Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số | I003 | 12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 4 | Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | I004 | 23 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 5 | Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số | I005 | 12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 6 | Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | I006 | 23 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 7 | Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số | I007 | 12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 8 | Dung dịch hiệu chuẩn | I008 | 25 | Hộp/bộ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 9 | Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số | I009 | 560 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 10 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | I010 | 441 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 11 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | I011 | 12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 12 | Dung dịch ly giải hồng cầu | I012 | 267 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 13 | Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số | I013 | 802 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 14 | Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số | I014 | 106 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 15 | Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | I015 | 447 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 16 | Dung dịch pha loãng | I016 | 400 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 17 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 22 thông số | I017 | 185 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 18 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số | I018 | 1.896 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 19 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu | I019 | 29 | Can/chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 20 | Dung dịch rửa hồng cầu | I020 | 79 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 21 | Dung dịch rửa | I021 | 17 | Can/chai | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 22 | Dung dịch rửa kim máy huyết học | I022 | 458 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 23 | Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số | I023 | 86 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 24 | Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số | I024 | 124 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 14 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chất rửa Acid | 44 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 2 | Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | 23 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 3 | Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số | 12 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 4 | Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | 23 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 5 | Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số | 12 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 6 | Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | 23 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 7 | Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số | 12 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 8 | Dung dịch hiệu chuẩn | 25 | Hộp/bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 9 | Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số | 560 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 10 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 441 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 11 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số | 12 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 12 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 267 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 13 | Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số | 802 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 14 | Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số | 106 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 15 | Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 447 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 16 | Dung dịch pha loãng | 400 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 17 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 22 thông số | 185 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 18 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số | 1.896 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 19 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu | 29 | Can/chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 20 | Dung dịch rửa hồng cầu | 79 | Can/thùng | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 21 | Dung dịch rửa | 17 | Can/chai | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 22 | Dung dịch rửa kim máy huyết học | 458 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 23 | Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số | 86 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 24 | Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số | 124 | Chai/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên (Kèm theo Bằng cấp, hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên (Kèm theo Bằng cấp, hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành tài chính hoặc kế toán trở lên (Kèm theo Bằng cấp, hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất rửa Acid |
I001
|
44 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 2 | Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số |
I002
|
23 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 3 | Dung dịch chuẩn mức độ cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số |
I003
|
12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 4 | Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số |
I004
|
23 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 5 | Dung dịch chuẩn mức độ thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số |
I005
|
12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 6 | Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số |
I006
|
23 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 7 | Dung dịch chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 33 thông số |
I007
|
12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 8 | Dung dịch hiệu chuẩn |
I008
|
25 | Hộp/bộ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 9 | Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số |
I009
|
560 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 10 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
I010
|
441 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 11 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 19 thông số |
I011
|
12 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 12 | Dung dịch ly giải hồng cầu |
I012
|
267 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 13 | Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số |
I013
|
802 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 14 | Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số |
I014
|
106 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 15 | Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
I015
|
447 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 16 | Dung dịch pha loãng |
I016
|
400 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 17 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 22 thông số |
I017
|
185 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 18 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số |
I018
|
1.896 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 19 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu |
I019
|
29 | Can/chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 20 | Dung dịch rửa hồng cầu |
I020
|
79 | Can/thùng | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 21 | Dung dịch rửa |
I021
|
17 | Can/chai | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 22 | Dung dịch rửa kim máy huyết học |
I022
|
458 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 23 | Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số |
I023
|
86 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT | |
| 24 | Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số |
I024
|
124 | Chai/lọ | Dẫn chiếu mục 2, Chương V - E.HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Có quan hệ với 212 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 6,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,48%, Xây lắp 4,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,23%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.354.202.355.538 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.587.622.108.325 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 70,35%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu người Roman bắt buộc phải học Latin, họ sẽ không bao giờ có đủ thời gian để đi chinh phục thế giới. "
Heinrich Heine
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.