Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục SCL: ĐZ35kV nhánh rẽ Noong Quài lộ 376-E29.2. |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Xây lắp, sửa chữa, lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Tiếp địa RC-2 |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Chụp đầu cột |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cách điện đứng Linepost 35kV + ty |
30 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sứ néo thủy tinh (4 bát/chuỗi) + phụ kiện |
181 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Chuỗi néo kép thủy tinh (8 bát/2chuỗi) + phụ kiện |
12 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 |
11506 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Dây dẫn chịu lực ACSR-70/72 (m) lắp đặt lại |
3757 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ghíp nhôm 3 bu lông |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Biển báo an toàn, đai thép + khóa đai |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Biển báo số cột, đai thép + khóa đai |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Dây néo TK70-16 |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tháo dỡ thu hồi |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Chụp đầu cột |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sứ đứng VHD-35 + cả ty và phụ kiện (TH) |
30 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cách điện chuỗi Polymer PDI + PK |
181 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cách điện chuỗi néo kép Polymer PDI + PK |
12 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ghíp nhôm 3 bu lông |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Dây néo DN20-16 |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Dây nhôm lõi thép AC-50/8 mm2 |
11506 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Hạng mục SCL: ĐZ35kV nhánh rẽ Noong Quang lộ 376-E29.2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Xây lắp, sửa chữa, lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Tiếp địa RC-2 |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Chụp đầu cột |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cách điện đứng Linepost 35kV + ty |
23 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sứ néo thủy tinh (4 bát/chuỗi) + phụ kiện |
126 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Chuỗi néo kép thủy tinh (8 bát/2chuỗi) + phụ kiện |
12 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Sứ đỡ thủy tinh (3 bát/chuỗi) + phụ kiện |
15 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 |
13136 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Dây dẫn chịu lực ACSR-70/72 (m) lắp đặt lại |
3745 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ghíp nhôm 3 bu lông |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Biển báo an toàn, đai thép + khóa đai |
49 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Biển báo số cột, đai thép + khóa đai |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Dây néo TK70-14 |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo dỡ thu hồi |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Chụp đầu cột |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Sứ đứng VHD-35 + cả ty và phụ kiện (TH) |
23 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Sứ IIC-70 chuỗi 4 tán |
126 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cách điện chuỗi néo kép Polymer PDI + PK |
12 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sứ chuỗi đỡ IIC-70 (3 tán) |
15 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ghíp nhôm 3 bu lông |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Dây néo DN20-14 |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Dây nhôm lõi thép AC-50/8 mm2 |
13136 |
m |
Theo quy định tại Chương V |