Thông báo mời thầu

Gói thầu Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:20 09/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường ấp 1-3 xã Phú Lập
Gói thầu
Gói thầu Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Phú Lập. Địa chỉ: Xã Phú Lập, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3791334
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường ấp 1- 3 xã Phú Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách hỗ trợ + Nhân dân đóng góp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 15/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 29/03/2022
đến
10:00 15/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 15/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/04/2022 (24/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường ấp 1-3 xã Phú Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách hỗ trợ + Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lập. Địa chỉ: Xã Phú Lập, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3791334
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Xây Dựng Nhật Gia Khang. Đ/c: Tổ 6, ấp Thọ Lâm 3, xã Phú Xuân, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Đ/c: Khu 10 TT Tân Phú, Huyện Tân Phú, Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Đ/c: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lập. Địa chỉ: Xã Phú Lập, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3791334

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu yêu cầu theo chương III và chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lập. Địa chỉ: Xã Phú Lập, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251.3791334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: TT Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3856 050.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Phú. Địa chỉ: TT Tân Phú huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu53
2Cán bộ kỹ thuật1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu33
3Đội trưởng thi công1- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu33
4Thanh quyết toán1- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMẶT ĐƯỜNG XI MĂNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,496100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT245,799m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,872100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,872100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT11,661100m3
6Cung cấp đất cấp 3chọn lọcChương V E-HSMT1.515,321100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,459100m3
BBIỂN BÁO
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5Chương V E-HSMT9cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D=87,5cmChương V E-HSMT1cái
3Trụ biển báoChương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT10cái
5"Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,012tấn
6Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,071tấn
7Cung cấp bu lông D16, L=50cmChương V E-HSMT40cái
8Cung cấp bu lông D10, L=10cmChương V E-HSMT20cái
9Hàn gia cố bản mã tai cộtChương V E-HSMT0,9610m
CCỐNG TRÒN D=1m
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT41 đoạn ống
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,91m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,3m3
4Cung cấp jone cống D=0,6Chương V E-HSMT2cái
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,21m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,88m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,39m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,15m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,06m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,13m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT5,92m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,369100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,449100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,648100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,489100m3
DMẶT ĐƯỜNG XI MĂNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,791100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT118,78m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT1100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,613100m3
6Cung cấp đất cấp 3chọn lọcChương V E-HSMT339,507m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,223100m3
EBIỂN BÁO
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5Chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D=87,5cmChương V E-HSMT1cái
3Trụ biển báoChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT2cái
5"Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,002tấn
6Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,014tấn
7Cung cấp bu lông D16, L=50cmChương V E-HSMT8cái
8Cung cấp bu lông D10, L=10cmChương V E-HSMT4cái
9Hàn gia cố bản mã tai cộtChương V E-HSMT0,19210m
FCỐNG TRÒN D=1m
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT41 đoạn ống
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,53m3
4Cung cấp jone cống D=0,6Chương V E-HSMT1cái
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,32m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,97m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,32m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,07m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,18m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,095100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,142100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,089100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,071100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe lu bánh thépTrọng lượng ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.1
2Xe ô tô tự đổTrọng lượng ≥ 5T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.1
3Xe đàoDung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.1
4Máy thủy bìnhChất lượng sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít2
6Đầm cócCông suất 1.5Kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
1
2
Xe ô tô tự đổ
Trọng lượng ≥ 5T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
1
3
Xe đào
Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
1
4
Máy thủy bình
Chất lượng sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
6
Đầm cóc
Công suất 1.5Kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,496 100m2 Chương V E-HSMT
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
245,799 m3 Chương V E-HSMT
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
0,872 100m3 Chương V E-HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,872 100m3 Chương V E-HSMT
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
11,661 100m3 Chương V E-HSMT
6 Cung cấp đất cấp 3chọn lọc
1.515,321 100m3 Chương V E-HSMT
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,459 100m3 Chương V E-HSMT
8 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5
9 cái Chương V E-HSMT
9 Cung cấp biển báo phản quang tròn D=87,5cm
1 cái Chương V E-HSMT
10 Trụ biển báo
10 cái Chương V E-HSMT
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
10 cái Chương V E-HSMT
12 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,012 tấn Chương V E-HSMT
13 Gia công cột bằng thép tấm
0,071 tấn Chương V E-HSMT
14 Cung cấp bu lông D16, L=50cm
40 cái Chương V E-HSMT
15 Cung cấp bu lông D10, L=10cm
20 cái Chương V E-HSMT
16 Hàn gia cố bản mã tai cột
0,96 10m Chương V E-HSMT
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm
4 1 đoạn ống Chương V E-HSMT
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,91 m3 Chương V E-HSMT
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,3 m3 Chương V E-HSMT
20 Cung cấp jone cống D=0,6
2 cái Chương V E-HSMT
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
3,21 m3 Chương V E-HSMT
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,88 m3 Chương V E-HSMT
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,39 m3 Chương V E-HSMT
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,15 m3 Chương V E-HSMT
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,06 m3 Chương V E-HSMT
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
4,13 m3 Chương V E-HSMT
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
5,92 m3 Chương V E-HSMT
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,369 100m2 Chương V E-HSMT
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,449 100m2 Chương V E-HSMT
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,648 100m3 Chương V E-HSMT
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,489 100m3 Chương V E-HSMT
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,791 100m2 Chương V E-HSMT
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
118,78 m3 Chương V E-HSMT
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
1 100m3 Chương V E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1 100m3 Chương V E-HSMT
36 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,613 100m3 Chương V E-HSMT
37 Cung cấp đất cấp 3chọn lọc
339,507 m3 Chương V E-HSMT
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,223 100m3 Chương V E-HSMT
39 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5
1 cái Chương V E-HSMT
40 Cung cấp biển báo phản quang tròn D=87,5cm
1 cái Chương V E-HSMT
41 Trụ biển báo
2 cái Chương V E-HSMT
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
2 cái Chương V E-HSMT
43 "Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,002 tấn Chương V E-HSMT
44 Gia công cột bằng thép tấm
0,014 tấn Chương V E-HSMT
45 Cung cấp bu lông D16, L=50cm
8 cái Chương V E-HSMT
46 Cung cấp bu lông D10, L=10cm
4 cái Chương V E-HSMT
47 Hàn gia cố bản mã tai cột
0,192 10m Chương V E-HSMT
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm
4 1 đoạn ống Chương V E-HSMT
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,35 m3 Chương V E-HSMT
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,53 m3 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây