Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng. Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường khu Dân tộc nội trú. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,771 | 100m3/1km |
| 4 | Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,4571 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,9262 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,9196 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,1705 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,7437 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,3458 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,446 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,4299 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3692 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,061 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3287 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,9995 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,6867 | m3 |
| 17 | Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.509,385 | m2 |
| 18 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,296 | 100m3 |
| 19 | Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.837,8 | m2 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 457,3393 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.837,8 | m2 |
| 22 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6611 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ XM chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,2732 | m3 |
| 24 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 806,7938 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,09 | m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 279,99 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,464 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | bồn/ tháng |
| 7 | Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cây/90 ngày |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,288 | 100m2 |
| 2 | Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn thép, tường bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1504 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,595 | m3 |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5937 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3513 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4203 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,278 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,3667 | 10m |
| 13 | Đập, tạo nhám gờ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8736 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3728 | m3 |
| 15 | SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8224 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5392 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1411 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0112 | tấn |
| 19 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,648 | tấn |
| 20 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6636 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø800MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,6183 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,281 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,18 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 931,068 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 133,27 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,4518 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,553 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 196 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 21 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9459 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,9849 | tấn |
| 23 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3011 | tấn |
| 24 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,515 | tấn |
| 25 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2312 | tấn |
| 26 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0379 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 117 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,702 | 100m |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7728 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,723 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 572 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8588 | tấn |
| 34 | Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung giằng gia cố mương đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3253 | tấn |
| 35 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3292 | tấn |
| 36 | Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,52 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,52 | 100m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,6224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2707 | tấn |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø600MM | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,361 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,926 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 242,316 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,768 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,8058 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,509 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (Vỉa hè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | 1 đoạn ống |
| 18 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4272 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6094 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0895 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7872 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3593 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | 100m |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,933 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0947 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 176 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đập phá dỡ kết cấu nền bê tông trên hố ga, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,4774 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,9602 | m3 |
| 3 | SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,5404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,847 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7145 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1261 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,87 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,9989 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.035,5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đập phá rãnh thoát nước xây tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,28 | m3 |
| 11 | Đắp cát công đệm bằng thủ công 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,61 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,61 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,298 | m3 |
| 14 | SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,508 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,466 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,864 | m2 |
| 17 | Láng vữa XM mác 100 dày 3cm bản đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2778 | tấn |
| 19 | Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3098 | tấn |
| 20 | Cung cấp và gia công thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4124 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3134 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0766 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,725 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 232,68 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,975 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8424 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 155,12 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 166,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,93 | 100 m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,93 | 100m |
| 12 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 121 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp chao cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 240 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đánh số cột thép + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | 10 cột |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,45 | 1m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 229,6 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,95 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,804 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8208 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 153,0667 | m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,78 | 100 m |
| 35 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,78 | 100m |
| 37 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 118 | m |
| 39 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | 1 cột |
| 40 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | 1 cần đèn |
| 41 | Lắp chao cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | bộ |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | 1 bộ |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 234 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | bảng |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 46 | Đánh số cột thép + tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9 | 10 cột |
| 47 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 9 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 13 | Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 15 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
| 17 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 18 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 21 | Máy kẻ sơn đường | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
2 |
Máy ủi – công suất ≥ 110CV |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
3 |
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
4 |
Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
5 |
Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
6 |
Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
7 |
Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
4 |
9 |
Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
10 |
Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
11 |
Máy kinh vĩ/toàn đạc |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
13 |
Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
15 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
16 |
Máy phát điện |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1 |
17 |
Máy duỗi (uốn) thép |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
18 |
Máy hàn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
19 |
Máy đầm dùi |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
20 |
Máy đầm cóc |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
21 |
Máy kẻ sơn đường |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 38,146 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 27,771 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 27,771 | 100m3/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,4571 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư) | 8,9262 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 7,9196 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | 10,1705 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trên | 7,7437 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 78,3458 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 78,446 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 13,4299 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C | 5,3692 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C | 8,061 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,3287 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | 15,9995 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | 351,6867 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè | 1.509,385 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 8,296 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4.837,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | 457,3393 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | 4.837,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cm | 39,6611 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Xây gạch thẻ XM chiều dày | 104,2732 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 806,7938 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 45 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đường | 16 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m | 64 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200 | 4,09 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 279,99 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm) | 22 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100 | 12,32 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250 | 12,32 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Ván khuôn thép hố trồng cây | 2,464 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏ | 70 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Trồng cỏ hố trồng cây | 1,4 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | 140 | bồn/ tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng) | 140 | cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | 140 | cây/90 ngày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi công | 5,288 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,004 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 0,004 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,004 | 100m3/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Ván khuôn thép, tường bó nền | 1,1504 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250 | 11,504 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | 6,595 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 0,5937 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Trải tấm nilon lớp cách ly | 5,3513 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,4203 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 75,278 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ước muốn của con người có ngàn dạng, mà cơ hội của anh ta chỉ có một. "
Pitch (Mỹ)
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.