Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây dựng.

Tìm thấy: 14:12 18/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp các tuyến đường khu Dân tộc nội trú.
Gói thầu
Gói thầu thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp các tuyến đường khu Dân tộc nội trú.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:07 18/06/2022
đến
15:00 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.
Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường khu Dân tộc nội trú.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
9Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,146100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,771100m3
3Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,771100m3/1km
4Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,4571m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,9262100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,9196100m3
7Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,1705100m3
8Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,7437100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78,3458100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78,446100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,4299100m2
12Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3692100m2
13Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,061100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3287100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,9995100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.351,6867m3
17Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.509,385m2
18Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,296100m3
19Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.837,8m2
20Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.457,3393m3
21Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.837,8m2
22Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,6611m3
23Xây gạch thẻ XM chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.104,2732m3
24Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.806,7938m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64bộ
29Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,09m3
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.279,99m2
31Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22m2
BHẠNG MỤC CÂY XANH
1Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,32m3
3Ván khuôn thép hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,464100m2
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m3
5Trồng cỏ hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4100m2
6Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140bồn/ tháng
7Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140cây/90 ngày
CHẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,288100m2
2Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,004100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,004100m3/1km
5Ván khuôn thép, tường bó nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,504m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,595m3
8Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5937100m3
9Trải tấm nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3513100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4203100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,278m3
12Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,366710m
13Đập, tạo nhám gờ hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8736m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3728m3
15SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8224m3
16Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5392100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1411100m2
18Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0112tấn
19Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,648tấn
20Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6636tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.281cấu kiện
DHẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø800MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,6183100m3
2Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,555100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,281100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,281100m3/1km
5Đắp cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,18m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.931,068100m
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.133,27m3
8Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.104,4518m3
9SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122,553m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1961 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.176mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
21Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9459tấn
22Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,9849tấn
23Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3011tấn
24Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,515tấn
25Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2312tấn
26Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0379tấn
27Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.117cái
28Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,702100m
30SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7728100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,723100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5721cấu kiện
33Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8588tấn
34Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung giằng gia cố mương đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3253tấn
35Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3292tấn
36Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,52100m
37Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,52100m
38Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,6224tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,2707tấn
EHẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, D=Ø600MM
1Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8168100m3
2Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,374100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,361100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,361100m3/1km
5Đắp cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,926m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, Chiều dài L=4,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.242,316100m
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,768m3
8Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,8058m3
9SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,509m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (Vỉa hè)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.671 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (HL93)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.111 đoạn ống
18Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4272tấn
19Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6094tấn
20Gia công và lắp đặt thép tròn hố ga, cấu kiện đổ tại chỗ - Đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0895tấn
21Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7872tấn
22Gia công và lắp đặt thép tròn tấm đan các loại cấu kiện đúc sẵn - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3593tấn
23Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
24Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm, bằng phương pháp dán keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,156100m
26SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, hố ga cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,933100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0947100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1761cấu kiện
FHẠNG MỤC CẢI TẠO HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đập phá dỡ kết cấu nền bê tông trên hố ga, bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,4774m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.132,9602m3
3SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,5404m3
4Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,847100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7145100m2
6Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1261tấn
7Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,87tấn
8Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,9989tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.035,51 cấu kiện
10Đập phá rãnh thoát nước xây tường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,28m3
11Đắp cát công đệm bằng thủ công 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,61m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,61m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,298m3
14SX bêtông tấm đan, đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,508m3
15Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,466m3
16Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,864m2
17Láng vữa XM mác 100 dày 3cm bản đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,5m2
18Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2778tấn
19Cung cấp và gia công thép tròn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3098tấn
20Cung cấp và gia công thép hình các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4124tấn
21Ván khuôn thép, hố ga (cấu kiện tại chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3134100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0766100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.291 cấu kiện
GHẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,7251m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.232,681m3
3Lắp đặt khung móng trụ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,975m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,062m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8424100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.155,12m3
8Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.166,2m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,93100 m
10Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
11Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,93100m
12Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9100m
13Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391 cần đèn
16Lắp chao cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39bộ
17Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.401 bộ
18Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2401 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39bảng
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
21Đánh số cột thép + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,910 cột
22Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
23Lắp đặt RCBO 2P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
24Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,451m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.229,61m3
28Lắp đặt khung móng trụ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,95m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,804m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8208100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.153,0667m3
33Lát gạch thẻ, vữa lót M25, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.164m2
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,78100 m
35Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
36Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 3x16mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,78100m
37Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,8100m
38Lắp đặt dây đồng trần 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.118m
39Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381 cột
40Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381 cần đèn
41Lắp chao cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38bộ
42Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.391 bộ
43Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2341 đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38bảng
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
46Đánh số cột thép + tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,910 cột
47Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 bộ
48Lắp đặt RCBO 2P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
49Lắp đặt domino 4P 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
2Máy ủi – công suất ≥ 110CVCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CVCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
5Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
6Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
8Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
9Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
10Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HPCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
11Máy kinh vĩ/toàn đạcCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
12Máy thủy bìnhCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
13Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
14Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
15Máy cắt (sắt hoặc gạch)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
16Máy phát điệnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
17Máy duỗi (uốn) thépCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
18Máy hànCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
19Máy đầm dùiCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
20Máy đầm cócCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
21Máy kẻ sơn đườngCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
2
Máy ủi – công suất ≥ 110CV
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
4
Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
5
Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
6
Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
7
Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
8
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
4
9
Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
10
Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
11
Máy kinh vĩ/toàn đạc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
12
Máy thủy bình
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
13
Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
14
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
15
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
16
Máy phát điện
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1
17
Máy duỗi (uốn) thép
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
18
Máy hàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
19
Máy đầm dùi
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
20
Máy đầm cóc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
21
Máy kẻ sơn đường
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
38,146 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
27,771 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
27,771 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph
51,4571 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)
8,9262 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
7,9196 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới
10,1705 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trên
7,7437 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
78,3458 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
78,446 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
13,4299 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C
5,3692 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C
8,061 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
0,3287 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa
15,9995 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250
351,6867 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè
1.509,385 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90
8,296 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75
4.837,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm
457,3393 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm
4.837,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cm
39,6611 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Xây gạch thẻ XM chiều dày
104,2732 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
806,7938 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm
3 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
45 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đường
16 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m
64 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200
4,09 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
279,99 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm)
22 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100
12,32 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250
12,32 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Ván khuôn thép hố trồng cây
2,464 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏ
70 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Trồng cỏ hố trồng cây
1,4 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng
140 bồn/ tháng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng)
140 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn
140 cây/90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi công
5,288 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0,004 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
0,004 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,004 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Ván khuôn thép, tường bó nền
1,1504 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250
11,504 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100
6,595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên
0,5937 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Trải tấm nilon lớp cách ly
5,3513 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,4203 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
75,278 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 235

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây