Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction contract package.

Find: 14:12 18/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading the roads of the boarding area for ethnic minorities.
Name of Tender Notice
Construction contract package.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Upgrading the roads of the boarding area for ethnic minorities.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 28/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:07 18/06/2022
to
15:00 28/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 28/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
250.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
2
Máy ủi – công suất ≥ 110CV
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
4
Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
5
Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
6
Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
7
Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
8
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
4
9
Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
10
Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
11
Máy kinh vĩ/toàn đạc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
12
Máy thủy bình
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
13
Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
14
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
15
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
16
Máy phát điện
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1
17
Máy duỗi (uốn) thép
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
18
Máy hàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
19
Máy đầm dùi
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
20
Máy đầm cóc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
21
Máy kẻ sơn đường
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, vỉa hè, mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
38,146 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
27,771 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
27,771 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Đục phá dỡ kết cấu bê tông gờ bó vỉa hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph
51,4571 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại một phần KL đào mặt đường, không tính vật tư)
8,9262 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
7,9196 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới
10,1705 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (D=25mm) lớp trên
7,7437 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
78,3458 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
78,446 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
13,4299 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C
5,3692 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Rải thảm bù mặt đường bê tông nhựa (loại C
8,061 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
0,3287 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa
15,9995 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250
351,6867 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Đệm vữa M100 dày 2cm tạo bằng phẳng đáy gờ bó vỉa hè
1.509,385 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90
8,296 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Lớp vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75
4.837,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm
457,3393 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm
4.837,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Bê tông lót tường gia cố vỉa hè, đá 4x6 M100 dày 10cm
39,6611 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Xây gạch thẻ XM chiều dày
104,2732 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
806,7938 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm
3 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
45 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tên đường
16 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m
64 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 200
4,09 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
279,99 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm (định mức - đơn giá VL, NC, MTC 3mmx2 = 6mm)
22 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Đổ bê tông tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100
12,32 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố trồng cây, đá 1x2, mác 250
12,32 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Ván khuôn thép hố trồng cây
2,464 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây và cỏ
70 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Trồng cỏ hố trồng cây
1,4 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng
140 bồn/ tháng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Cung cấp trồng cây xanh (cây Trung mộc, Kèn hồng, Sao đen, Bằng lăng)
140 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn
140 cây/90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi công
5,288 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Đào mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0,004 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
0,004 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,004 100m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Ván khuôn thép, tường bó nền
1,1504 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250
11,504 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100
6,595 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên
0,5937 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Trải tấm nilon lớp cách ly
5,3513 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,4203 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
75,278 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction contract package.". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction contract package." as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 146

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second