Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:31 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng 08 phòng học Trường Tiểu học Đông Phú 1
Gói thầu
Gói thầu thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng 08 phòng học Trường Tiểu học Đông Phú 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC))
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:49 14/09/2022
đến
09:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng 08 phòng học Trường Tiểu học Đông Phú 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC))
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang , địa chỉ: Thị trấn Ngã Sáu, Châu Thành, Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng HT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Hoàng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang , địa chỉ: Thị trấn Ngã Sáu, Châu Thành, Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hậu Giang, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hậu Giang, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.500.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm các phần việc thi công xây dựng khối phòng tối thiểu 01 trệt, 01 lầu các hạng mục phụ trợ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.100.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân107
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng2Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện1Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước1Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng1Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI LỚP HỌC (PHẦN XÂY LẮP)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5647100m2
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5492100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0328100m3
4Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,441m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật350,4115m3
6Đóng cừ tràm, L=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật218,7113100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,441m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,997m3
9Bê tông đà bó nền, đà sàn đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,0108m3
10Bê tông cột đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7045m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,3394m3
12Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0095m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,8874m3
14Bê tông sàn đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70,3092m3
15Bê tông sàn sê nô đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,1902m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6472100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà sàn trệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3319100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8326100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7686100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2893100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,1228100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7147100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8568tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3269tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2941tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2181tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,8184tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2405tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3549tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3313tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2814tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,316tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,0647tấn
35Lắp dựng cốt thép lam che nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2232tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo mái; giằng tường; lanh tô đk Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4215tấn
37Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
38Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0054tấn
39Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,2666tấn
40Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8523tấn
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,1256m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,081m3
43Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,516m3
44Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, cao Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật101,6808m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.203,7368m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật563,12m2
47Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật140,295m2
48Trát xà dầm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật254,26m2
49Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,9256m2
50Trát lam đứng, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật395,316m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật309,737m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,4624m2
53Láng granitô (đá mài) tam cấp:Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,149m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98,32m
55Láng vữa tạo dốc, máy, sê nô chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,1718m2
56Quét PENTENS T - 100 (2kg/m2/2lớp)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,1707m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch lát 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật620,276m2
58Ốp chân tường xung quang nền gạch Taicera 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật245,354m2
59Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.781,184m2
60Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.205,954m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.769,074m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.218,064m2
63Sản xuất xà gồ thép C45x75x1,5Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9166tấn
64Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9076tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9076tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật159,2215m2
67SX cửa đi khung nhôm sơn màu trắng, khung bảo vệ sắt, kính dày 5 ly ( có khóa )Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,84M2
68SX khung kính chết , cửa sổ bậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,28M2
69SX cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm màu trắng, khung bảo vệ sắt, kính dày 5 ly ( có khóa )Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,92M2
70SXLD cửa sổ lật khung sắt kính dày 5 ly ( có khóa )Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,84M2
71SX cửa sổ khung sắt bản tôn dày 1 mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1M2
72SX lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,0955M2
73SXLD tay vịn gổ cầu thang 60x120, cam xe, đánh vecniTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,33md
74Lắp dựng cửa đi, của sổ khung nhôm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật175,136m2
75SX Lắp đặt ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
76Lắp đặt ống nhựa thốt nước mưa, PVC ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,72100m
77Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13Cái
78Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3663100m2
79Ốp nốc tole múiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61md
80SXLD trần Thạch cao khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật329,069m2
81cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật364,37m2
82Lắp đặt co ống nước D90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13Cái
BKHỐI LỚP HỌC – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt công tắc đơn(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39cái
3Lắp đặt công tắc đôi(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp đặt công tắc cầu thang đơn(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt công tắc cầu thang đôi(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt dimer quạt đôi(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=200mm bóng LED 12WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
10Lắp đặt đèn LED tube 1x0,6m máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13bộ
11Lắp đặt đèn LED tube 2x1,2m máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24bộ
12Lắp đặt đèn LED chiếu sáng-bộ lưu điện 3 giờTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt đèn LED EXIT-bộ lưu điện 3 giờTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt đèn LED pha 70wTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Lắp đặt MCB 1 pha -10ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43cái
16Lắp đặt MCB 1 pha -50ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39cái
17Lắp đặt MCB 1 pha -32ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt MCB 1 pha -20ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt ống điện tròn D27, bảo vệ dây âm tường, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16m
21Lắp đặt ống điện tròn D34, bảo vệ dây âm tường, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m
22Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16m
23Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
24Lắp đặt dây đơn 2x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13m
25Lắp đặt bộ tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cọc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt sắtCông suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
2Máy trộn bê tôngDung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
3Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4Dàn giáo02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
5Côp pha định hình (m2)Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo200
6Máy phát điệnCông suất tối thiểu 50KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
7Xe đàoDung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
8Ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
2
Máy trộn bê tông
Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
3
3
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
4
Dàn giáo
02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
3
5
Côp pha định hình (m2)
Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
200
6
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 50KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
7
Xe đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
2
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
3,5647 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,5492 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
3,0328 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Vét bùn đầu cừ
19,441 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp cát nền móng công trình
350,4115 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Đóng cừ tràm, L=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I
218,7113 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
19,441 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
47,997 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Bê tông đà bó nền, đà sàn đá 1x2, M200
20,0108 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Bê tông cột đá 1x2, M200
18,7045 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250
38,3394 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250
3,0095 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200
29,8874 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Bê tông sàn đá 1x2, M250
70,3092 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Bê tông sàn sê nô đá 1x2 mác 250
7,1902 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,6472 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà sàn trệt
1,3319 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,8326 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng
3,7686 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,2893 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
4,1228 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7147 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,8568 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3269 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,2941 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,2181 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,8184 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao
0,483 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2405 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,3549 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
2,3313 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2814 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,316 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,0647 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép lam che nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2232 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo mái; giằng tường; lanh tô đk
1,4215 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0689 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,0054 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,2666 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,8523 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
20,1256 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
90,081 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày
9,516 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, cao
101,6808 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75
1.203,7368 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
563,12 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75
140,295 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Trát xà dầm, vữa mác 75
254,26 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác M75
28,9256 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Trát lam đứng, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75
395,316 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây