Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:24 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Nhơn Nghĩa A (giai đoạn 2)
Gói thầu
Gói thầu thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Nhơn Nghĩa A (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình mục tiêu quốc gia
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:31 17/08/2022
đến
16:00 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Trường THCS Nhơn Nghĩa A (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình mục tiêu quốc gia
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Tân An + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: HTX Xây dựng Dương Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Và Xây dựng Ngô Hùng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, - Bản scan các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương đương gói thầu. - Bản scan các tài liệu liên quan đến Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Bản scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là không trung thực và được xử lý theo quy định của Luật Đấu Thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.760.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.550.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
2Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng2+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
3Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
4Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
5Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
6Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình.1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
7Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
9Nhân sự phụ trách an toàn lao động1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,456100m2
2Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5248100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,8776100m3
BHẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,962100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1847100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,2842m3
4Trải cao su lót chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1997100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V176,6m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,996100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V941 mối nối
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6658tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6658tấn
10Phá dỡ bê tông đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,525m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2155m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,2342m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,2738m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,546m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,52m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,49m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,1198m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,0273m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,129m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4766m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,532m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,1305m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,8326m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,669m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,276m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0712m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8562m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,008m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,558m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2816100m2
31Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9448100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1637100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5868100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8524100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3008100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1092100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1563100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8835100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2129100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3502100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7237100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4422100m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2014100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8208100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4865tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2028tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1821tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5866tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6744tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9362tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4329tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8101tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9449tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2179tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5411tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6868tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3359tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,8558tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2632tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1047tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7254tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5804tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,3948m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1042m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7935m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,408m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,688m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,808m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5472m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2376m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,884m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,606m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8304m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,9192m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,452m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7264m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9001m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,59m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,6778m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,461m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V275,4m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V417,7362m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,8336m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.221,9168m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330,96m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V247,32m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,2338m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,636m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V652,12m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V401,506m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V299,24m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V207,2m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V310,6m
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,4m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V358,014m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V288,02m2
101Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V288,02m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V712,44m2
103Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.204,5027m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,88m2
105Lát đal bằng gạch ceramic nhám 250x250mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,41m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V395,274m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V324,62m2
109Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,485m2
110Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,3873m2
111Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V738,431m2
112Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.221,917m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.473,27m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.412,787m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.695,187m2
116Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,88m2
117Lắp dựng cửa cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700,tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m2
118Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V146,88m2
119Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 1,3 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m2
120Lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, khung cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,56m2
121SX khung bảo vệ cửa đi, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2864m2
122SX khung bảo vệ cửa sổ, khung bao thép V50x50x5mm, thép la40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V149,28m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V274,12m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V194,7264m2
125SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm 30x60x1,2mm (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V516,668m2
126Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1638tấn
127Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1638tấn
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9429100m2
129SXLD lan can cầu thang tay vịn inox tròn đk 60, dày 2mm, lan can inox vuông (20x20x1,2mm), thanh đứng inox vuông 40x40x1,4mm, …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,66md
130SXLD lan can trệt hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng inox tròn fi 49x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,9m
131SXLD lan can lầu hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng fi 49x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,2m
132SXLD thang lên mái thép hộp inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
133SXLD nắp tole phẳng dày 2 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
134SXLD Vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..vYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3875m2
135SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,2md
136SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5md
137SXLD Khung lam BTCT đúc sẵn tại chỗ (KT :3,05x0,3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
138SXLD Khung inox hộp 20x20x1,2mm trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V35bộ
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m
CHẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt Dimer quạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V96bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.850m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V970m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.064m
17Lắp đặt cáp điện CV 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
18Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
19Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.520m
26Lắp bình chữa cháy ABC 4KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bình
27Lắp tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Bảng
28Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
DHẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu rửa LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,638100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,508100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,882100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,591100m
17Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=34mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=42mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=60mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
20Cút PVC d=21 RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
21Cút PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
22Cút PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
23Cút PVC d=27x21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
24Cút PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
25Cút PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
26Cút PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
29Cút PVC d=42x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Cút PVC d=42x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
32Cút PVC d=60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33Cút PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
34Cút PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
35Cút PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
36Cút PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
37Cút PVC d=114x45 độYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
38Tê PVC d=21RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
39Tê PVC d=27x21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
40Tê PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
41Tê PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
42Tê PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Tê PVC d=42x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê PVC d=42x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
46Tê PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Tê PVC d=60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Tê PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
49Tê PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
50Tê PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
51Chữ Y PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
52Côn chuyển PVC d=60x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
53Côn chuyển PVC d=90x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
54Côn chuyển PVC d=114x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
55Van PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
56Van thau d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
57Van thau d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
58Van thau d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 đứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
61Phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
66Lắp đặt MCB 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Máy bơm 1HP, H>20m (tương đương Panasonic)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
68Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0625m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,06251m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,121m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
EHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cáp CXV 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
3Phá dỡ nền bê tông sân đường đặt cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,389m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,5551m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,37m3
6Lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,75m3
7Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m
8Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
9Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
FHẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,41m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt van thau d=34mm (1 chiều)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
GHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4146100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2764100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,163m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,595m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6396m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078100m2
7Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4435100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4064m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,9m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,55m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2904100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1654m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2826m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1654m3
HHẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1427100m2
2Trải cao su đen lót chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3616tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m3
IHẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,374m3
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
4Rải cao su lót chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2904m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1272m3
9Lát nền, sàn gạch 30x30, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4652m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m2
11SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
2Máy cắt sắtCông suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
3Máy cắt gạchCông suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4Máy uốn thépCông suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
5Máy phát điệnCông suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân )Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn10
7Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
8Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9Máy Toàn ĐạcTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10Máy đàoDung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11Máy hànCông suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
12Máy màiCông suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
13Máy khoanCông suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
14Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
15Máy ép cọcLực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16Cần cẩu hoặc xe tải thùngSức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17Máy vận thăng hoặc Tời kéoSức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
18Lu bánh thépTổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19Máy ủiCông suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
20Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2)Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
2
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
3
Máy cắt gạch
Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
4
Máy uốn thép
Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
5
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
6
Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân )
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
10
7
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
8
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
2
9
Máy Toàn Đạc
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
10
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
11
Máy hàn
Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
12
Máy mài
Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
13
Máy khoan
Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
2
15
Máy ép cọc
Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
16
Cần cẩu hoặc xe tải thùng
Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
17
Máy vận thăng hoặc Tời kéo
Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
1
18
Lu bánh thép
Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
19
Máy ủi
Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
20
Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2)
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
1000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
33,456 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90
2,5248 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
45,8776 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,962 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1847 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
143,2842 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Trải cao su lót chống mất nước bê tông
4,1997 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
176,6 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
21,996 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
94 1 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,6658 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,6658 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ bê tông đầu cọc
3,525 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
7,2155 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
136,2342 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
45,2738 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
18,546 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
23,52 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
15,49 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
39,1198 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
39,0273 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
26,129 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,4766 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,532 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
58,1305 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
54,8326 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,669 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,276 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,0712 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,8562 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,008 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
19,558 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
6,2816 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng dài
1,9448 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,1637 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,5868 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,8524 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,376 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,3008 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,1092 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,1563 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,8835 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,2129 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,0684 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
7,3502 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
2,7237 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,4422 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2014 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
3,8208 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,4865 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây