Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package for construction work

Find: 15:24 22/08/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Nhon Nghia A Secondary School (phase 2)
Name of Tender Notice
Tender package for construction work
Investor
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Nhon Nghia A Secondary School (phase 2)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
National Target Program
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
16:00 27/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:31 17/08/2022
to
16:00 27/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 27/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
2
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
3
Máy cắt gạch
Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
4
Máy uốn thép
Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
5
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
6
Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân )
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
10
7
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
8
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
2
9
Máy Toàn Đạc
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
10
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
11
Máy hàn
Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
12
Máy mài
Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
13
Máy khoan
Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
2
15
Máy ép cọc
Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
16
Cần cẩu hoặc xe tải thùng
Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
17
Máy vận thăng hoặc Tời kéo
Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
1
18
Lu bánh thép
Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
19
Máy ủi
Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
20
Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2)
Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
1000

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
33,456 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90
2,5248 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
45,8776 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,962 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1847 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
143,2842 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Trải cao su lót chống mất nước bê tông
4,1997 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
176,6 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
21,996 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
94 1 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,6658 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,6658 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ bê tông đầu cọc
3,525 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
7,2155 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
136,2342 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
45,2738 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
18,546 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
23,52 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
15,49 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
39,1198 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
39,0273 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
26,129 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,4766 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,532 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
58,1305 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
54,8326 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,669 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,276 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,0712 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,8562 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,008 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
19,558 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
6,2816 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng dài
1,9448 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,1637 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,5868 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,8524 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,376 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,3008 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,1092 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,1563 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,8835 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,2129 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,0684 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
7,3502 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
2,7237 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,4422 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2014 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
3,8208 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,4865 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Châu Thành A as follows:

  • Has relationships with 152 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.31 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 3.88%, Construction 94.57%, Consulting 1.55%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 388,480,878,151 VND, in which the total winning value is: 381,933,575,200 VND.
  • The savings rate is: 1.69%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package for construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package for construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 65

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second